BÀI TẬP VỀ ĐỒNG VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG


1: Đồng là kim loại thuộc nhóm IB. So với kim loại nhóm IA cùng chu kỳ thì

A. liên kết trong đơn chất đồng kém bền hơn.

B. ion đồng có điện tích nhỏ hơn.

C. đồng có bán kính nguyên tử nhỏ hơn.

D. kim loại đồng có cấu tạo kiểu lập phương tâm khối, đặc chắc.

2: Với sự có mặt của oxi trong không khí, đồng bị tan trong dung dịch H2SO4 theo phản ứng sau:

A. Cu + H2SO4 CuSO4 + H2.

B. 2Cu + 2H2SO4 +O2 2CuSO4 + 2H2O

C. Cu + 2H2SO4 CuSO4 + SO2 + 2H2O.

D. 3Cu + 4H2SO4 + O2 3CuSO4 + SO2 + 4H2O

3: Để loại CuSO4 lẫn trong dung dịch FeSO4, cần dùng thêm chất nào sau đây?

A. Al                           B. Fe                           C. Zn                           D. Ni

4: Cho Cu tác dụng với từng dd sau :  HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5), Na2S (6).  Cu pứ được với

A. 2, 3, 5, 6.                B. 2, 3, 5.                                C. 1, 2, 3.                                D. 2, 3.

5: Từ quặng pirit đồng CuFeS2, malachit Cu(OH)2.CuCO3, chancozit Cu2S  người ta điều chế được đồng thô có độ tinh khiết 97 – 98%. Các phản ứng chuyển hóa quặng đồng thành đồng là

A. CuFeS2 CuS    CuO    Cu.

B. CuFeS2 CuO   Cu.

C. CuFeS2 Cu2S   Cu2O   Cu.

D. CuFeS2 Cu2S   CuO  Cu.

6.  KhuÊy kÜ 100 ml dd A chøa Cu(NO3)2 vµ AgNO3 víi hçn hîp kim lo¹i cã chøa 0,03 mol Al vµ 0,05 mol Fe. Sau ph¶n øng thu ®­îc dd C vµ 8,12 gam chÊt r¾n B gåm3 kim lo¹i. Cho B t¸c dông víi HCl d­ thu ®­îc 0,672 lÝt H2( ®ktc).

Nång ®é mol cña AgNO3 vµ Cu(NO3)2 trong A lÇn l­ît lµ

A. 0,5M vµ 0,3M        B. 0,05M vµ 0,03M    C.  0,5M vµ 0,3M       D. 0,03M vµ 0,05M

7.  TiÕn hµnh ®iÖn ph©n hoµn toµn 100 ml dd X chøa AgNO3 vµ Cu(NO3)2 thu ®­îc 56 gam hçn hîp kim lo¹i ë catèt vµ 4,48 l khÝ ë anèt (®ktc). Nång ®é mol mçi muèi trong X lÇn l­ît lµ

A. 0,2M ; 0,4M           B. 0,4M; 0,2M                        C. 2M ; 4M                 D. 4M; 2M

8.  Cho mét dd muèi clorua kim lo¹i.Cho mét tÊm s¾t nÆng 10 gam vµo 100 ml dd trªn, ph¶n øng xong khèi l­îng tÊm kim lo¹i lµ 10,1 gam. L¹i bá mét tÊm cacdimi (Cd) 10 gam vµo 100ml dd muèi clorua kim lo¹i trªn, ph¶n øng xong, khèi l­îng tÊm kim lo¹i lµ 9,4 gam. C«ng thøc ph©n tö muèi clorua kim lo¹i lµ

A. NiCl2 B. PbCl2 C. HgCl2 D. CuCl2

9 : Cho các dung dịch : HCl , NaOH đặc , NH3 , KCl . Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2

A. 1                             B. 3                             C. 2                             D. 4

10 : Tiến hành hai thí nghiệm sau :

- Thí nghiệm 1 : Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M;

- Thí nghiệm 2 : Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M.

các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau. Giá trị của V1 so với V2

A. V1 = V2 B. V1 = 10V2 C. V1 = 5V2 D. V1 = 2V2

11 : Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch

A. NaOH (dư)            B. HCl (dư)                 C. AgNO3 (dư)                       D. NH3 (dư)

12 : Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)

A. 1,0 lít                      B. 0,6 lít                                  C. 0,8 lít                                  D. 1,2 lít

13: Cho m gam hh X gồm Al, Cu vào dd HCl (dư), sau khi kết thúc pứ sinh ra 3,36 lít khí (đktc). Nếu cho m gam hh X trên vào một lượng dư HNO3 (đặc, nguội), sau khi kết thúc pứ sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị của m là

A. 11,5                                    B. 10,5                                    C. 12,3                                    D. 15,6

14: Từ quặng pirit đồng CuFeS2, malachit Cu(OH)2.CuCO3, chancozit Cu2S  người ta điều chế được đồng thô có độ tinh khiết 97 – 98%. Để thu được đồng tinh khiết 99,99% từ đồng thô, người ta dùng phương pháp điện phân dung dịch CuSO4 với

A. điện cực dương (anot) bằng đồng thô, điện cực âm (catot) bằng lá đồng tinh khiết.

B. điện cực dương (anot) bằng đồng thô, điện cực âm (catot) bằng than chì.

C. điện cực dương (anot) bằng đồng thô, điện cực âm (catot) bằng đồng thô.

D. điện cực dương (anot) bằng than chì, điện cực âm (catot) bằng đồng thô.

15: Cho 3,6 g hỗn hợp CuS và FeS tác dụng với dd HCl dư thu được 896 ml khí (đktc). Khối lượng muối khan thu được là (g)

A. 5,61.                                   B. 5,16.                       C. 4,61.                                   D. 4,16.

16: Khối lượng đồng thu được ở catot sau 1 giờ điện phân dung dịch CuSO4 với cường độ dòng điện 2 ampe là (g)

A. 2,8.                         B. 3,0.                         C. 2,4.                         D. 2,6.

17: Hòa tan hoàn toàn 8,32 g Cu vào dung dịch HNO3 thu được dung dịch A và 4,928 lit hỗn hợp NO và NO2 (đktc). Khối lượng của 1 lit hỗn hợp 2 khí này là (g)

A. 1.98                                    B. 1,89                                    C. 1,78                                    D. 1,87

18.  Mét oxit kim lo¹i cã tØ lÖ phÇn tr¨m cña oxi trong thµnh phÇn lµ 20%. C«ng thøc cña oxit kim lo¹i ®ã lµ

A. CuO                       B. FeO                                    C. MgO                                   D. CrO

19.  Cho oxit AxOy cña mét kim lo¹i A cã gi¸ trÞ kh«ng ®æi. Cho 9,6 gam AxOy nguyªn chÊt tan trong HNO3 d­ thu ®­îc 22,56 gam muèi. C«ng thøc cña oxit lµ

A. MgO                       B. CaO                        C. FeO                                    D. CuO

20.  Dïng mét l­îng dd H2SO4 nång ®é 20%, ®un nãng ®Ó hßa tan võa ®ñ 0,2 mol CuO. Sau ph¶n øng lµm nguéi dung dÞch ®Õn 1000C. BiÕt r»ng ®é tan cña dd CuSO4 ë 100C lµ 17,4 gam, khèi l­îng tinh thÓ CuSO4.5H2O ®· t¸ch ra khái dung dÞch lµ

A. 30,7 g.                    B. 26,8g.                                 C. 45,2 g.                    D. 38,7 g.

21: Cho các chất Al, Fe, Cu, khí clo, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3 loãng. Chất nào tác dụng được với dd chứa ion Fe3+

A. Al, Cu, dung dịch NaOH, khí clo.                         B. Al, dung dịch NaOH.

C. Al, Fe, Cu, dung dịch NaOH.                                D. Al, Cu, dung dịch NaOH, khí clo.

22: Các hợp kim đồng có nhiều trong công nghiệp và đời sống là : Cu – Zn (1), Cu – Ni (2), Cu – Sn (3),  Cu – Au (4),.. Đồng bạch dùng để đúc tiền là :

A. 3.                            B. 4.                            C. 1.                            D. 2.

23: Trong không khí ẩm, các vật dụng bằng đồng bị bao phủ bởi lớp gỉ màu xanh. Lớp gỉ đồng là

A. (CuOH)CO3.                     B. CuCO3.                   C. Cu2O.                                 D. CuO.

24: Các chất  trong dãy nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?

A. CrO3, FeO, CrCl3, Cu2O                                 B. Fe2O3, Cu2O, CrO, FeCl2

C. Fe2O3, Cu2O, Cr2O3, FeCl2 D. Fe4, Cu2O, CrO, FeCl2

25. Thöïc hieän hai thí nghieäm :

1) Cho 3,84 gam Cu phaûn öùng vôùi 80ml dd HNO3 1M thoaùt ra V1 lít NO

2) Cho 3,84 gam Cu phaûn öùng vôùi 80ml dd chöùa HNO3 1M  vaø H2SO4 thoaùt ra V2 lít NO

Bieát NO laøsaûn phaåm khöû duy nhaát, caùc theå tích khí ño trong cuøng ñieàu kieän.

Quan heä giöõa V1 vaø V2 laø

A. V2 = V1 B. V2 = 2V1 C. V2 = 2,5V1 D. V2 = 1,5V1

 

About these ads

Posted on 16/03/2011, in Crom,sắt, đồng và một số kim loại nhóm B. Bookmark the permalink. Để lại phản hồi.

Gửi phản hồi

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: