Đề kiểm tra chương Oxi – Lưu huỳnh


I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Câu 1. Chất nào sau đây vừa có tính oxy hóa, vừa có tính khử

A. SO2 B. H2S                    C. O3 D. H2SO4

Câu 2. Cho phản ứng Fe + S à FeS, lượng lưu huỳnh (S) cần  phản ứng hết với 28 gam sắt (Fe) là

A. 16 g                      B. 8 g                     C. 1 g                         D. 6,4 g

Câu 3. Nguyên tắc pha loãng axit Sunfuric đặc là:

A. Rót từ từ axit vào nước và đun nhẹ     B. Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ

C. Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ  D. Rót từ từ nước vào axit và đun nhẹ

Câu 4. Hoà tan hoàn toàn 8,9g hỗn hợp hai kim loại Mg và Zn bằng H2SO4 loãng sau phản ứng thu được 0,4g hiđro. Khối lượng muối khan thu được là:

A. 14g                        B. 29,7g                  C. 27,9g                               D. 28,1g

Câu 5. Cho sô ñoà phaûn öùng sau: . A, B, C laàn löôït laø

 

A. NaHSO4, NaHSO3, SO2.                       B. Na2SO3, SO2, H2SO4.

C. Na2SO3, NaCl, NaBr.                           D. Na2SO4, SO3, H2SO4.

Câu 6. H2SO4 đặc nguội có thể tác dụng được với tất cả chất trong dãy nào sau đây:

A. Fe, Al                   B. Al, Zn                C. Mg, Zn                  D. Fe, Zn

Câu 7. Chỉ dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt khí SO2 và CO2.

A. dd Ba(OH)2 B. dd NaOH           C. dd Ca(OH)2 D. dd nước Br2

Câu 8. Tỷ khối của hỗn hợp X gồm O2 và O3 so với H­2 là 18. Phần trăm thể tích của O2 và O3 có trong hỗn hợp X lần lượt là:

A. 75 & 25                 B. 50&50               C. 20 & 70                 D. 25 & 75

Câu 9. Dãy chất nào sau đây tác dụng được với H2SO4 loãng:

A. Mg, Ag                  B. C, CO2 C. Fe, Fe(OH)3 D. Cu, Cu(OH)2

Câu 10. Khối lượng (g) của 50 lit khí oxi ở điều kiện tiêu chuẩn là:

A. 71,4                      B. 68                      C. 75                                   D. 84

Câu 11. Khi đốt cháy 8 g S trong 6.4 g oxi. Hỏi khối lượng SO2 tạo thành:

A. 18.2 g                    B. Kết quả khác     C. 16 g                       D. 12.8 g

Câu 12. Cho từ từ 2,24 lit SO2 (đktc) vào 100 ml dd NaOH 3M. Muối tạo thành sau phản ứng là

A. Hỗn hợp Na2SO3 và NaHSO3 B. NaHSO3

C. Na2SO4 D. Na2SO3

Câu 13. Hỗn hợp chất có thành phần theo khối lượng 5.88% H2 và 94.12 % S hợp chất có công thức hóa học là:

A. HS                        B. Công thức khác                                  C. HS2 D. H2S

Câu 14. Oxi có thể thu được từ sự nhiệt phân chất nào sau đây ?

A. CaCO3 B. (NH4)2SO4

C. NaHCO3 D. KClO3

Câu 15. Dung dịch nào sau đây được dùng để nhận biết ion sunfat

A. Ba(OH)2 B. AgNO3 C. KOH                   D. NaCl

Câu 16. Cho hỗn hợp khí gồm 0,8 g oxi và 0,8 g hyđro tác dụng với nhau, khối lượng nước thu được

A. 1,2 g                      B. 1,6 g                  C. 1,4 g                   D. 0,9 g

II. II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 17. Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào bình đựng 300 ml dung dịch KOH 0,5M. Cô cạn dung dịch ở áp suất thấp thì thu được m gam chất rắn. Tính m

Câu 18. Cho 12g hỗn hợp hai kim loại Cu, Fe tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc,nóng, dư thu được 5,6 lít SO2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc và dung dịch X. Cho KOH dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa, nung kết tủa ngoài không khí thu được a gam một chất rắn.

a.Tính % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp?

b.Tính giá trị của m và của a?

………………HẾT ……………………

Cho biết : O=16, S=32,Na=23, H=1, K=39,Al= 27, Fe= 56

 

About these ads

Posted on 08/04/2011, in HÓA HỌC 10. Bookmark the permalink. Để lại phản hồi.

Gửi phản hồi

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: