Category Archives: Andehit, Xeton

BAI TAP ANDEHIT-XETON


Câu 3 : Chia m gam andehit thành 2 phần bằng nhau

-Phần 1 bị đốt cháy hoàn toàn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

-Phần 2 cho tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 dư thu được Ag kết tủa theo tỉ lệ mol

nandehit : nAg =  1 : 4 . Vậy andehít đó là

A : Andehit no, đơn chức                                           B : Andehit no, hai chức

C : Andehit fomic                                                      D : Không xác định được

Câu 4 : Đốt cháy một hỗn hợp các andehit đồng đẳng thu được số mol CO2 bằng số mol HO thì đó là dãy đồng đẳng

A : Andehít no , đơn chức                                           B : Andehit no, mạch vòng

C : Andehit no , hai chức                                            D : Cả A , B , C đều đúng

Câu 5 : Chọn phát  biểu sai trong các phát biểu sau đây ?

A : Phân tử HCHO có cấu tạo phẳng , các góc HCH và HCO đều xấp xỉ 1200 . Tương tự liên kết C = C , liên kết C = O gồm 1 liên kết (xich ma) o và 1 liên kết (pi)   , liên kết xich ma bền còn liên kết pi kém bền ; tuy nhiên khác với liên kết C = C , liên kết C = O phân cực mạnh

B : Khác với rượu metylic và tương tự như metylclorua , andehit fomic là chất khí vì không có liên kết hidro liên phân tử

C : Tương tự như rượu metylic và khác với metylclorua , andehhit fomic tan tốt trong nước vì trong nước HCHO tồn tại chủ yếu dạng HCH(OH)2 (do phản ứng cộng nước) dễ tan , nếu còn phân tử HCHO thì phân tử này cũng tạo được liên kết hidro với nước.

D : fomon hay fomalin là dung dịch chứa 37 – 40% HCHO trong rượu

Câu 6 : Phản ứng ngưng tụ 2 phân tử etanal để tạo thành hợp chất andol ( vừa có nhóm andehit vừa có nhóm rượu ) được thực hiện với chất xúc tác là

A : AlCl3 B : Ni                     C : Axit                       D : Bazơ

Câu 7 : Trong nhiều tinh dầu thảo mộc có những andehit không no tạo nên mùi thơm cho các tinh dầu này . Ví dụ tinh dầu quế có andehit xinamic C6H5CH=CH-CHO , trong tinh dầu xả và chanh có xitronelal C9H17CHO . Có thể dùng hoá chất nào để tinh chế các andehít trên ?

A : AgNO3/ NH3 B : Cu(OH)2 / NaOH

C : NaHSO3 bão hoà và HCl                     D : H2(Ni ,t0)

Câu 8 : Công thức phân tử của andehit có dạng tổng quát CnH2n+2-2a -2kOk . Hãy cho biết phát biểu sai ?

A : Các chỉ số n , a , k có điều kiện n > 1 ; a > 0 ; k > 1

B : Nếu a = 0 ; k = 1 thì thu được andehit no , đơn chức

C : Nếu andehit hai chức và một vòng no thì công thức phân tử có dạng CnH2n-4O2 n > 5

D : Tổng số liê kết pi (     ) và vòng trong công thức cấu tạo là a

Câu 9 : Tỉ khối hơi của 2 andehit no , đơn chức đối với oxi < 2 . Đốt cháy hoàn toàn  m gam hỗn hợp gồm hai andehit trên thu được 7,04 gam CO2 . Khi cho m gam hỗn hợp trên phản ứng hoàn toàn với AgNO3 dư trong dung dịch  NH3 thu được 12,96 gam Ag . Công thức phân tử của hai andehit và thành phần % khối lượng của chúng là

A : CH3CHO : 27,5% ; CH3CH2CHO : 72,5%         B : HCHO : 20,5% ; CH3CHO : 79,5%

C : HCHO     :  3,82% ; CH3CH2CHO : 96,18%       D : Cả A và C

Câu 10 : Cho sơ đồ :

Vậy X là :

A : CH3-CH=CH2 B : CH2=CH-CH2-CH3

C : CH3-CH=CH-CH3 D :  Xiclo propan

Câu 11 : Cho chất A và H2 đi qua Ni nung nóng thu được chất B . Chất B có tỉ khối hơi đối với NO bằng 2 . Hoá lỏng chất B và cho 3 gam chất lỏng B tác dụng với Na dư thu được 0,7 lít H2 ở 00C và 0,8 atm . Cho 2,8 gam chất A tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 dư tạo ra 10,8 gam Ag . Công thức phân tử của A là

A : C2H3CHO                                                     B : C2H5CHO

C : CH3CHO                                                      D : HCHO

Câu 12 : Hợp chất có công thức phân tử C3H6O tác dụng được với Na , H2 , trùng hợp . Vậy C3H6O có thể là :

A : Propanal           B : Axeton                C : Rượu Anlylic          D : Etylvinylete

Đề 13-14-15 : Đốt cháy hoàn toàn 19,2 gam hỗn hợp X  gồm 2 andehit đồng đẳng liên tiếp thu được 17,92 lít CO2(đktc) và 14,4 gam H2O . Nếu cho 9,6 gam hỗn hợp trên tác dụng với AgNO3/NH3 dư thì thu được m gam Ag kết tủa . Nếu lấy 9,6 gam hỗn hợp trên cho phản ứng cộng với H2 hoàn toàn thu được hỗn hợp X1 gồm 2 chất mới . Đốt cháy hoàn toàn X1 thu được V lít CO2(đktc) và m, gam H2O

Câu 13 : Công thức của 2 andehít là

A : CH3CHO và CH3CH2CHO                               B : HCHO và CH3CHO

C : O=CH-CH=O và O=C-CH2-CH=O                  D : CH3CH2CHO và C3H7CHO

Câu 14 : Khối lượng tính bằng gam của Ag thu đươc là

A : 75,6g                 B : 54,0g                   C : 5,4g                         D : 21,6g

Câu 15 : Giá trị V(CO2) và m, (H2O)

A : 17,92 lit và 14,4 g                                              B : 8,96 lít và 11,7g

C : 4,48 lit và 7,2 g                                                  D : 8,96 lit và 7,2g  

Câu 16 : Cho hỗn hợp  metanal và hidro đi qua ống đựng Ni nung nóng . Dẫn toàn bộ hỗn hợp sau phản ứng vào bình nước lạnh để làm ngưng tụ hoàn toàn hơi của chất lỏng và hoà tan chất khí có thể tan được , khi đó khối lượng của bình tăng 8,65g . Lấy dung dịch trong bình này đem đun với AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 32,4 gam Ag ( các phản ứng xảy ra hoàn toàn) . Khối lượng metanal ban đầu là :

A : 7,60g                      B : 7,25g                         C : 8,25g                         D : 8,40g

Câu 17 : Một rượu no có công thức thực nghiệm (C2H5O)n . Vậy công thức phân tử của rượu là

A : C6H15 O3 B : C4H10O2 C : C4H10O D : C6H14O3

Câu 18 : Cho hỗn hợp gồm không khí (dư) và hơi của 24 gam metanol đi qua chất xúc tác là Cu nung nóng , người ta thu được 40 ml fomalin 36% có khối lượng riêng d = 1,1g/ml . Hiệu suất của quá trình trên là

A : 80,4%                    B : 70,4%                        C : 65,5%                        D : 76,6%

Câu 19 : Cho 0,94g hỗn hợp 2 andehit no, đơn chức kế tiếp trong cùng một dãy đồng đẳng (không chứa andehit fomic) tác dụng với  dung dịch  với dung dịch  AgNO3 trong NH3 dư thu được 3,24 gam Ag . Công thức phân tử 2 andehit là

A : HCHO và CH3CHO                                        B : CH3CHO và C2H5CHO

C : C2H5CHO và C3H7CHO                                 D : C3H7CHO và C4H9CHO

Câu 20 : Hỗn hợp A gồm metanal và etanal . Khi oxi hoá m gam A (hiệu suất 100%)  thu được hỗn hợp B gồm 2 axit hữu cơ tương ứng có dB/A = a . Giá trị của a trong khoảng

A : 1,45 < a < 1,50         B : 1,26 < a < 1,47          C : 1,62 < a < 1,75          D : 1,36 < a < 1,53

Câu 21 : Phương pháp nào sau đây được dùng trong công nghiệp để sản xuất HCHO ?

A : Oxi hoá metanol nhờ xúc tác Cu hoặc Pt

B : Oxi hoá metanol nhờ xúc tác nitơ oxit

C : Thuỷ phân CH2Cl2 trong môi trường kiềm hoặc nhiệt phân (HCOO)2Ca

D : Phương pháp A và B

Đề 22-23-24 : Hỗn hợp Y gồm 2 andehit đồng đẳng liên tiếp . Đốt cháy hoàn toàn 2,62 gam hỗn hợp Y thu được 2,912 lit CO2(đktc) và 2,344 gam H2O . Nếu cho 1,31 gam hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thì thu được m gam Ag

Câu 22 : Hai andehit thuộc dãy đồng đẳng

A : Chưa no 2 chức có liên kết pi    ở mạch cacbon

B : No đơn chức

C : No 2 chức

D : Chưa no đơn chức có 1 liên kết pi    ở mạch cacbon

Câu 23 : Công thức phân tử của 2 andehit là

A : CH2O , C2H4O       B : C3H4O , C4H6O         C : C2H4O , C3H6O        D : C3H6O , C4H8O

Câu 24 : Khối lượng Ag thu được là

A : 5,4g                        B : 10,8g                         C : 1,08g                        D : 2,16g

Câu 25 : Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử CxHyO2 có MA < 90 dvC , A tham gia phản ứng tráng gương và có thể tác dụng với H2/Ni,t0 sinh ra một ancol có cacbon bậc bốn trong phân tử . Công thức cấu tạo của A là

A : (CH3)3CCHO                                                   B : (CH3)2CHCHO

C : (CH3)3C-CH2-CHO                                         D : (CH3)2CH-CH2-CHO        

ANĐÊHYT – XÊTON


1)      Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ A mạch hở, thấy sinh ra CO2 và H2O có số mol bằng nhau. Số mol O2 pứ gấp 4 lần số mol A đem đốt. Xác định CTPT – CTCT có thể có của A. Gọi tên A, biết A + H2 cho rượu B đơn chức bậc I.

2)      1. Từ metan đ/c nhựa phenol fomaldehyt; 2. Từ đá và than đá đ/c al-bazic; 3. Từ butan đ/c propenal; 4. Từ tinh bột đ/c alđehyt fomic.

3)      A là chất hữu cơ chỉ chứa 1 loại nhóm chức, có mạch cacbon không phân nhánh, trong đó oxi chiếm 37,21% klg. Khi cho 1 mol A tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư được 4 mol Ag. CTCT của A? Từ A đ/c cao su buna.

4)      Cho 8,6g ankanal (A) pứ hoàn toàn dd AgNO3/NH3 cho 1 axit hữu cơ (C) và 21,6g Ag. a) CTPT A; b) Cho hh gồm A và 1 đđ B nhỏ hơn A 2 nguyên tử cacbon tác dụng với H2 dư xt Ni được 8,28g rượu. Mặt khác cùng lượng hh trên nếu đem đốt cháy được 19,8g CO2. Tính klg hh trên.

5)      11,6g anđêhyt đơn no (A) có số cacbon lớn hơn 1 pứ hoàn toàn với dd AgNO3/NH3 dư. Toàn bộ lượng Ag sinh ra cho vào dd HNO3 đặc nóng sau pứ xảy ra hoàn toàn ta thấy khối lượng dd tăng them 24,8g. Tìm CTCT của A.

6)      Oxi hoá x gam rượu etylic bằng O2 (KK) có xt Cu để thành aldehyt tương ứng. Nếu lấy hh sau pứ tác dụng Na dư cho 0,336 lít khí (đkc). Nếu cho hh tác dụng AgNO3 trong NH3 dư được 43,2g Ag. a) Tính x; b) Tính H pứ oxi hoá; c) Nếu H pứ tăng 10% thì thể tích H2 tăng hay giảm bao nhiêu lít.

7)      10,2g hh 2 aldehyt đơn no (A), (B) kế tiếp nhau tác dụng dd AgNO3/NH3 cho 43,2g Ag và 2 axit hữu cơ tương ứng. a) Nếu đem hh trên đốt cháy hoàn toàn. Tính VCO2 (đkc)? Và mH2O thu được; b) Tìm CTPT A, B.

8)      Cho bay hơi 2,9g 1 chất hữu cơ (X) chỉ chứa 1 loại nhóm chức ta thu được 2,24 lít khí X (109,20C, 0,7atm). Mặt khác cho 5,8g X tác dụng dd AgNO3/NH3 dư thấy tạo thành 43,2g Ag. CTPT – CTCT – Gọi tên (X).

9)  A, B là hợp chất hữu cơ (X) chỉ chứa 1 loại nhóm chức. Trong đó A có thành phần khối lượng mC : mH : mO = 1,5 : 0,25 : 2. Còn khi đốt B thì tỉ lệ mol nCO2 : nH2O : nO2 = 2 : 1 : 1,5. a) Tìm CTN A, B; b) Tìm CTPT, CTCT của A, B. Biết 1 mol A hay 1 mol B tác dụng với dd AgNO3/NH3 đều cho A mol Ag; c) Viết ptpứ đ/c A, B từ CH4.

10)  Cho 2,4g (X) tác dụng hoàn toàn dd AgNO3/NH3 (dư) thu được 7,2g Ag. CTPT X. Từ CH4 đ/c (X).

11)  Một hh khí (X) gồm 2 khí axetylen và propin có d/H2 = 15,8. Cho 2,24 khí (X) (đkc) tác dụng với H2O, đk thích hợp được hh 2 sản phẩm, sau đó cho tác dụng dd AgNO3/NH3 dư thì được 10,8g Ag. Hỗn hợp khí X còn lại sau phản ứng hợp nước dẫn qua dd Brôm dư thấy bình tăng lên 0,66g. a) Tính % V khí trong hh X. b) Tính H pứ hợp nước của mỗi hydrocacbon.

12)  Một hh khí X gồm ankanal (A) và H2. Đốt 1,12 lít (X) (đkc) cho 2,64g CO2 và 1,62g H2O. Mặt khác nếu dẫn hh X trên qua Ni nóng được hh Y. dY/H2 = 20. a) Tính % VA, H2 trong hh X. b) CTPT của A và tỉ lệ A tham gia pứ cộng hydro.

13)  Cho 0,1mol andehyt (A) có mạch cacbon không phân nhánh tác dụng hoàn toàn với hydro, thấy cần dùng 6,72 lít H2 (đkc) và thu được chất hữu cơ (B). Cho lượng B này tác dụng với Na dư thì thu được 2,24 lít khí (đkc). Mặt khác, nếu lấy 8,4g (A) tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thì được hh X gồm 2 muối và 43,2g Ag. a) CTCT A, B. b) Tính khối lượng hh muối?

14)  Chia 11,36g hh 2 andehyt đơn chức làm 2 phần bằng nhau: Đốt cháy phần 1 ta được 12,32g CO2 và 3,6g H2O – P2 cho tác dụng dd AgNO3/NH3 dư được 34,56g Ag. CTPT 2 andehyt đã cho.

15)  Oxi hoá 53,2g hh một rượu đơn chức và một andehyt đơn chức, ta thu được một axit hữu cơ duy nhất (H = 100%). Cho lượng axit này tác dụng hết với m gam dd hh NaOH 2% và Na2CO3 13,25% thu được dd chỉ chứa muối của axit hữu cơ nồng độ 21,87%. a) CTPT của rượu và andehyt ban đầu. b) Hỏi m có giá trị trong khoảng nào? c) Cho m = 400g. Tính % klg rượu và andehyt trong hh đầu.

16)  Hai chất hữu cơ no mạch hở A, B cùng chứa C, H, O. a) Cho vào bình kín 0,01mol chất lỏng A với lượng O2 vừa đủ để đốt cháy hết A. Sauk hi đốt cháy hoàn toàn, thấy số mol khí giảm 0,01mol so với số mol trước phản ứng. Xác định CTPT A, biết A chứa 1 nguyên tử oxi. b) Bằng dd feling, oxi hoá 3,48g (A) thành axit (C). Toàn bộ lượng (C) tạo thành được trộn với (B) theo tỉ lệ nC : nB = 2 : 1. Để trung hoà hh thu được phải dùng hết 25,42ml dd NaOH 16% (d = 1,18). Tìm CTCT A, B. Biết B không bị thuỷ phân.

BAI TAP ANDEHIT


ANDEHIT

Câu 1: Chia hỗn hợp 2 anđehit no đơn chức thành 2 phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 0,54 gam H2O. Phần 2 cho tác dụng với H2 dư (h = 100%) thu được hỗn hợp 2 rượu. Đốt cháy hoàn toàn 2 rượu thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là

A. 0,112.                     B. 2,24.                                    C. 0,672.                     D. 1,344.

Câu 2: Cho 10,2 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit no (có số mol bằng nhau) tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư) thu được 64,8 gam Ag và muối của 2 axit hữu cơ. Mặt khác, khi cho 12,75 gam X bay hơi ở 136,5OC và 2 atm thì thể tích hơi thu được là 4,2 lít. Công thức của 2 anđehit là

A. CH3-CHO và OHC-CHO.                          B. HCHO và OHC-CH2-CHO.

C. CH3-CHO và HCHO.                                             D. OHC-CHO và C2H5-CHO.

Câu 3: Có hai bình mất nhãn chứa C2H2 và . Thuốc thử duy nhất có thể nhận được 2 bình trên là

A. dung dịch AgNO3 trong NH3.                      B. dung dịch NaOH.

C. dung dịch HCl.                                             D. Cu(OH)2.

Câu 4: Số lượng đồng phân anđêhit ứng với công thức phân tử C5H10O là

A. 3.                            B. 4.                                         C. 5.                            D. 6.

Câu 5: Anđehit no X có công thức đơn giản nhất là C2H3O. CTPT của X là

A. C2H3O.              B. C4H6O2.                        C. C6H9O3.                  D. C8H12O4.

Câu 6: Oxi hoá 2,2 gam một anđehit đơn chức X thu được 3 gam axit tương ứng (h = 100%). CTCT của X là

A. CH3-CHO.                                                              B. CH3- CH2-CHO.

C. (CH3)2CH-CHO.                                        D. CH3-CH2-CH2-CHO.

Câu 7: Cho 1,02 gam hỗn hợp gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở (khác HCHO) kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được 4,32 gam Ag (h = 100%). Tên gọi của 2 anđehit là

A. etanal và metanal.                                         B. etanal và propanal.

C. propanal và butanal.                                     D. butanal và pentanal.

Câu 8: Cho 2,3 gam hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, tạo ra 10,8 gam Ag. Tên gọi của X là

A. anđehit fomic.          B. anđehit axetic.                      C. axit fomic.    D. anđehit acrylic.

Câu 9: Đốt cháy một hỗn hợp anđehit là đồng đẳng, thu được a mol CO2 và 18a gam H2O. Hai anđehit đó thuộc loại anđehit

A. no, đơn chức.                                                          B. vòng no, đơn chức.

C. no, hai chức.                                                           D. không no có một nối đôi, hai chức.

Câu 10: Khi cho 0,1 mol X (có tỷ khối hơi só với H2 lớn hơn 20) tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được 43,2g Ag. X thuộc loại anđehit

A. đơn chức.                B. 2 chức.                                C. 3 chức.        D. 4 chức.

Câu 11: Hợp chất hữu cơ X đun nhẹ với dung dịch AgNO3 trong NH3 (1:2), thu được sản phẩm X. Cho X tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều thu được khí. Công thức cấu tạo của X là

A. HCOOH.                B. HCHO.                               C. CH3COONa.          D. CH3CHO.

Câu 12: Cho 0,94 g hỗn hợp hai anđehit đơn chức, no, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẩng tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 3,24 gam Ag. CTPT của hai anđehit là

A. etanal và metanal.                                         B. etanal và propanal.

C. propanal và butanal.                                     D. butanal và pentanal.

Câu 13: Trong công nghiệp, người ta điều chế HCHO bằng phương pháp

A. oxi hoá CH3OH (Cu, tO).                             B. nhiệt phân (HCOO)2Ca.

C. kiềm hoá CH2Cl2.                                        D. khử HCOOH bằng LiAlH4.

Câu 14: Công thức tổng quát của anđehit no, hai chức mạch hở là

A. CnH2n+2O2.  B. CnH2nO2.                             C. CnH2n-2O2.               D. CnH2n-4O2.

Câu 15: Cho 7,2 gam một anđehit no, đơn chức X phản ứng hoàn toàn AgNO3 trong NH3 thu được 21,6 gam Ag. Nếu cho A tác dụng với H2 (Ni, to), thu được rượu đơn chức Y có mạch nhánh. CTCT của A là

A. (CH3)2CH-CHO.                                        B. (CH3)2CH-CH2-CHO.

C. CH3-CH2-CH2-CHO.                                 D. CH3-CH(CH3)-CH2-CHO.

Câu 16: X có CTCT là Cl-CH2-CH(CH3)-CH2-CHO. Danh pháp IUPAC của X là

A. 1-clo–2-metyl butanal.                                 B. 2-metylenclorua butanal.

C. 4-clo–3-metyl butanal.                                 D. 3-metyl-4-clobutanal.

Câu 17: Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với H2 (Ni, tO), thu được hỗn hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 6,6 gam CO2 và 4,5 gam H2O. Công thức phân tử của 2 anđehit trong X là

A. CH4O và C2H6O.                                        B. CH2O và C2H4O.

C. C3H6O và C4H8O.                                       D. C3H8O và C4H10O.

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 19,2 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit đồng đẳng kế tiếp thu được 17,92 lít khí CO2 (đktc) và 14,4 gam H2O. Nếu cho 9,6 gam X tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư) thì thu được m gam Ag. Giá trị của m là

A. 75,6.                       B. 151,2.                                  C. 37,8.                       D. 21,6.

Câu 19: Hỗn hợp X gồm 2 anđehit no đơn chức, mạch thẳng, là đồng đẳng kế tiếp. Khi cho 3,32 gam B tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 10,8 gam Ag. Tên gọicủa 2 anđehit trong X là

A. etanal và metanal.                                         B. etanal và propanal.

C. propanal và butanal.                                     D. butanal và pentanal.

Câu 20: Chuyển hoá hoàn toàn 4,2 gam anđehit X mạch hở bằng phản ứng tráng gương  với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư rồi cho lượng Ag thu được tác dụng hết với dung dịch HNO3 tạo ra 3,792 lít NO2 ở 27o C và 740mmHg. Tên gọi của X là anđehit

A. fomic.                      B. axetic.                                  C. acrylic.                     D. oxalic.

Câu 21: X là hỗn hợp HCHO và CH3CHO. Khi oxi hoá p gam X bằng O2 thu được (p+1,6) gam Y gồm 2 axit tương ứng (h=100%). Cho p gam X tác dụng với dung dịch AgNO3trong NH3 dư thu được 25,92 gam Ag. Phần trăm khối lượng HCHO trong hỗn hợp B là

A. 14,56%.                  B. 85,44%.                              C. 73,17%.                  D. 26,83%.

Câu 22: X là hỗn hợp HCHO và CH3CHO. Khi oxi hoá X bằng O2 thu được hỗn hợp Y gồm 2 axit tương ứng (h=100%). Tỉ khối hơi của Y so với X là m. Khoảng giá trị của m là

A. 1,36 < m < 1,53.                                         B. 1,36 < m < 1,67.

C. 1,53 < m < 1,67.                                         D. 1,67 < m < 2,33.

Câu 23: Oxi hoá 53,2 gam hỗn hợp 1 rượu đơn chức và 1 anđehit đơn chức thu được 1 axit hữu cơ duy nhất (h=100%). Cho lượng axit này tác dụng hết với m gam dung dịch NaOH 2% và Na2CO313,25% thu được dung dịch chỉ chứa muối của axit hữu cơ nồng độ 21,87%. Tên gọi của anđehit ban đầu là

A. etanal.                      B. metanal.                               C. butanal.                    D. propanal.

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 anđehit no đơn chức thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc). Cũng lượng hỗn hợp đó, nếu oxi hoá thành axit (h = 100%), rối lấy axit tạo thành đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được m gam nước. Giá trị của m là

A. 1,8.             B. 2,7.                          C. 3,6.             D. 5,4.

Câu 25: Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức tác dụng với H2 (Ni,to) thấy tốn V lít H2 (đktc) và thu được 2 rượu no. Nếu cho hỗn hợp rượu này tác dụng hết với Na thu được 0,375V lít H2(đktc). Hỗn hợp X gồm

A. 2 anđehit no.                                                            B. 2 anđehit không no.

C. 1 anđehit no và 1 anđehit không no.              D. 1 anđehit không no và 1 anđehit thơm.

Câu 26 (A-07): Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag. Hiđro hoá X được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. HCHO.                   B. CH3CH(OH)CHO.  OHC-CHO.                 D. CH3CHO.

Câu 27 (A-07): Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở tác dụng với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng. Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với HNO3 thoát ra 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A. CH3CHO.   B. HCHO.                               C. CH2=CHCHO.       D. CH3CH2CHO.

Câu 28 (A-07): Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3

A. anđehit axetic, but-1-in, etilen.                      B. anđehit fomic, axetilen, etilen.

C. anđehit axetic, but-2-in, axetilen.                  D. axit fomic, vinylaxetilen, propin.

Câu 29 (B-07): Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X mạch hở tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b = a + c). Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 electron. X thuộc dãy đồng đẳng anđehit

A. no, hai chức.                                                            B. no, đơn chức.

C. không no có hai nối đôi, đơn chức.               D. không no có một nối đôi, đơn chức.

Câu 30 (B-07): Khi oxi hoá 2,2 gam một anđehit đơn chức thu được 3 gam axit tương ứng. Công thức của anđehit là

A. C2H3CHO.  B. CH3CHO.                           C. HCHO.                   D. C2H5CHO.

50 câu TN Andehit


">

Tên thường gọi của Andehit


">

Tên thường gọi của một số Andehit


Ten thuong goi andehit

%d bloggers like this: