Category Archives: Nito, photpho và hợp chất

NITƠ- CÁC DẠNG TOÁN(Có hướng dẫn giải chi tiết)


Tài liệu bao gồm các dạng toán tự luận trong chương liên quan đến kiến thức Nito, photpho và có hướng dẫn giải chi tiết cho từng dạng.

Download tài liệu

NITO CO LOI GIAI

NITƠ – PHOTPHO (Trắc nghiệm)


Download tài liệu

NITO TRAC NGHIEM

TRẮC NGHIỆM NITO – PHOTPHO


TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG NITƠ – PHOTPHO

Câu 1: Dung dịch axit H3PO4 có chứa các ion nào ? ( không kể H+ và OH- của nước ):

A. H+, H2PO4-,HPO42-,PO43- B. H+, HPO42-, PO43- C. H+, PO43- D. H+, H2PO4-, PO43-

Câu 2: Urê được điều chế từ :

A. Supephotphat đơn và supephotphat kép đều sản xuất qua 2 gia

B. khí cacbonic và amoni hiđroxit.       C. khí amoniac và khí cacbonic.    D. axit cacbonic và amoni hiđroxit.

Câu 3: Công thức hoá học của supephotphat kép là

A. Ca(H2PO4)2.          B. Ca(H2PO4)2 và CaSO4.               C. CaHPO4.                D. Ca3(PO4)2.

Câu 4: Cho phản ứng: P + KClO3 → P2O5 + KCl. Hệ số cân bằng của phương trình phản ứng này từ trái qua phải lần lượt là:

A. 8, 1, 4, 1                    B. 6, 5, 3, 5                    C. 2, 1, 1, 1                    D. 4, 3, 2, 3

Câu 5: Bột nở để làm cho bánh trở nên xốp chứa muối:

A. Na2CO3 B. (NH4)2CO3 C. NH4HCO3 D. NaHCO3

Câu 6: Thể tích khí N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân 18g NH4NO2 là (N=14;H=1;O=16) :

A. 11,2 lít                       B. 6,3 lít                         C. 5,6 lít                         D. 2,8 lít

Câu 7: Để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl  K2SO4, (NH4)2SO4, ta có thể chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau:

A. Dung dịch Ba(OH)2.         B. Dung dịch BaCl2.      C. Dung dịch AgNO3 .    D. Dung dịch NaOH.

Câu 8: Photpho có số dạng thù hình quan trọng là

A. 3                                B. 1                                C. 2                                D. 4

Câu 9: Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử?

A. N2 + 3Mg  Mg3N2 B. N2 + 3H2 2NH3 C. N2 + 6Li  2Li3N         D. N2 + O2 2NO

Câu 10: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA được biểu diễn tổng quát là

A. ns2np4 B. ns2np3 C. (n -1)d10 ns2np3 D. ns2np5

Câu 11: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng:

A. NaNO3 và HSO4đặc          B. NaNO3 và HCl            C. NaNO2 và H2SO4 đ D. NO2 và H2O

Câu 12: Đổ dung dịch có chứa 13,72 g H3PO4 vào dung dịch chứa 19,6 g NaOH. Muối tạo thành là

A. Na2HPO4 và  Na3PO4.           B. NaH2PO4 C. Na3PO4 D. Na2HPO4

Câu 13: Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?

A. Ag2O, NO2, O2.        B. Ag, NO2, O2.             C. Ag2O, NO,                D. Ag, NO,O2.

Câu 14: Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng nào sau đây?

A. Ca3(PO4)2 +  3H2SO4 2H3PO4 +  3CaSO4

B. 2P  +  5Cl2 2PCl5 ; PCl5 +  4H2O    H3PO4 +  5HCl

C. 4P  +  5O2 2 P2O5 ; P2O5 +  3H2O    2H3PO4

D. P  +  5HNO3 H3PO4 +  5NO2 +  H2O

Câu 15: Những kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội ?

A. Cu, Ag, Pb                B. Fe                              C. Fe, Al                        D. Zn, Pb, Mn

Câu 16: Magie photphua có công thức là:

A. Mg3(PO4)3 B. Mg3P2 C. Mg2P2O7 D. Mg2P3

Câu 17: Độ dinh dư­ỡng của phân kali đ­ược đánh giá bằng hàm l­ượng % của

A. K                               B. KCl                           C. K+ D. K2O

Câu 18: Tro thùc vËt còng lµ mét lo¹i ph©n kali v× cã chøa

A. KNO3 B. 2CO3 C. K2SO4 D. KCl

Câu 19: Nhúng 2 đũa thuỷ tinh, một đũa vào bình đựng dung dịch HCl đặc và một đũa vào bình dung dịch NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện tượng:

A. khói màu vàng.         B. khói màu trắng.         C. khói màu tím.            D. khói màu nâu.

Câu 20: Công thức hoá học của supephotphat đơn  là

A. Ca(H2PO4)2.                    B. CaHPO4.                C. Ca(H2PO4)2 và CaSO4.             D. Ca3(PO4)2.

Câu 21: Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.

A. O2 ,Ca,Mg                 B. H2 ,O2 C. Li, Mg, Al                 D. Li, H2, Al

Câu 22: Thể tích khí N2 (đkc) thu được khi nhiệt phân hoàn toàn 10g NH4NO2

A. 11,2 lít                       B. 2,8 lít                         C. 3,56 lít                       D. 3,5 lít

Câu 23: Diªm tiªu chøa :

A. CaSO­4 B. Al(NO3)3 C. NaNO3 D. KCl

Câu 24: Chỉ dùng một hóa chất để phân biệt các dung dịch (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4. Hóa chất đó là:

A. AgNO3.                     B. NaOH.                      C. Ba(OH)2.                   D. BaCl2.

Câu 25: Trong các loại phân bón : NH4Cl, (NH2)2CO ,(NH4)2SO4 ,NH4NO3 .Phân nào có hàm lượng đạm cao nhất :

A. NH4NO3 B. (NH2)2CO                 C. NH4Cl                       D. (NH4)2SO4

Câu 26: Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch :

A. KNO3 , K2SO4 B. Ba(NO3)2 , AgNO3.              C. CuCl2 , AlCl3.        D. NaCl , CaCl2

Câu 27: Photpho trắng và photpho đỏ là:

A. 2 dạng đồng phân của nhau.   B. 2 chất giống nhau.     C. 2 chất khác nhau.  D. 2 dạng thù hình của nhau.

Câu 28: Chọn công thức đúng của apatit:

A. Ca(PO3)2 B. Ca3(PO4)2 C. CaP2O7 D. 3Ca3(PO4)2.CaF2

Câu 29: Trong phòng thí nghiệm, Nitơ tinh khiết được điều chế từ .

A. NH4NO2 B. Không khí                 C. Zn và HNO3 D. NH3 ,O2

Câu 30: Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4. Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối:

A. K2HPO4 , K3PO4 B. KH2PO4 , K2HPO4 C. KH2PO4 , K3PO4 D. KH2PO4 K2HPO4 ,K3PO4

Câu 31: Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là:

A. Li3N và AlN.            B. Li2N3 và Al2N3.         C. Li3N2 và Al3N2 D. LiN3 và Al3N.

Câu 32: Trong phương trình phản ứng đồng tác dụng với dd HNO3 loãng (giả thiết chỉ tạo ra NO) tổng hệ số trong phương trình hóa học bằng:

A. 20.                             B. 18.                             C. 9.                               D. 10.

Câu 33: §é dinh d­ìng cña ph©n l©n ®­îc ®¸nh gi¸ b»ng hµm l­îng % cña

A. H3PO4 B. P                                C. D. P2O5

Câu 34: Thành phần của dung dịch NH3 gồm

A. NH3, H2O                                                   B. NH4+, OH-

C. NH3, NH4+, OH- D. NH4+, OH-, H2O, NH3

Câu 35: Để điều chế 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì thể tích N2 cần dùng ở cùng điều kiện là

A. 8 lít             B. 2 lít                         C. 4 lít                         D. 1 lít

Câu 36: Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh đồng kim loại vào dung dịch HNO3 đặc

A. không có hiện tượng gì                                                      B. dung dịch có màu xanh, H2 bay ra

C. dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra             D. dung dịch có màu xanh, có khí màu nâu bay ra

Câu 37: cho phản ứng sau:

NH3 + O2 ®    NO  +H2O.  Hệ số cân bằng của phản ứng trên từ trái sang phải là:

A. 4,4,5,6                    B. 4,5,4,6                    C. 5,5,4,6                    D. 5,4,5,6

Câu 38: Sấm chớp trong khí quyển sinh ra chất nào sau đây

A. CO                         B. H2O                        C. NO                         D. NO2

Câu 39: Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 đặc. Thể tích khí NO2 (đktc) thu được là

A. 1,12 lít                       B. 3,36 lít                     C. 4,48 lít                    D. 2,24 lít

Câu 40: Nhiệt phân KNO3 thu được

A. K, NO2, O2 B. KNO2, O2 C. K2O, NO2 D. KNO2, O2, NO2

Câu 41: Cho dung dịch KOH đến dư vào 50 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M. Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí thoát ra là (ở đktc)

A. 2,24 lít                    B. 1,12 lít                    C. 4,48 lít                    D. 6,72 lít

Câu 42: Đem nung một lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian thì dừng lại, để nguội, đem cân thấy khối lượng giảm 54 gam. Vậy khối lượng Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là

A. 50 gam                   B. 49 gam                    C. 94 gam                    D. 98 gam

Câu 43:Trộn 50 ml dung dịch H3PO4 1M với V ml dung dịch KOH 1M thu được muối trung hoà. Giá trị của V:

A. 200                         B. 170                         C. 150                         D. 300

Câu 44: Câu nào sau đây đúng

A. H3PO4 là một axit có tính oxi hoá mạnh vì photpho có số oxi hoá cao nhất +5

B. H3PO4 là axit có tính khử mạnh

C. H3PO4 là một axit trung bình, trong dung dịch phân li theo 3 nấc

D. H3PO4 phân li nấc thứ 2 mạnh hơn nấc thứ nhất

Câu 45: Cho 2 mol H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 5 mol NaOH sau phản ứng thu được những muối nào?

A. NaH2PO4 và Na2HPO4 B. Na2HPO4 và Na3PO4

C. NaH2PO4 và Na3PO4 D. Na2HPO4, NaH2PO4 và Na3PO4

Câu 46: Khi hoà tan 30 gam hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO3 1M lấy dư, thấy thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc). Hàm lượng % của CuO trong hỗn hợp ban đầu là

A. 4,0%                       B. 2,4%                       C. 3,2%                       D. 4,8%

Câu 47: Biên pháp nào dưới đây làm tăng hiệu suất quá trình tổng hợp NH3 trên lí thuyết?

A. Dùng nhiệt độ thấp (xúc tác) và áp suất cao         B. Tăng áp suất và tăng nhiệt độ

  1. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất                             D. Dùng nhiệt độ thấp (xúc tác) và áp suất thấp

Câu 48: Trong phản ứng :

Fe(OH)2 + HNO3(đặc) Fe(NO3)3 +   NO2 + H2O. Hệ số tối giản của các chất tham gia phản ứng là:

A. 1, 4, 3, 1, 3.            B. 3, 10, 3, 1, 8.          C. 1, 4, 1, 4, 3.            D. 1, 4, 1, 1, 3.

Câu 49: Cho m (g) Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít ( đktc)  NO và 2,24 lít (đktc) NO2. Giá trị của m là(Cu=64)

A. 8,00g                                  B. 2.08g                         C. 0,16g                              D. 2,38g

Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong oxi lấy dư. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 2M. Sau phản ứng trong dung dịch thu được các muối

A. NaH2PO4 và Na2HPO4 B. Na2HPO4 và Na3PO4 C. NaH2PO4 và Na3PO4 D. Na3PO4


 

BAI TAP AXIT NITRIC – MUỐI NITRAT


Câu 1: Trong phân tử HNO3 có các loại liên kết là

A. liên kết cộng hoá trị và liên kết ion.               B. liên kết ion và liên kết phối trí.

C. liên kết phối trí và liên kết cộng hoá trị.         D. liên kết cộng hoá trị và liên kết hiđro.

Câu 2 (A-07): Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỷ lê mol 1:1) bằng HNO3, thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa 2 muối và axit dư). Tỉ khối của X so với H2 bằng 19. Giá trị của V là

A. 3,36.                       B. 2,24.                                    C. 5,60.                       D. 4,48.

Câu 3: HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do.

A. HNO3 tan nhiều trong nước.

B. khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường.

C. dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh.

D. dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2.

Câu 4: Các tính chất hoá học của HNO3

A. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

B. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.

C. tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.

D. tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.

Câu 5: HNO3 chỉ thể hiện tính axit khi tác dụng với các chất thuộc dãy nào dưới đây?

A. CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO.              B. CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.

C. Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.                 D. KOH,  FeS, K2CO3, Cu(OH)2.

Câu 6: Khi cho hỗn hợp FeS và Cu2S phản ứng với dung dịch HNO3 dư sẽ thu được dung dịch chứa các ion

A. Cu2+, S2-, Fe2+, H+, NO3-.                            B. Cu2+, Fe3+, H+, NO3-.

C. Cu2+, SO42-, Fe3+, H+, NO3-.                                    D. Cu2+, SO42-, Fe2+, H+, NO3-.

Câu 7: HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với các chất thuộc dãy nào dưới đây?

A. Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2.                                  B. Al, FeCO3, HI, CaO, FeO.

C. Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2.                                  D. Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag.

Câu 8: Khi cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu được Mg(NO3)2, H2O và

A. NO2.                       B. NO.                         C. N2O3.                      D. N2.

Câu 9: Hoà tan hoàn toàn 24,3g Al vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và N2O có tỷ khối hơi so với H2 là 20,25. Giá trị của V là

A. 6,72.                       B. 2,24.                                    C. 8,96.                       D. 11,20.

Câu 10: Hoà tan 62,1g kim loại M trong dung dịch HNO3 2M (loãng) được 16,8lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm 2 khí không màu, không hoá nâu ngoài không khí. Tỉ khối của X so với H2 là 17,2. Kim loại M là

A. Fe.                          B. Cu.                                      C. Zn.                          D. Al.

Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 5,94g kim loại R trong dung dịch HNO3 loãng thu được 2,688lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và N2O có tỷ khối so với H2 là 18,5. Kim loại R là

A. Fe.                          B. Cu.                                      C. Mg.             D. Al.

Dùng cho câu 12, 13, 14: Hỗn hợp X gồm FeS2 và MS có số mol như nhau (M là kim loại có hoá trị không đổi). Cho 6,51g X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, đun nóng thu được dung dịch A và 13,216 lít hỗn hợp khí B (đktc) có khối lượng là 26,34 gam gồm NO2 và NO. Cho A tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được m gam kết tủa.

Câu 12: Kim loại M là

A. Mg.             B. Zn.                                       C. Ni.                           D. Ca

Câu 13:  Giá trị của m là

A. 20,97.                     B. 13,98.                                  C. 15,28.                     D. 28,52.

Câu 14: Phần trăm khối lượng của FeS2 trong X là

A. 44,7%.                    B. 33,6%.                                C. 55,3%.                   D. 66,4%.

Câu 15: Cho 6g hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nguội, dư thu được 4,48 lít khí NO2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong hợp kim là

A. 40%.                       B. 60%.                                   C. 80%.                       D. 20%.

Câu 16: Hoà tan hoàn toàn 0,9 gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 thu được 0,28 lít khí N2O (đktc). Kim loại M là

A.Fe.                           B. Al.                                       C. Cu.                          D. Mg.

Câu 17: Ba dung dịch axit đậm đặc: HCl, H2SO4, HNO3 đựng trong ba lọ bị  mất nhãn. Thuốc thử duy nhất có thể nhận được 3 axit trên là

A. CuO.                       B. Cu.                                      C. dd BaCl2 D. dd AgNO3.

Câu 18: Hoà tan hoàn toàn m gam Cu trong dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối hơi đối với H2 là 16,6. Giá trị của m là

A. 8,32.                       B. 3,90.                                    C. 4,16.                       D. 6,40.

Câu 19: Nung m gam Fe trong không khí, thu được 104,8g hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4. Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3dư, thu được dung dịch B và 12,096 lít hỗn hợp khí C gồm NO và NO2 (đktc) có tỉ khối so với He là 10,167. Giá trị của m là

A.78,4.                        B. 84,0.                                    C. 72,8.                       D. 89,6.

Câu 20: Đốt cháy 5,6g bột Fe nung đỏ trong bình O2 thu được 7,36 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3,  Fe3O4, FeO và Fe. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp A bằng dung dịch HNO3 thu được Vlit hỗn hợp khí B (đktc) gồm NO2 và NO có tỉ khối so với H2 là 19. Giá trị của V là

A. 0,672.                     B. 0,224.                                  C. 0,896.                     D. 1,120.

Dùng cho câu 21, 22, 23: Cho a gam hỗn hợp A gồm Mg, Al vào b gam dung dịch HNO3 24% đủ thu được 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm NO, N2O, N2(đktc) và dung dịch B. Thêm một lượng O2vừa đủ vào X, sau phản ứng được hỗn hợp Y. DẫnY từ từ qua dung dịch NaOH dư thu được 4,48 lít hỗn hợp  khí Z (đktc) có tỷ khối hơi so với H2 là 20. Nếu cho dung dịch NH3 dư vào B thì thu được được 62,2 gam kết tủa.

Câu 21: Phần trăm thể tích của NO trong X là

A. 50%.                       B. 40%.                                   C. 30%.                       D. 20%.

Câu 22: Giá trị của a là

A. 23,1.                       B. 21,3.                                    C. 32,1.                       D. 31,2.

Câu 23: Giá trị của b là

A. 761,25.                   B. 341,25.                                C. 525,52.                   D. 828,82.

Câu 24: Nhiệt phân hoàn toàn 4,7 gam muối nitrat của kim loại M thu được 2 gam chất rắn. Công thức của muối là.

A. Pb(NO3)2.   B. Fe(NO3)2.                            C. Cu(NO3)2.   D. AgNO3.

Câu 25: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế HNO3 từ

A. NaNO3 rắn và H2SO4 đặc.                          B. NaNO3 rắn và HCl đặc.

C. NaNO2 rắn và H2SO4 đặc.                          D. NH3 và O2.

Câu 26: Cho 2,91 gam hỗn hợp X gồm Mg, Cu, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được 1,12 lít khí NO (đktc) và dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được lượng kết tủa lớn nhất là m gam. Giá trị của m là

A. 6,31.                       B. 5,46.                                    C. 3,76.                       D. 4,32.

Câu 27: Cho 25,9 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được 6,72 lít khí NO (đktc). Nếu cho 25,9 gam X tác dụng hết với O2 thì thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

A. 28,3.                       B. 40,3.                                    C. 29,5.                       D. 33,1.

Câu 28 (A-07): Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S và axit HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí NO duy nhất. Giá trị của a là

A. 0,06.                       B. 0,04.                                    C. 0,075.                     D. 0,12.

Câu 29 (B-07): Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hoà tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư) thoát ra  0,56 lít (đktc) khí NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là

A. 2,62.                       B. 2,32.                                    C. 2,22.                       D. 2,52.

Câu 30 (B-07): Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế HNO3 từ

A. NH3 và O2.                                                  B. NaNO3 và H­Cl đặc.

C. NaNO3 và H­2SO4 đặc.                                D. NaNO2 và H­2SO4 đặc.

PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN( NITƠ VÀ PHOTPHO)


Câu 1. Công thức háo học của magie photphua là:

A. Mg2P2 B. Mg3P2 C. Mg5P2 D. Mg3(PO4)2

Câu 2. Trong phương trình phản ứng H2SO4 + P  H3PO4 + SO2 + H2O. Hệ số của P là:

A. 1                      B. 2                                C. 4                                D. 5

Câu 3. Cho phốt phin vào nước ta được dung dịch có môi trường gì?

A. Axit                  B. Bazơ                          C. Trung tính                  D. Không xác định

Câu 4. Thuốc thử dùng để biết: HCl, HNO3 và H4PO3

A. Quỳ tím                     B. Cu                              C. dd AgNO3 D. Cu và AgNO3

Câu 5. Trong dung dịch H3PO4­­ có bao nhiêu ion khác.

A. 2                      B. 3                                C. 4                                 D. vô số

Câu 6. Hòa tan 1mol Na3PO4 vào H2O. Số mol Na+ được hình thành sau khi tách ra khỏi muối là:

A. 1                      B. 2                                C. 3                                D. 4

Câu 7. Hóa chất nào sau đây để điều chế H3PO4 trong công nghiệp:

A.Ca3(PO4)2 và H2SO4(l)                                       B. Ca2HPO4 và H2SO4(đđ)

C. P2O5 và H2SO D. H2SO4(đặc) và Ca3(PO4)2

Câu 8. Khi cho a mol H3PO4 tác dụng với b mol NaOH, khi b= 2a ta thu được muối nòa sau đây:

A. NaH2PO4 B. NaH2PO4 C. Na3PO4 D. NaH2PO4 và Na3PO4

Câu 9. Trộn 50 ml dung dịch H3PO4 1M với V ml dung dịch KOH 1M thu được muối trung hòa. Giá trị của V là.

A. 200ml                         B. 170ml               C. 150ml                                  D. 300ml

Câu 10. Cho Cu tác dụng với Hno3 đặc tạo ra một khí nào sau đây:

A. Không màu                 B. Màu nâu đỏ       C. Không hòa tan trong nước    D. Có mùi khai

Câu 11. Nhiệt phân KNO3 thu được các chất nào sau đây:

A. KNO3, NO2 và O2 B. K, NO2, O2 C. KNO2, NO2 và O2 D. KNO2 và O2

Câu 12. Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng nào sau đây:

A. P                                B. P2O3 C. P2O5 D. H3PO4

Câu 13. Phân bón nào sau đây có hàm lượng nitơ cao nhất:

A. NH4Cl                        B. NH4NO3 C. (NH4)2SO4 D. (NH4)2CO

Câu 14. Kim loại nào sau đây phản ứng với nitơ ở điều kiện thường.

A. Li                               B. Na                              C. Mg                              D. Al

Câu 15. Công thức hóa học của đạm một lá là:

A. NH4Cl                        B. (NH4)2SO4 C. NH4NO3 D. NaNO3

Câu 16. Trong các câu sau câu nào sai:

A. NH3 có thể hiện tính oxi hóa                B. Tất cả các muối amoni đều dể tan trong nước.

C. Có thể dùng dung dịch kiềm đặc để nhận biết muối amoni với các muối khác

D. Ở điều kiện thường nitơ hoạt động hoá học hơn phốtpho

Câu 17. Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H3PO4 1M. Muối thu được sau phản ứng là:

A.NaH2PO4 B. NaH2PO4 và Na2HPO4

C. Na2HPO4 và Na3PO4 D. Na3PO4

Câu 18. Cho các chất FeO, Fe2O3, Fe(NO3)2, CuO, FeS. Số chất tác dụng được với HNO3 giải phóng khí NO là:

A. 3                                B. 4                                C. 5                                 D. 6

Câu 19. Dùng thuốc thử ở phương án nào để nhận biết được muối nitrat?

A. Cu, H2SO4 B. Cu, NaOH         C. Fe và KCl        D. Cu và HCl

Câu 20. Trong phòng thí nghiệp để làm khô khí NH3 người ta dùng hóa chất nào sau đây:

A. H2SO4 đặc                           B. CaO                  C. P2O5 D. CuSO4­

Câu 21. Khí N2 tác dụng với dãy chất nào sau đây:

A. Li, CuO và O2 B. Al, H2 và Mg      C. NaOH, H2 và Cl2 D. HI, O3 và Mg

Câu 22. Khối lượng dung dịch H2SO4 65% dùng để điều chế được 500kg supephotphat kép là:

A. 677kg                         B. 700kg                         C. 650kg                         D. 720kg

Câu 23. Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Cu kim loại:

A. dd HNO3 B. dd hỗn hợp NaNO3 + HCl               C. dd FeCl3 D. dd FeCl3

Câu 24. Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, hóa chất nào sau đây được chọn làm nguyên liệu chính:

A. NaNO3, H2SO4 đặc                                           B. N2 và H2

C. NaNO3, N2, H2 và HCl                                       D. AgNO3 và HCl

Câu 25. Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là:

A. Fe(NO3)2, NO và H2O                                        B. Fe(NO3)2, NO2 và H2O

C. Fe(NO3)2, N2 D. Fe(NO3)3 và H2O

Câu 26. Khí N2 có lẫn khí CO2, có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ CO2.

A. Nước Br2 B. Nước vôi trong           C. Dung dịch thuốc tím             D. Nước clo

Câu 27. Cho 2mol axit H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 5 mol NaOH thì sau phản ứng thu được muối nào:

A. NaH2PO4 và Na2HPO4 B. Na2HPO4 và Na3PO4

C. Na3PO4, NaH2PO4 và NaH2PO4 D. Na3PO4

Câu 28. Hòa tan 14,2g P2O5 trong dung dịch 250g H3PO4 9,8%. Nồng độ dung dịch axit H3PO4 mới là:

A. 5,4%                          B. 14,7%                        C. 16,8%                                  D. 17,6%

Câu 29. Cho dung dịch KOH đến dư vào 50ml (NH4)2SO4 1M. Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí thoát ra (đktc) là:

A. 2,24 lít                       B. 1,12 lít                       C. 0,112 lít                       D. 4,48 lít

Câu 30. Để điều chế 2 lít NH3 từ N2 và Hvới hiệu suất 25% thì thể tích N2 cần dùng ở điều kiện tiêu chuẩn là:

A. 8 lít                            B. 2 lít                            C. 4 lít                                      D. 1 lít

Câu 31. Trong phòng thí nghiệm N2 tinh khiết được điều chế từ:

A. Không khí                  B. NH3 và O2 C. NH4NO2 D. Zn và HNO3

Câu 32. Dùng 56m3 NH3 để điều chế HNO3. Biết rằng chỉ có 92% NH3 chuyển hóa thành HNO3, khối lượng dung dịch HNO3 40% thu được là:

A. 36,22kg                       B. 362,2kg                     C. 3622kg                D. Kết quả khác

Câu 33. Khối lượng quặng photphorit chứa 65% Ca3(PO4)2 cần lấy để điều chế 150kg photpho là. Biết rằng trong quá trình điều chế có 3% P bị hao hụt.

A. 1,189 tấn                    B. 0,2 tấn                        C. 0,5 tấn                        D. 2,27 tấn

Câu 34. Phân đạm ure thường chứa 46% N. Khối lượng kg ure đủ cung cấp 70 kg N là:

A. 152,2                          B. 145,5                          C. 160,9                           D. 200,0

Câu 35. Một nguyên tố R có hợp chất khí với hidro là RH3. Oxit cao nhất của R chứa 43,66% khối lượng R. Nguyên tố R là:

A. Nitơ                           B. Phốtpho                               C. Vanađi       D. Một nguyên tố khác

Câu 36. Đem nung nóng Cu(NO3)2 một thời gian, để nguội, đem cân lại thấy khối lượng giảm 54g. Khối lượng Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là:

A. 50g                            B. 49g                             C. 94g                            D. 98g

Câu 37. Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ có khí bay ra là:

A. CO2 B. NO2

C. Hỗn hợp khí CO2 và NO2 D. không có khí nào bay ra

Câu 38. Những kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO3 đặc nguội:

A. Fe và Al                     B. Cu, Ag và Pb              C. Zn, Pb và Mn                       D. Fe

Câu 39.Phân lan supeơhotphat đơn có thành phần háo học là:

A. Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)3 B. Ca(H2PO4)2 và CaSO4.2H2O

C. Ca(H2PO4)2 D. Ca3(PO4)2

Câu 40. Đưa tàn đốm còn than hồng vào bình đựng KNO3 ở nhiệt độ cao thì cơ hiện tượng nào ?

A. Tàn đóm tắc ngay                                             B. Tàn đóm cháy sáng

C. Không có hiện tượng gì                                     D. Có tiếng nổ

PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1. hãy lập thành một dãy biến hóa rồi viết phương trình theo dãy:

Ag3PO4, Ca3(PO4)2, H3PO4, P2O5, P, PH3, Ca3P2 và Na3PO4

Câu 2. Quặng chứa hàm lượng 35% Ca3(PO4)2. tính hàm lượng P2O5 trong 10 tấn quặng trên.

Câu 3: bằng phản ứng hóa học hãy nhậ biết các chất sau:

Na2SO4, NaNO3­­, Na2S và Na3PO4

Câu 4. Cho 40g dung dịch NaOH 10% tác dụng với 10g H3PO4 39,2%. Tính khối lượng muối tạo thành.

Câu 5. Phân kali KCl sản xuất được từ quặng sinvinit thường chỉ chứa 50% K2O. Tính hàm lượng % của KCl trong phân bón đó

Câu 6. Phân lân suphephotphat kép thực sản  xuất được thường chỉ chứa 40% P2O5. Tính hàm lượng % của Ca(HPO4)2 trong phân đó.

Câu 7. Trộn lẫn 100ml dung dịch NaOH 1M với 50ml dung dịch H3PO4 1M. Tính nồng độ mol/l của muối trong dung dịch thu được.

Câu 10: Từ 6.2 kg có thể điêu chế được bao nhiêu kg H3PO4 giả sử hiệu suất các giai đoạn lần lược là 70% và 90%.

Câu 11. Viết phản ứng xãy ra khi quẹt que diêm.

Câu 12. Nhiệt phân 29,78g hỗn hợp gồm An(NO3)3 và AgNO3 được 8,4 lít hỗn hợp khí đktc và chất rắn A.

a)     viết phương trình phản ứng xảy ra.

b)    Tính phần trăm các chất trong hỗn hợp đầu.

c)     Nếu cho chất rắn trên tác dụng với HNO3 (l) thì thu được bao nhiêu lít khí NO(đktc)

Nito – Photpho BTTN


">

Cô gái Nito


Em là cô gái Nitơ
Tên thật azôt anh ngờ làm chi
Không màu cũng chẳng vị gì
Sự cháy, sống chẳng duy trì trong emCho dù không giống oxigen
Thế nhưng em vẫn dịu hiền như ai
Nhà em ở chu kì 2
Có 5 electron ngoài bao che

Mùa đông cho tới mùa hè
Nhớ ô thứ 7 mà về thăm em
Bình thường em ít người quen
Người ta vẫn bảo “Sao trầm thế cô?
Cứ như dòng họ khí trơ !”
Ai mà ngỏ ý làm ngơ sao đành
Tuổi em mười tám xuân xanh
Vội chi tính chuyện yến anh làm gì

Thế rồi năm tháng trôi đi
Có anh bạn trẻ Oxy gần nhà
Bình thường anh chẳng lân la
Nhưng khi giông tố, đến nhà tìm em
Gần lâu rồi cũng nên quen
Nitơ oxyt (NO) sinh liền ra ngay
Không bền nên chất khí này
Bị oxi hóa liền ngay tức thì
Thêm một nguyên tử Oxy (NO2)
Thêm màu nâu đậm, chất nào đậm hơn?

Bơ vơ cuộc sống cô đơn
Thủy tề thấy vậy bắt luôn về nhà
Gọi ngay hoàng tử Nước (H2O) ra
Ghép luôn chồng vợ thật là ác thay.
(2NO2 + H2O –> HNO3 + HNO2)

Hờn đau bốc khói lên đầy
Nên tim em chịu chua cay một bề
Đêm giông tố rét đêm về
Oxy chẳng được gần kề bên em !
Vì cùng dòng họ phi kim
Cho nên cô bác hai bên bực mình
Oxy từ đó buồn tình
Bỏ em đơn độc một mình bơ vơ
(2NO –> N2 + O2)

Em là cô gái Nitơ
Lâu nay em vẫn mong chờ tình yêu !

Theo Những điều kỳ thú của hóa học-Nguyễn Xuân Trường

Nito va photpho trong cuộc sống


  • Người ta thường dùng NH4HCO3 làm bột nở vì khi có tác dụng nhiệt, bột nở phân hủy sinh ra khí NH3 và CO2 từ trong chiếc bánh làm chúng nở to ra, tạo các lỗ xốp nên bánh mềm hơn.
  • Khi nấu canh cá người ta thường cho chất chua vào : thường là acid acetic, acid lactic; chất tanh của cá có chứa hỗn hợp amin vì vậy chất chua sẽ phản ứng với hỗn hợp amin này tạo muối, làm giảm vị tanh.
  • Chuột ăn phải bả thường chết ở gần nơi có nước vì một trong những loại thuốc diệt chuột là kẽm phosphua, sau khi chuột ăn phải sẽ bị khát nước (do tính thủy phân mãnh liệt của kẽm phosphua) và khi đó tạo ra chất khí rất độc (PH3) giết chết chuột.
  • Để khử khí Clo độc trong phòng thí nghiệm, người ta xịt khí NH3 do khí này gặp Clo tạo NH4Cl, hơn nữa NH3 nhẹ hơn không khí nên dễ dàng bay đi.
  • Khi đốt, pháo sẽ nổ đùng đoàng: pháo chứa lượng lớn thuốc nổ. Thành phần chính của thuốc nổ chủ yếu là lưu huỳnh, than gỗ, diêm tiêu. Khi cháy, than gỗ, lưu huỳnh, diêm tiêu tác dụng với nhau sinh ra năng lượng lớn cùng nhiều chất khí như nito, CO2. Thể tích thuốc nổ tăng hơn 1000 lần => Lớp vỏ quả pháo bị nổ
  • Cây họ Đậu cố định đạm: Trong rễ cây họ đậu có vi khuẩn chứa enzim cố định đạm. Enzim này chứa protein Fe và protein Fe-Mo. Phân tử Nito kết hợp với phân tử protein Fe-Mo thành một hợp chất, sau đó protein Fe nhận điện tử từ nito trong protein Fe-Mo, qua quá trình này, nito bị khử thành ion N3+, kết hợp với hidro tạo phân tử NH3.
  • Khi quẹt diêm : diêm bốc cháy do đầu que diêm chứa các chất oxy hóa : K2Cr2O7, KClO3, MnO2… và các chất khử như S… Thuốc ở vỏ bao diêm chứa P đỏ, Sb2O3,… ngoài ra còn trộn thêm thủy tinh để tăng sự ma sát 2 thứ thuốc trên. Khi quẹt, P đỏ tác dụng với chất oxy hóa, phản ứng tỏa nhiều nhiệt làm cháy thuốc ở que diêm.

Nito-Photpho_Kiến thức lí thuyết


NITƠ – PHỐTPHO

CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM CHÍNH NHÓM V

1. VỊ TRÍ NGUYÊN TỐ NHÓM VA TRONG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN

Nhóm VA gồm các nguyên tố 7N, 15P, 33As, 51Sb, 83Bi có 5 electron lớp ngoài cùng nên dễ nhận thêm 3e để đạt cấu hình bền vững của khí hiếm, do đó tính oxihóa là tính chất đặc trưng.

2. NITƠ (N2) vì phân tử N2 có liên kết ba nên ở điều kiện thường N2 kém hoạt động nhưng khi có t0 và xúc tác thì N2 khá hoạt động.

N2 thể hiện tính ôxihóa khi tác dụng các chất khử  tạo nitua (tạo sản phẩm chứa N-3).

TÁC DỤNG VỚI H2

N2 +    3H2 →2NH3

Chất oxi hóa                          Amoniac

TÁC DỤNG VỚI KIM LOẠI ( với nhiều kim loại có tính khử mạnh)

N2 +     6Li →2Li3N

Ngoài ra, Nitơ còn thể hiện tính khử khi tác dụng với chất oxihóa mạnh (O2)

TÁC DỤNG VỚI O2 ở nhiệt độ thường không có pản ứng; điều kiện ở 30000C, tia lửa điện)

N2 +   O2 → 2NO

Chất khử                     Nitơ(II) oxit (khí không màu)

NO + O2 →NO2 (phản ứng xảy ran gay ở nhiệt độ thường)

Nitơ (IV) Oxit (khí màu nâu đỏ).

3. PHỐT PHO (P) tuy là phi kim nhưng P thường thể hiện tính khử là chính khi tác dụng với các phi kim (O2, Cl2…)

TÁC DỤNG VỚI OXI có thể tạo hai sản phẩm

4P        +          3O2 →2P2O3

4P        +          5O 2 → 2P2O5

TÁC DỤNG VỚI PHI KIM KHÁC (Halogen, S) tạo hợp chất P ứng soh dương.

2P        +          3Cl2 →2PCl3

2P        +          5P  →   2PCl5

TÁC DỤNG VỚI HỢP CHẤT gặp các chất ôxihóa mạnh HNO3, KClO3, KNO3, K2Cr2O7… P bị ôxihóa đến soh +5

3P     +     2H2O   +   5HNO3 →3H3PO4 +    5 NO

5HNO3 + P   →   H3PO4 +          5NO2 +          H2O

6P  +  5KClO3 → 3P2O5 +          5KCl

Ngoài ra P còn thể hiện tính oxhóa khi tác dụng với chất khử tạo hợp chất của P ứng soh -3

2P        +          3H2 → 2PH3

2P        +          3Zn  →    Zn3P2

4. AMONIAC ( NH3 ) vì , đây là soh thấp nhất của Nitơ nên NH3 là một chất khử.

SỰ PHÂN HỦY NH3 không bền nhiệt

2NH3 → N2 +          3H2

Khi tác dụng với chất ôxihóa thường N-3 bị ôxihóa thành N0 (N2), một ít tạo N+2 (NO)

TÁC DỤNG VỚI O2 tạo hai sản phẩm khác nhau phụ thuộc vào xúc tác

4NH3 +          3O2 → 2N2 +          6H2O

4NH3 +          5O2→ 4NO     +          6H2O

TÁC DỤNG VỚI Cl2 NH3 tự bốc cháy trong khí clo

2NH3 +          3Cl2 → 6HCl    +          N2

Nhớ NH3 +          HCl→  NH4Cl (khói trắng, chứng tỏ khí NH3 là bazơ)

VỚI OXIT 1 SỐ ÔXÍT KIM LOẠI (thường là oxít kim loại trung bình, yếu)

2NH3 +      3CuO →  N2 +          3Cu      +          3H2O

5. DUNG DỊCH AMONIAC là dung dịch bazơ yếu và có mùi khai do NH3 dễ bay hơi.

TÁC DỤNG VỚI CHẤT CHỈ THỊ MÀU làm quì tím hóa xanh

NH3 +          H2O ↔  NH4+ +          OH-

TÁC DỤNG VỚI DD AXIT tạo muối amoni (axit mạnh hay axit tan)

NH3 +          HCl   →      NH4Cl     (amoni clorua)

NH3 +          H+→  NH

NH3 (dd) +         HNO3(l) →  NH4NO3 (amoni nitrat)

NH3 +          H+ NH

NH3 +          H2SO4 →  NH4HSO4 (amoni hidrosunfat)

NH3 +    H+ +   HSO → NH            +    HSO

2NH3 +          H2SO4 →(NH4)2SO4 (amoni sunfat)

2NH3 + 2H+ + SO → 2NH    +    SO

TÁC DỤNG VỚI DD MUỐI tạo hidrôxit không tan

2NH3 +  2H2O   +     FeSO4→  Fe(OH)2 +     (NH4)2SO4

2NH3 +  2H2O   +   Fe2+→ Fe(OH)2 +     2NH

3NH3 +  3H2O  +    AlCl3 →Al(OH)3 +     3NH4Cl

3NH3 +   3H2O   +    Al3+→ Al(OH)3 +      3NH4+

6. MUỐI AMONI (NH4+)

Muối amoni là hợp chất ion, phân tử gồm cation NH (amoni) và anion gốc axit.

Tất cả muối amoni điều tan, là chất điện li mạnh

(NH4)nA nNH + An-

Ion NH4+ là một axit yếu

TÁC DỤNG VỚI CHẤT CHỈ THỊ MÀU làm quỳ tím hóa đỏ

NH4+ +          H2O → NH3 +          H3O+

TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH BAZƠ tạo NH3, nay là phản ứng dùng để nhận biết muối amoni (tạo khí có mùi khai), dung điều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.

NH +          OH- NH3­  +          H2O

PHẢN ỨNG PHÂN HỦY đa số muối amoni điều không bền nhiệt.

Muối amoni của axit dễ bị phân hủy hay không có tính oxihóa mạnh khi nhiệt phân tạo NH3 và axit tương ứng.

NH4Cl  →  NH3­ +          HCl­

NH4HCO3 →NH3­   +          CO2­  +          H2O

Muối amoni của axit có tính oxi hóa mạnh khi bị nhiệt phân tạo không tạo NH3 mà tạo sản phẩm ứng soh cao hơn

NH4NO3 → N2O­   +         2H2O

NH4NO3 → N2­      + ½ O2­ +        2H2O

NH4NO2 → N2­      +          2 H2O

7. AXIT NITRIC (HNO3) là một axit mạnh đồng thời là một chất ôxihóa rất mạnh

Rất dễ bị phân hủy bởi nhiệt

4HNO3 → 4NO2 ­+ O2 ­           + 2H2O

HNO3 là axit mạnh

TÁC DỤNG VỚI CHẤT CHỈ THỊ MÀU làm quỳ tím hóa đỏ

HNO3→ H+ +          NO3-

TÁC DỤNG VỚI BAZƠ tạo muối và nước

HNO3 +          KOH   →  KNO3 +          H­2O

H+ +          OH- → H2O

3HNO3 +          Fe(OH)3 → Fe(NO3)3 +          3H2O

3H+ +          Fe(OH)3 → Fe3+ +          3H2O

TÁC DỤNG VỚI OXITBAZƠ tạo muối và nước

2HNO3 +          CuO    →    Cu(NO3)2 +          H2O

2H+ +           CuO   →   Cu2+ +          H2O

TÁC DỤNG VỚI MUỐI CỦA AXIT YẾU tạo muối và axit tương ứng

2HNO3 +     CaCO3 → Ca(NO3)2 +      CO­             +  H2O

2H+ +          CaCO3 → Ca2+ +     CO2­    +   H­2O

là chất ôxihóa mạnh

TÁC DỤNG VỚI KIMLOẠI tác dụng hầu hết với kim loại trừ Au và Pt, phản ứng không tạo H2

M     +     HNO3 M(NO3)n +    H2O +

n:  là hóa trị cao nhất của kim loại (còn gọi điện tích cao nhất của kim loại có thể tồn tại ở dạng ion tự do)

Ứng với mỗi sản phẩm viết một phương trình.

Fe, Al, Cr… không tác dụng với HNO3 đặc nguội do kim loại bị thụ động hóa.

Khi tạo NO2 ( khí màu nâu đỏ, khí bị hấp thụ bởi kiềm), NO (khí không màu hóa nâu trong không khí), N2O (khí không màu nặng hơn không khí), N2 (khí không màu nhẹ hơn không khí), NH4NO3 (không tạo khí)

Không nói tạo gì thì nhớ HNO3 đặc (tạo NO2), HNO3 loãng (tạo NO).

Kim loại có tính khử càng mạnh và HNO3 càng loãng thì bị khử xuống soh càng thấp.

6HNO3 (đ) + Fe → Fe(NO3)3 +    3NO2­    +    3H2O

6H+ + 3NO3- +   Fe   →   Fe3+ +     3NO2­    +    3H2O

8HNO3 (l ) +  3Cu  → 3Cu(NO3)2 + 2NO­    +   4H2O

8H+ +  2NO3- + 3Cu→  3Cu2+ + 2NO­    +    4H2O

TÁC DỤNG VỚI PHI KIM (thường thì phi kim dạng rắn, HNO3 đặc)  sản phẩm ứng soh cao của phi kim.

C + 4HNO→CO2 +          4NO2 ­            +          2H2O

S  + 6HNO→ H2SO4 + 6NO2 ­            +          2H2O

5HNO3l +  3P   + 2H2O→  3H3PO4 +          5NO­

5HNO3 +  P → H3PO4 +   5NO2 +          H2O

TÁC DỤNG VỚI CÁC HỢP CHẤT (các hợp chất chứa nguyên tử có soh thấp)

FeO  + 4HNO3 → Fe(NO­3­)­3 + NO­2­ + 2H2O

Nhớ là một chất đối với HNO3 thì cả hai tính axit mạnh và tính oxihóa mạnh xảy ra đồng thời.

8. MUỐI NITRAT (NO3-) tất cả muối nitrat điều tan

M(NO3)n →  Mn+ +          nNO

NO3- là ion trung tính, chỉ có tính oxihóa.

TRONG MÔI TRƯỜNG AXIT MẠNH (H+) giống HNO3 loãng.

TRONG MÔI TRƯỜNG BAZƠ MẠNH (OH-‑) tác dụng với kim loại có oxit và hiđroxit là các chất lưỡng tính  NH3 ( nếu hết NO3- tạo H2)

NHIỆT PHÂN MUỐI NITRAT muối amoni, muối kim loại, dựa vào dãy điện hóa ta có

Muối kim loại hoạt động (từ Li đến Mg) Muối nitrit+O2

Muối kim loại hoạt động trung bình (từ sau Mg đến Cu) → Oxit kim loại     +     NO2 +    O2

Muối kim loại yếu (sau Cu) → Kim loại   +   NO2 +    O2

9. AXIT PHỐTPHORIC (H3PO4) là một axit trung bình yếu.

TÁC DỤNG CHẤT CHỈ THỊ MÀU làm quỳ tím hóa đỏ (điện li theo 3 nấc)

H3PO4 → H+ +          H2PO

H2PO     →    H+ +          HPO

HPO → H+ +          PO

Trong dd H3PO4 ngoài phân tử H3PO4 còn có các ion H+, H2PO , HPO, PO

TÁC DỤNG VỚI BAZƠ

H3PO4 + NaOH → NaH2PO4 +          H­2O

Natri đihiđroPhotphat

H3PO4 + 2NaOH→ Na2HPO4 +         2H­2O

Natri HiđroPhotphat

H3PO4 +3NaOH → Na3PO4 +          3H­2

NatriPhotphat

TÁC DỤNG VỚI KIM LOẠI TRƯỚC HIDRO tạo muối và hiđrô

3Mg     +  2H3PO4 → Mg3(PO4)2 +          3H2­

3Zn      + 2H3PO4→ Zn3(PO4)2 +          3H2­

10. MUỐI PHÔTPHAT (chứa PO43-) có muối trung hòa, muối axit (đihyđrô hay monohđrô)

Tất cả muối trung hòa, muối axit của Natri, Kali, Amôni đều tan trong nước.

Với các kim loại khác chỉ có muối đihiđrophotphat tan.

Nhận biết muối amoni, cho tác dụng với AgNO3 (thuốc thử)

PO43- +          3Ag+ → Ag3PO4¯ màu vàng

11. ĐIỀU CHẾ NITƠ (N2)

TRONG CÔNG NGHIỆP hóa lỏng không khí ở to rất thấp sau đó tăng dần to lên –196oC, Nitơ sôi và bay hơi trước còn lại là O2 và các khí khác (vì to sôi của O2 là   -183oC)

TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM

NH4NO2→  N2­      +          2 H2O

12. ĐIỀU CHẾ AMONIAC (NH3)

TRONG CÔNG NGHIỆP nguyên liệu từ không khí (có N2) và khí lò cốc (có H2), hay từ không khí (có N2 và O2) ; C và hơi nước.

C          +          O2 → CO2

CO2 +          C     →    2CO

C          +          H2O→ CO       +          H2

( hỗn hợp thu được có CO, H2 và N2 loại CO thu được N2 và H2)

N2 +    3H2 →  2NH3

TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM cho muối amoni tác dụng dung dịch bazơ (t0)

NH4NO3 + NaOH → NaNO3 + NH3­ + H2O

13. ĐIỀU CHẾ PHỐT PHO (P) nung trong lò điện hỗn hợp gồm Canxiphotphat , Silic đioxit và than

Ca3(PO4)2 + 5C + 3SiO2 3 CaSiO3 +   2P      +     5CO

Khi ngưng tụ hơi thoát ra sẽ thu được P trắng. Sau đó, đốt nóng lâu ở 2000C – 3000C  thu P đỏ.

14. ĐIỀU CHẾ AXIT PHÔTPHORIC (H3PO4) dùng phương pháp sunfat

Ca3 (PO4)2 +3H2SO4 đ→ 3H3PO4 + 3CaSO4

15. CÁC LOẠI PHÂN BÓN HÓA HỌC

PHÂN ĐẠM cung cấp Nitơ cho cây dưới dạng NO, NH.

Amôni CTPT NH4Cl, (NH4)2SO4, NH4NO3

Phân đạm urea ( loại tốt nhất ) CTPT (NH2)2CO

NH3 + CO 2 → (NH2)2CO +    H2O.

(NH2)2CO  + 2H2O  →  (NH4)2CO3 (khi bị ướt)

Phân đạm nitrat CTPT : KNO3 , Ca(NO3)2, …

PHÂN LÂN cung cấp phôtpho cho cây dưới dạng ion PO.

Phân lân tự nhiên CTPT Ca3(PO4)2, điều chế từ quặng Apatit, Photphorit

Supe photphat (Supe lân) CTPT Ca(H2PO4)2

Ca 3(PO 4)2 + 2H2SO4 → Ca(H2PO 4)2 +   2CaSO4

Supe photphat đơn:  Ca(H2PO 4)2

CaSO4.2H2O ( thạch cao )

Ca 3(PO4)2 + 4H3PO4 → 3Ca(H2PO 4)2

Supe photphat kép

Amophot là loại phân bón phức hợp vừa có N, P. CTPT NH4H2PO4,  (NH4)2HPO4.

PHÂN KALI cung cấp Kali cho cây dưới dạng ion K+ .

CTPT KCl , K2SO4, K2CO3 (thường gọi là bồ tạt).

%d bloggers like this: