Category Archives: HÓA HỌC 10

Đề kiểm tra Cấu tạo nguyên tử_07(Tổng hợp)


Dowload đề thi

CTNT 7

Đề kiểm tra Cấu tạo nguyên tử_06(Tổng hợp)


Dowload đề thi

CTNT 6

Đề kiểm tra Cấu tạo nguyên tử_05(Tổng hợp)


Dowload đề thi

CTNT 5

Đề kiểm tra Cấu tạo nguyên tử_4


Dowload đề thi

CTNT 4

Đề kiểm tra Cấu tạo nguyên tử_3


Dowload đề thi

CTNT 3

Đề kiểm tra Cấu tạo nguyên tử_2


Dowload đề thi

CTNT 2

Đề kiểm tra Cấu tạo nguyên tử_1


Dowload đề thi

CTNT 1

Đề kiểm tra chương Cấu tạo nguyên tử (Năm 2008)


Dowload đề thi và đáp án

De Hoa 10 – Chuong 1

Đề, đáp án ôn thi kì 2 – Hóa 10


1. Phản ứng nào chất tham gia là H2SO4 loãng?

A. H2SO4 + C ® CO2 + SO2 + H2O                                 B. H2SO4 + Fe(OH)2 ®Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

C. H2SO4 + FeO ® FeSO4 + H2O                                    D. H2SO4 + Fe ® Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

2. Hòa tan 12,8 gam hỗn hợp Fe và FeO bằng dung dịch HCl 0,1M vừa đủ thu được 2,24 lít khí ở đktc. Thể tích của dung dịch HCl đã dùng là

A. 2 lít                                     B. 4 lít                               C. 1 lít                                 D. 0,2 lít

3. Phản ứng nào dưới đây SO2 đóng vai trò là chất oxi hóa?

A. SO2 + Br2 + 2H2O ® 2HBr + H2SO4.                          B. SO2 + 2H2S ® 3S + 2H2O

C. 2SO2 + O2 ® 2SO3 .                                               D. SO2 + NaOH ® NaHSO3.

4. Liên kết trong phân tử của các đơn chất Halogen là

A. lien kết cộng hóa trị không cực                                    B. liên kết cho – nhận

C. liên kết ion                                                              D. liên kết cộng hóa trị có cực

5. Clo có thể được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng nào sau đây?

A. điện phân dung dịch HCl      B. F2 + 2NaCl     C. 4HCl + MnO2.                              D. Điện phân nóng chảy NaCl

6. Trộn 2 thể tích dung dịch H2SO4 0,2M với 3 thể tích dung dịch H2SO4 0,5M được dung dịch H2SO4 có nồng độ mol là                      A. 0,38M                                           B. 0,25M                            C. 0,4M         D. 0,15M

7. Trong phòng thí nghiệm Clo được điều chế từ phản ứng

KMnO4 + HCl ® KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O. Vậy hệ số cân bằng của HCl trong phản ứng trên là

A. 4                                         B. 8                                   C. 12                                   D. 16

8. Cho phản ứng 8NH3 + 3Cl2 ® N2 + 6NH4Cl. Chọn kết luận đúng về phản ứng trên?

A. NH3 là chất khử trong phản ứng trên                          B. Cl2 là chất khử trong phản ứng

C. NH3 là chất oxi hóa                                                D. Clo là chất bị oxi hóa

9. Đun nóng hỗn hợp rắn gồm KClO3 và MnO2 trên ngọn lửa đèn cồn sau đó cho khí thoát ra vào bình chứa sau đó cho tàn đóm còn hồng vào miệng bình chứa có hiện tượng là

A. tàn đóm bừng cháy                        B. tàn đóm tắt     C. không có hiện tượng gì khác      D. có tiếng nổ lách tách

10. SO2 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử vì trong phân tử SO2

A. S có mức oxi hóa cao nhất                                           B. S có số oxi hóa trung gian

C. S còn có một đôi electron tự do                                   D. S có mức oxi hóa thấp nhất

11. Khối lượng của H2SO4 98% và nước cần dùng để pha chế 500 gam dung dịch H2SO4 1M là bao nhiêu biết thể tích của dung dịch thay đổi không đáng kể

A. 25 gam và 475 gam                  B. 50 gam và 450 gam      C. 98 gam và 402 gam D. 49 gam và 451 gam

12. Khi cho Clo vào trong nước thu được dung dịch có màu vàng. Vậy thành phần của các chất có trong nước Clo gồm        A. Cl2, HClO, H2O     B. Cl2, HCl, HClO, H2O             C. HCl, HClO, H2O        D. Cl2, HCl, HClO

13. Thêm dung dịch có chứa 2 gam NaOH vào dung dịch có chứa 2 gam HCl sau đó nhúng quì tím vào dung dịch thu được thì quì tím

A. chuyển thành màu xanh       B. không có hiện tượng gì    C. không đổi màu         D. chuyển thành màu đỏ

14. Cho các phản ứng sau:

1. 2SO2 + O2 ® 2SO3 2. SO2 + 2H2S ® 3S + 2H2O

3. SO2 + Br2 + 2H2O ® 2HBr + H2SO4.          4. SO2 + NaOH ® NaHSO3.

Phản ứng thể hiện SO2 là chất khử là

A. 1 và 3                                 B. 1,3,4                             C. 2,4                                  D. 1,2,3

15. Sục từ từ 2,24 lít khí SO2 ở đktc vào 100 ml dung dịch NaOH 3M thu được dung dịch X. Vậy thành phần của dung dịch X gồm

A. Na2SO3 và NaOH dư, H2O    B. NaHSO3 và H2O      C. Na2SO3, NaHSO3, H2O    D. NaHSO3 và NaOH dư

16. Trong phòng thí nghiệm ta thường dùng bình chứa dung dịch HF làm từ

A. gốm sứ                               B. kim loại                         C. nhựa                               D. thủy tinh

17. Cho dãy hợp chất HF, HCl, HBr, HI. Theo chiều từ trái qua phải thì tính axit

A. tăng dần                             B. giảm dần                       C. không đổi                       D. không theo qui luật

18. Các chất trong dãy nào chỉ có tính oxi hóa?

A. O2, Cl2, S8.                         B. FeSO4, KMnO4, HBr.       C. H2O2, HCl, SO3.          D. O3, KClO4, H2SO4.

19. Chọn câu không đúng trong các câu sau:

A. SO2 làm đỏ quì tím ẩm       B. SO2 làm mất màu dung dịch nước Brom

C. SO2 làm mất màu cánh hoa hồng                                 D. SO2 là chất khí màu vàng

20. Phát biểu nào sau đây không đúng khi phát biểu về nhóm VIA?

A. oxi thường có số oxi hóa là -2 trừ trong các hợp chất với Flo và peoxit…            B. Tính axit tăng dần H2SO4 < H2SeO4 < H2TeO4.                  C. các nguyên tố nhóm VIA là các phi kim ( Trừ Po)

D. hợp chất với Hidro của các nguyên tố nhóm VIA là các chất khí

21. Chỉ rõ mệnh đề không chính xác?

A. Clo có hai đồng vị là 35Cl và 37Cl                                 B. ở điều kiện thường Clo là một chất khí màu vàng lục và độc                                          C. clo tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất trong tự nhiên           D. clo tan một phần trong nước

22. Có thể dùng hóa chất nào trong số các chất sau đây để nhận biết các dung dịch không màu là Na2SO4, NaCl, H2SO4,HCl?         A. BaCO3.                                           B. AgNO3.                          C. quì tím       D. dung dịch BaCl2.

23. Phản ứng nào dưới đây không đúng?

A. H2S + Pb(NO3)2 ® PbS + 2HNO3.                              B. H2S + 4Cl2 + 4H2O ® H2SO4 + 8HCl

C. H2S + 2NaCl ® Na2S + 2HCl                                      D. 2H2S + 3O2 ® 2SO2 + H2O

24. Phát biểu nào không đúng khi nói về khả năng phản ứng của Lưu huỳnh?

A. ở nhiệt độ cao S tác dụng với các kim loại và thể hiện tính chất oxi hóa               B. Hg phản ứng với S ngay ở nhiệt độ thường                      C. ở nhiệt độ thích hợp S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa       D. S vừa có tính oxi hóa và vừa có tính khử

25. Phản ứng nào dưới đây không xảy ra?

A. F2 + NaCl.                          B. Cl2 + NaBr                   C. Br2 + NaI                       D. Cl2 + NaI

26. Cho V lít khí SO2 hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch NaOH 1M sau phản ứng thu được một muối duy nhất. Vậy giá trị của V là

A. 4,48 lít                                B. 2,24 lít                          C. 4,48 hoặc 8,96 lít                D. 8,96 lít

27. Ta có thể điều chế oxi tỏng phòng thí nghiệm bằng cách nào dưới đây?

A. điện phân nước                                                      B. Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2.

C. chưng cất phân đoạn không khí lỏng                           D. Điện phân dung dịch NaOH

28. Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc dư. Thể tích khí thu được ở đktc là

A. 22,4 lít                                B. 5,6 lít                            C. 2,8 lít                              D. 11,2 lít

29. Cấu hình chung của các nguyên tố nhom Oxi – Lưu huỳnh là

A. ns2np1.                                B. ns2np5.                          C. ns2np4.                            D. ns2np3.

30. Trong phòng thí nghiệm Clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào dưới đây?

A. MnO2.                                B. KMnO4.                        C. HCl                                D. K2Cr2O7.

31. Số mol của H2SO4 cần dùng để pha chế 5 lít dung dịch H2SO4 2M là

A. 20 mol                                B. 2,5 mol                         C. 10 mol                            D. 5,0 mol

32. Nguyên nhân của việc dùng nước ozon trong việc bảo quản hoa quả là do

A. ozon là một khí độc                        B. ozon độc dễ tan trong nước hơn oxi           C. ozon có tính tẩy màu

D. ozon có tính oxi hóa mạnh, khả năng sát trùng cao và tan mạnh trong nước hơn oxi

33. Trong phản ứng nào dưới đây HCl thể hiện là một chất khử?

A. HCl + KOH® KCl + H2O                                           B. Mg + 2HCl ® MgCl2 + H2.

C. 2HCl + CaCO3 ® CaCl2 + H2O + CO2.                       D. 4HCl + MnO2 ® MnCl2 + Cl2 + 2H2O

34. Trong muối ăn làm từ nước biển thường có lẫn NaBr và NaI. Để thu được NaCl tinh khiết ta có thể

A. cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch AgNO3.        B. cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch HCl sau đó cô cạn dung dịch           C. nung nóng hỗn hợp            D. cho hỗn hợp tác dụng với Clo dư sau đó cô cạn dung dịch

35. Chỉ rõ mệnh đề không chính xác?

A. Tính oxi hóa của các Halogen giảm dần từ Flo đến Iot                                          B. Trong tất cả các hợp chất Flo chỉ thể hiện số oxi hóa là -1    C. Trong các hợp chất với Hido và kim loại các Halogen luôn thể hiện số oxi hóa là -1

D. Trong tất cả các hợp chất các Halogen chỉ có số oxi hóa là -1

36. Oxi có thể được điều chế bằng cách nhiệt phân chất nào dưới đây?

A. CaCO3.                               B. (NH4)2SO4.                   C. KMnO4.                         D. NaHCO3.

37. Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 115 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25. Nguyên tố X là

A. oxi                                      B. Natri                             C. Lưu huỳnh                     D. Brom

38. Ở trạng thái cơ bản các nguyên tử của Halogen thường có mấy electron độc thân?

A. 7                                         B. 2                                   C. 3                                     D. 1

39. Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch BaCl2 cần dùng 500 ml dung dịch Na2SO4 có nồng độ mol là bao nhiêu?

A. 0,2M                                   B. 1,2 M                            C. 0,4 M                             D. 1,4 M

40. Các khí sinh ra khi cho đường saccarozo vào dung dịch H2SO4 đặc nóng là

A. H2S và SO2.                       B. H2S và CO2.                 C. SO3 và CO2.                   D. SO2 và CO2.

 

Đề cương ôn thi học kì 2 – Hóa 10


ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC 10

Câu 1 . Những nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây có cấu hình e lớp ngoài cùng –ns2np5

A. Nhóm IVA                   B. Nhóm VA                    C. NHóm VIA                     D. Nhóm VIIA

Câu 2. Các nguyên tử nguyên tố nhóm Halozen đều có  số e độc thân là :

A. 1e                                 B. 3e                                  C. 5e                                   D. 7e

Câu 3 .Sắp xếp các nguyên tố theo chiều tính OXH tăng dần

A. F,Br,I,Cl                       B. Br, I, F, Cl                   C. F, Cl, Br, I                     D. I, Br, Cl, F

Câu 4. Tính khử của các ion theo chiều tăng dần

A. F-,Br-,I-,Cl- B. Br-, I-, F-, Cl- C. F- Cl-, Br-, I - D. I-, Br-, Cl-, F

Câu 5. Cho các phản ứng sau phản ứng nào dễ xảy ra nhất

A. F2 + H2 B. Cl2 + H2 C. Br2 + H2 D. I2 + H2

Câu 6. Trong các hợp chất các nguyên tố Cl, Br, I có số OXH là

A. -1, +1 , +3,+5, +7        B. +1 , +3,+5, +7              C. -1, +1 , +3,+5                 D. -1, +1 , +3,+5,

Câu 7. Lá Cu khi đốt nóng có thể cháy sáng trong khí A . A là khí nào sau đây

A. CO                             B. Clo                                  C. H2 D. N2

Câu 8. Trong phản ứng Cl2 +   H2O  — >  HCl   +  HClO

Vai trò của clo là

A. Chất khử                                                                B. Chất OXH

C. Chất OXH, chất Khử                                             D. Không là chất Chất OXH, chất Khử

Câu 9. Cho 0,6 lít khí Clo phản ứng hết với 0,4 lít khí H2 . Thể tích khí HCl thu được là

A. 0,8 lít                            B. 1,2 lít                            C. 1,0 lít                              D. 2,0 lít

Câu 10. Thể tích khí clo thu được khi cho 7,3 gam HCl tác dụng với MnO2

A. 2,24 lít                          B. 1,68 lít                          C. 1,12 lít                            D. 0,56 lít

Câu 11.Tính khối lượng Cu và thể tích Clo (đktc) đã tham gia phản ứng nếu có 27 gam CuCl2 tạo ra

A. 12,8 gam Cu và 2,24 lít clo                                    B. 6,4 gam Cu và 2,24 lít khí clo

C. 6,4 gam Cu và 4,48 lít clo                                      D. 12,8 gam Cu và 4,48 lít khí clo

Câu 12. Phản ứng nào sau đây dung để điều chế clo trong phòng thí nghiệm

A. NaCl nc—>Na +  Cl2 B. HCl—>H2 + Cl2

C. KMnO4 +  HCl  – KCl   + MnCl2 + Cl2 + H2O           D. Cl2 + NaBr  – NaCl + Br2

Câu 13. Phản ứng nào sau đây không xảy ra

A. CuO + HCl                  B. Cu  +  HCl                   C. HCl  +  KClO3 D. HCl  +Zn

Câu 14. Chất nào sau đây không dựng làm khô khí HCl

A. P2O5 B. NaOH rắn                     C. CaCl2 khan                     D.  H2SO4 đặc

Câu 15. Cho phản ứng K2Cr2O7 + HCl —  KCl + CrCl3 +Cl2+ H2O

Tổng hệ số cân bằng của phương trình là

A. 15                                 B. 19                                 C. 26                                   D. 29

Câu 16 . Phản ứng nào sau đây để điều chế KClO3

A.Cl2  + KOH                                                            B. Cl2  + KOH đ , 100oc—-

C. KOH đ  + Cl2                                                        D. Nhiệt phân KClO

Câu 17. Khi cho 1 lượng dư dd AgNO3 tác dụng với 100ml dd NaF 0,1M và NaCl 0,2M .Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là ? gam

A. 1,435 g                         B. 2,87 g                            C. 1,855 g                          D. 3,29 g

Câu 18. Người ta điều chế Cl2 bằng cách cho dd H2SO4 đ tác dụng với hỗn hợp KCl và MnO2 . Muốn điều chế 71 gam Cl2 cần dùng khối lượng KCl là ?

A. 74,5 g                           B. 149g                             C. 223,5g                            D. 298g

Câu 19. Cho dd chứa 0,1 gam chất A là muối CaX2 tác dụng với dd AgNO3 thì thu được 0,188 gam kết tủa AgX. Công thức của A là?

A. CaF2                            B. CaCl2                           C.CaBr2                             D. CaI2

Câu 21. Khi OXH hết 7,3 gam HCl bằng MnO2 . Nờu toàn bộ lượng khí tạo thành cho đi qua dd NaI sẽ giải phóng ra ? gam I2.

A. 2,54 g                           B. 1,27g                            C. 0,635g                            D.0,3175g

Câu 22. Lờy 2 lít khí Cl2 cho tác dụng với 3 lít khí H2 (đktc)với H=90% thể tích hh khí thu được sau pư là ?

A. 3,8 lit                            B. 4,8lit                             C. 5,0lit                               D. 6,2 lit

Câu 23. Đốt cháy Al trong Cl . nếu thu được 13,35 gam AlCl3 thì khối lượng Al tham gia pư là ?gam

A. 1,35                              B. 2,7                                C. 4,05                                D. 5,4

Câu 24. Người ta thực hiện phản ứng của Clo và H2 trong 2 trường hợp sau :

a.  46% Clo và 54% H2 theo thể tích

b. 54% Clo và 46% H2 theo thể tích

-Cho hỗn hợp khí thu được qua nước . Dùng giấy quỳ tím để thử 2 dd . Nhận xét kết quả .

A. Cả 2 trường hợp quỳ tớm húa xanh                      B. Cả 2 trường hợp quỳ tớm húa đỏ

C. Quỳ húa xanh ở a và khụng màu ở b                     D. Quỳ húa đỏ ở a và khụng màu ở b

Câu 25. 1 lít nước hoà tan 350 lít khí HCl (Đktc). Tính C% của dd a xít

A.  95,89                             B. 36,32                          C. 25,92                              D. 57,03

Câu 26. Điều chế Clo từ HCl và MnO2 . Toàn bộ lượng khí Cl2 điều chế được cho qua dd NaI . Để thu được 12,7 gam I2 từ dd NaI cần dùng ? gam HCl

A. 3,65                                                                        B. 7,3                                  C. 14,6                                   D. 29,2

Câu 27. Cho 6 gam Brôm có lẫn tạp chất Clovào dd chứa 1,6 gam NaBr . Sau khi cho Clo pư hết làm bay hơi hỗn hợp , sấy khô chất rắn thu được 1,36 gam . Tính hàm lượng % của Clo trong 6 gam Brôm nói trên .

A. 3,19%                           B.  11,96                           C.14,07                               D. 6,3

Câu 28.Sục khí Clo vào dd hỗn hợp NaBr và NaI đến pư hoàn toàn thì thu được 1,17 gam NaCl . Số mol hhNaI và NaBr trong dd ban đầu là ?

A. 2mol                             B. 0,2mol                          C. 0,02 mol                         D. 0,002mol

Câu 29. X và Y là 2 nguyên tố Halozen kế tiếp trong bảng tuần hoàn . Hỗn hợp A có chứa 2 muối của X và Y với Na . Để kết tủa hoàn toàn 2,2 gam hhA  phải dùng 150ml dd AgNO3 0,2M . Xác định X và Y

A. F , Cl                            B. Cl, Br                            C. Br , I                              D. Cl , I

Câu 30. Clo có 2 đồng vị 35 và 37. Nguyên tử khối TB của Clo là 35,5. Tính % m của đồng vị Clo 37 trong HClO4 (Biết 1H, 16O)

A. 9,204                            B. 14,25                            C.   21,25                            D. 19,34

Câu 31. Cho pư: KMnO4 +  HCl à Cl2 +  H2O +KCl  +MnCl2

-Tổng hệ số cân bằng của pt là ?

A. 18                                 B. 35                                 C. 17                                   D. 33

Câu 32. H có 2 đồng vị A=1 và A=2. Clo có 2 đồng vị A=35 và A=37. Có thể có ? phân tử HCl tạo thành từ các đồng vị khác nhau

A. 1                                   B. 2                                   C. 3                                     D. 4

Câu 33. Cho 1 lít hh H2 , Cl2 và HCl qua dd KI thì thu được 2,54 gam Iôt và còn lại 500ml khí (đktc). Tính % thể tớch HCl  trong hh ban đầu

A. 50                                 B. 22,4                              C. 27,6                                D. 7,1

Cau 34. Cho 0,9532gam muối clo rua kim loại M tác dụng với dd AgNO3 thu được 2,7265gam kết tủa H=95% . Khối lượng mol của kim loại M là?

A. Na                                B. Mg                                C. Fe                                   D. Al

Câu 35. Dẫn hai luồng khí Clo qua 2 dd KOH : dd 1 loãng ,nguội  và dd 2 đặc và nóng . Nừu lượng muối KCl sinh ra trong 2 trường hợp như nhau thì thể tích Clo cần trong trường hợp nào nhiều hơn, Xác định tỷ lệ V Clo tham gia 1 so với trường hợp 2 ./.

A. 5:3                                B. 3:5                                C . 1:6                                 D. 6:1

Câu 36. Cho 19,05 gam hh KF và KCl tác dụng với dd H2SO4 đ thu được 6,72 lít khí (đktc)      .Xác định % khối lượng KF trong hh

A. 39,1%                           B. 60,9%                           C. 83,46%                           D. 16,54%

Câu 37. Cho phản ứng   SO2 +  Br2 + H2O  à H2SO4 +  X . Vậy X là chất nào sau đây

A. HBr                              B. HbrO                            C. HbrO3 D. HBrO4

Câu 38. dd HCl phản ứng được với dãy  chất nào sau đây

A. CuO, CaCO3, AgNO3, SiO2 B. Cu, Ca(OH)2, MgCO3, AgNO3

C. CaO, Cu(OH)2, AgNO3, MnO2 D. Hg, Na2CO3, Al(OH)3, Al

Câu 39 . Trong số cỏc chất sau chất nào cú tớnh OXH mạnh nhất

A. HClO                           B. HClO2 C. HClO3 D. HClO4

Câu 40. Cho lượng dư dd AgNO3 vào dd hỗn hợp NaF, NaBr, NaCl . Chất rắn thu được gồm

A. Một chất                       B. Hai chất                        C. 3 chất                             D. Bốn chất

Câu 41. Khi điều chế Oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 cú xỳc tỏc MnO2 .thường có lẫn 3% clo . Có thể loại clo khỏi oxi bằng cách

A. Cho hỗn hợp qua than                                           B. Cho qua nước

C. Cho hh qua dd NaOH                                            D. Cho hh qua dd NaCl

Cõu 42. Nguyờn tử nguyờn tố A cú tổng số electron p là 11. A là

A. F                                   B. Cl                                  C. Br                                   D. Iụt

Câu 43. Dung dịch chứa đồng thời HCl và H2SO4 . Cho 200 gam đ đó tác dụng với BaCl2 dư tạo ra 46,6 gam kết tủa . Để trung hũa nước lọc cần dung 500ml dd NaOH 1,6M . Nồng độ  C% của a xít HCl và H2SO4 lần lượt là :

A. 7,3 và 9,8                     B. 14,3 và 19,6                  C. 14,7 và 9,8                     D. 7,3 và 19,6

Cõu 44. Cho 10,8 gam một kim loại hóa trị 3 tác dụng với khí clotạo ra 53,4 gam clorua kim loại . Kim loại đó là

A. Al                                 B. Fe                                 C. Zn                                  D.Mg

Câu 45. Lượng dd NaOH   1M thu được khi điện phân dd NaCl  để thu được 7,1 gam Clo

A. 100ml                           B. 200ml                           C. 300ml                             D. 400ml

Câu 46. Cho 23,2 gam hh Fe và Cu phản ứng với dd HCl dư thu được 6,72 lít khí H2(đktc). % khối lượng Fe trong hh là

A. 72,41%                         B. 35,6 %                          C. 27,59%                           D. 57,5%

Cõu 47. Cho 10 gam MnO2 tác dụng với a xít HCl dư, đun nóng . Thể tích khí thoát ra là

A. 2,57 lit                          B. 5,2 lớt                           C. 1,53 lớt                          D. 3,75 lớt

Cõu 48. Khi trộn 200ml dd HCl  2M với 300ml dd HCl 4M thu được dd mới có nồng độ là

A. 3M                                B. 2,7M                             C. 3,2M                              D. 3,5M

Cõu 49. Hũa tan 7,8 gam hh Al và Mg bằng dd HCl dư . Khi phản ứng hoàn toàn thỡ khối lượng dd tăng 7 gam . Khối lượng của Al và Mg trong hh ban đầu là

A. 5,4 g  và 2,4 gam                                                    B. 2,7 và 1,2 gam

C. 5,8 và 1,2 gam                                                        D. 1,2 và 2,4 gam

Câu 50. Có 2 dd a xít HCl có nồng độ 10% và 3% . Để thu được dd  mới có nồng độ 5% thỡ phải trộn chúng theo tỷ lệ  khối lượng là

A. 2: 3                               B. 2: 2                               C. 2:5                                  D. 3:2

Đề kiểm tra chương Oxi – Lưu huỳnh


I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Câu 1. Chất nào sau đây vừa có tính oxy hóa, vừa có tính khử

A. SO2 B. H2S                    C. O3 D. H2SO4

Câu 2. Cho phản ứng Fe + S à FeS, lượng lưu huỳnh (S) cần  phản ứng hết với 28 gam sắt (Fe) là

A. 16 g                      B. 8 g                     C. 1 g                         D. 6,4 g

Câu 3. Nguyên tắc pha loãng axit Sunfuric đặc là:

A. Rót từ từ axit vào nước và đun nhẹ     B. Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ

C. Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ  D. Rót từ từ nước vào axit và đun nhẹ

Câu 4. Hoà tan hoàn toàn 8,9g hỗn hợp hai kim loại Mg và Zn bằng H2SO4 loãng sau phản ứng thu được 0,4g hiđro. Khối lượng muối khan thu được là:

A. 14g                        B. 29,7g                  C. 27,9g                               D. 28,1g

Câu 5. Cho sô ñoà phaûn öùng sau: . A, B, C laàn löôït laø

 

A. NaHSO4, NaHSO3, SO2.                       B. Na2SO3, SO2, H2SO4.

C. Na2SO3, NaCl, NaBr.                           D. Na2SO4, SO3, H2SO4.

Câu 6. H2SO4 đặc nguội có thể tác dụng được với tất cả chất trong dãy nào sau đây:

A. Fe, Al                   B. Al, Zn                C. Mg, Zn                  D. Fe, Zn

Câu 7. Chỉ dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt khí SO2 và CO2.

A. dd Ba(OH)2 B. dd NaOH           C. dd Ca(OH)2 D. dd nước Br2

Câu 8. Tỷ khối của hỗn hợp X gồm O2 và O3 so với H­2 là 18. Phần trăm thể tích của O2 và O3 có trong hỗn hợp X lần lượt là:

A. 75 & 25                 B. 50&50               C. 20 & 70                 D. 25 & 75

Câu 9. Dãy chất nào sau đây tác dụng được với H2SO4 loãng:

A. Mg, Ag                  B. C, CO2 C. Fe, Fe(OH)3 D. Cu, Cu(OH)2

Câu 10. Khối lượng (g) của 50 lit khí oxi ở điều kiện tiêu chuẩn là:

A. 71,4                      B. 68                      C. 75                                   D. 84

Câu 11. Khi đốt cháy 8 g S trong 6.4 g oxi. Hỏi khối lượng SO2 tạo thành:

A. 18.2 g                    B. Kết quả khác     C. 16 g                       D. 12.8 g

Câu 12. Cho từ từ 2,24 lit SO2 (đktc) vào 100 ml dd NaOH 3M. Muối tạo thành sau phản ứng là

A. Hỗn hợp Na2SO3 và NaHSO3 B. NaHSO3

C. Na2SO4 D. Na2SO3

Câu 13. Hỗn hợp chất có thành phần theo khối lượng 5.88% H2 và 94.12 % S hợp chất có công thức hóa học là:

A. HS                        B. Công thức khác                                  C. HS2 D. H2S

Câu 14. Oxi có thể thu được từ sự nhiệt phân chất nào sau đây ?

A. CaCO3 B. (NH4)2SO4

C. NaHCO3 D. KClO3

Câu 15. Dung dịch nào sau đây được dùng để nhận biết ion sunfat

A. Ba(OH)2 B. AgNO3 C. KOH                   D. NaCl

Câu 16. Cho hỗn hợp khí gồm 0,8 g oxi và 0,8 g hyđro tác dụng với nhau, khối lượng nước thu được

A. 1,2 g                      B. 1,6 g                  C. 1,4 g                   D. 0,9 g

II. II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 17. Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào bình đựng 300 ml dung dịch KOH 0,5M. Cô cạn dung dịch ở áp suất thấp thì thu được m gam chất rắn. Tính m

Câu 18. Cho 12g hỗn hợp hai kim loại Cu, Fe tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc,nóng, dư thu được 5,6 lít SO2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc và dung dịch X. Cho KOH dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa, nung kết tủa ngoài không khí thu được a gam một chất rắn.

a.Tính % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp?

b.Tính giá trị của m và của a?

………………HẾT ……………………

Cho biết : O=16, S=32,Na=23, H=1, K=39,Al= 27, Fe= 56

 

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KÌ I – HÓA HỌC 10


ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I.MÔN HOÁ .LỚP 10.

(Đề mang tính chất tham khảo)

Câu 1/ Công thức của oxit cao nhất và hợp chất khí với Hiđro của nguyên tố nhóm VA lần lượt là:

A. R2O5 và RH3 B. R2O3 và RH5 C. R2O5 và RH5 D. R2O3 và RH3

2.Ở trạng thái cơ bản số e độc thân của nguyên tử các nguyên tố N(Z = 7), S (Z= 16), Ar (Z = 18), Ca(Z =20), Fe( Z= 26) là:

A.3,2,0,0,4.                       B. 3,1,1,0,4.                                                                  C. 1,2,3,0,7.                           D. 1,2,0,0,4

Câu 3/ Liên kết π trong phân tử C2H4 là liên kết được hình thành do kiểu xen phủ gì?

A. p – p                             B. sp2 – sp2 C. s – p                               D. sp2 – p

Câu 4/ Số oxi hoá của Mn trong ion MnO42- là:

A. +6                                 B. +7                                 C. +8                                   D. -6

Câu 5/ Trong cùng một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì tính phi kim của các nguyên tố biến đổi như thế nào?

A. tăng dần                       B. giảm dần                       C. không đổi                       D. vừa tăng, vừa giảm

Câu 6. Số oxi hoá của N được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau:

A. NH3 < NO < N2O < NO2 < N2O5 B.

C.                           D.

Câu 7/ Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì tính axit của hiđroxit của các nguyên tố biến đổi như thế nào?

A. giảm dần                      B. tăng dần                       C. không đổi                       D. vừa tăng, vừa giảm

Câu 8/ Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì tính kim loại của các nguyên tố biến đổi như thế nào?

A. tăng dần                       B. giảm dần                       C. không đổi                       D. vừa tăng, vừa giảm

Câu 9/ Ion X2+ có cấu hình electron: 1s22s22p6 .Hãy cho biết X ở vị trí:

A. Chu kỳ 3,nhóm IIA     B. Chu kỳ 2,nhóm VIIA   C. Chu kỳ 2,nhóm VIA      D. Chu kỳ 2,nhóm IIA

Câu 10/ Cho các nguyên tố . Tổng số electron trong ion là:

A. 32                                 B. 28                                 C. 36                                   D. 30

Câu 11/ Cho nguyên tố Cacbon có 2 đồng vị là 12C và 13C, khối lượng nguyên tử trung bình của C là 12,011 đvC. % số nguyên tử của đồng vị 13C là:

A. 1,1%                             B. 22%                              C. 11%                                D. 17%

Câu 12:Trong phân tử NH3 số cặp e chưa tham gia liên kết của N là :

A. 1                                   B. 2                                   C. 3                                     D. 4

Câu 13: Cặp chất nào sau đây có cùng số e:

A. 2040Ca2+1840Ar         B. 1939K+1939K              C. 1224Mg2+1225Mg         D. 2656Fe2+2657Fe3+

Câu 14/ Hoà tan hết 11 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 8,96 lít khí H2 ở ĐKTC. %theo khối lượng của Al trong hỗn hợp X là:

A. 49,1%                           B. 24,55%                         C. 66,7%                             D. 50,9%

Câu 15:Cho các chất sau:NaCl, K2SO4, P2O5,Cl2O7, Na2O. Các chất chỉ có liên kết ion là:

A. NaCl, Na2O                  B. NaCl, K2SO4 C. Cl2O7, Na2O                   D. P2O5,Cl2O7

Câu 16/ Hoà tan hết hỗn hợp X gồm Mg và Fe cần dùng một lượng vừa đủ 500ml dung dịch HCl thu được 3,36 lít khí H2 ở ĐKTC. Nồng độ mol/l của dung dịch HCl ban đầu là:

A. 0,6M                             B. 0,3M                             C. 0,15M                            D. không xác định được

Câu17. Cho các nguyên tố R ,L ,M, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 3, 11, 12, 13. Nếu sắp xếp các nguyên tố theo thứ tự tính kim loại tăng dần thì sắp xếp nào sau đây đúng ?

A. R < L < Z < M             B. Z < M < R < L             C. M <R < Z < L                D. L < Z < M < R

Câu18: Lấy 5,3g hỗn hợp gồm Na và kim loại nhóm IA cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 3,36l khí 9đktc). Kim loại kiềm và % khối lượng của nó trong hỗn hợp là:

A. K và 21,05%                C. Rb và 1,78%                 B. Li và 13,2%                   D. Cs và 61,2%

Câu19: Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B ở 2 chu kỳ liên tiếp ở phân nhóm chính nhóm II. Lấy 0,88g X cho tan hoàn toàn trong dd HCl dư thấy tạo ra 672 ml H2 (đktc). Cô cạn dd thu được m gam muối khan.   Giá trị  của m là

A. 3,01g                            B. 1,945g                          C. 2,995g                            D. 2,84g

Câu20: nguyên tử của nguyên tố X và Y có trật tự mức năng lượng kết thúc ở phân lớp 4px và 4sy. Biết trong nguyên tử Y có số Z bằng số N, X không phải là khí hiếm và x + y = 7

Hãy viết cấu hình e của nguyên tử X và Y. Cho biết X, Y là kim loại hay phi kim.

A .X,Y đều là kim loại                                                B .X,Y đều là Phi kim

C .X là kim loại Y là Phi kim                                      D .X là Phi kim  ,Y là kim loại

Câu 21. Nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình e là [ Ne ]3s23p4 . Y là nguyên tố

A. kim loại                        B. không xác định được    C. kim loại và phikim         D. phi kim

Câu 22. Trong tinh thể NaCl

A. Các nguyên tử natri và clo góp chung cặp electron hình thành liên kết

B. Các nguyên tử natri và clo hút nhau bằng lực hút tĩnh điện

C. Các ion Na và Cl góp chung cặp electron hình thành liên kết

D. Các ion Na và Cl hút nhau bằng lực hút tĩnh điện

Câu 23. Nguyên tử của 3 nguyên tố X, Y, A có tổng số đơnvị điện tích hạt nhân là 21 chúng có số đơn vị điện tích hạt nhân hơn nhau 1 đơn vị. Nguyên tố X, Y, A lần lượt là

A. N, O, Cl                       B. C, N, O                         C. C, Na, Cl                        D. S , Be , C

Câu 24. Một kim loại X hoá trị I có tổng số các hạt p, e, n là 34 hạt. X là kim loại nào dưới đây

A. K                                  B. Na                                 C. Rb                                  D. Li

Câu 25. Một nguyên tố R có cấu hình e : 1s2 2s2 2p3 , công thức hợp chất với hiđro và công thức oxit cao nhất là

A. RH2, R2O                     B. RH, R2O7.                    C. RH3, R2O5.                     D. RH3, R2O3.

Câu 26. ion nào sau đây không có cấu hình của khí hiếm

A. Na+.                              B. Fe2+.                              C. Al3+.                               D. Mg2+.

Câu 27. Oxit cao nhất của một nguyên tố R tương ứng với công thức là R2O3. Nguyên tố R đó là

A.  cac bon                        B.  si lic                             C. kali                                 D. Nhôm

Câu 28:Nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là:

A. nguyên tố s,p                B. nguyên tố s,d                C. Nguyên tố s,f                 D. Nguyên tố p,d

Câu 29:Nguyên tử nguyên tố có R có cấu hình e : 1s22s22p63s23p3. Công thức hợp chất với H và oxit cao nhất với O là :

A. RH3 và R2O5 B. RH5 và R2O5 C. RH3 và R2O3 D. RH5và R2O3

Câu 30:Nhóm chất nào sau đây không chứa liên kết ion

A. CO2,Cl2,SO2 B. BF3, AlF3, CH4 C. I2,CaO,MgCl2 D. H2S, NO2 , NH4Cl

Câu 31: Liên kết đơn xích ma được hình thành bởi sự xen phủ

A. Xen phủ trục

B. Xen phủ bên

C. Các nguyên tử này  nhường hẳn e cho nguyên tử kia

D. Góp ra những đôi điện tử dùng chung

Câu 32:Nguyên tố R thuộc nhóm IIIA . Trong công thức oxit cao nhất với O nguyên tố R chiếm 52,94% về khối lượng .Công thức oxit đó là

A. Al2O3 B. Fe2O3 C. P2O3 D. B2O3

Phần cho lớp A

33. Một nguyên tố R có hoá trị trong oxit cao nhất bằng hoá trị trong hợp chất khí với hiđro. Phân tử khối của oxit này bằng 1,875 lần phân tử khối của hợp chất khí với hiđro. N guyên tố R là

A. N                                  B. C                                   C. Si                                    D. S

34/ Nguyên tử của một nguyên tố có cấu hình electron dạng (n-1)dbnsa. Tổng số (a+b) có thể nhận các giá trị nào sau đây?

A. từ 3 đến 12                   B. từ 1 đến 12                   C. từ 2 đến 12                     D. từ 1 đến 10

Câu35:  Những ion, chất nào có số electron bằng nhau?

A.                                            B.

C.                                             C.

36/ Trong phân tử C2H6 nguyên tử C có kiểu lai hoá gì?

A. sp3 B. sp2 C. sp                                   D. cả sp2 và sp3

37/ Trong phân tử H2O thì nguyên tử oxi có kiểu lai hoá gì?

A. sp3 B. sp2 C. sp                                   D. cả sp2 và sp3

38/ Hoà tan hoàn toàn 19,5 gam Kali kim loại vào 381 gam nước thu được dung dịch A. Nồng độ % của chất tan trong dung dịch A là:

A. 7%                                B. 4,875%                         C. 7,35%                             D. 5,12%

Câu39: Hòa tan hết một lượng kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl 14,6% vừa đủ, thu được một dung dịch muối có nồng độ 18,19%. Kim loại đã dùng là:

A: Fe                           B: Zn                                 C: Mg                                 D: Ca.

Câu 40:Hoà tan 8,3 gam hỗn hợp gồm Na và Ca trong 500ml dd HC l,4M thu được dd A và 4,48 lít khí H2 ở điều kiện tiêu chuẩn .% số mol kim loại Ca trong hỗn hợp là :

A. 60%                              B. 50%                              C.  40%                               D. 30%

 

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I (Bài số 2) Hóa 10 nâng cao


Trường THPT Thái Phiên

Đề kiểm tra 45’

Môn: Hóa học 10 nâng cao – Bài số 02

Câu 1.(3 điểm)

  1. Nguyên tố X thuộc chu kì 2 nhóm VA trong bảng hệ thống tuần hoàn.Viết sự hình thành liên kết trong phân tử, công thức cấu tạo của các hợp chất mà ở đó X  thể hiện các mức oxi hóa là -3, 0 và +5. Cho biết bản chất các liên kết trong phân tử.
  2. Cho các phân tử CH4, C2H4, C2H2 : chỉ rõ trạng thái lai hóa của nguyên tử trung tâm, hình dạng của Orbital lai hóa, góc lai hóa và cấu trúc hình học phân tử .

Câu 2.( 1 điểm )

Lấy ví dụ tiêu biểu với mỗi loại mạng tinh thể ion, tinh thể phân tử, tinh thể nguyên tử. Từ ví dụ đó hãy so sánh về đặc điểm cấu tạo và tính chất của các mạng tinh thể đó.

Câu  3. ( 2 điểm)

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Y là 3s1

  1. Cho biết vị trí của Y trong bảng tuần hoàn (ô, chu kì, nhóm). Giải thích.
  2. Y là nguyên tố kim loại hay phi kim biết độ âm điện của Y là 0,9, của oxi là 3,5, của clo là 3,0. Cho biết liên kết hoá học trong hợp chất của Y với clo và của Y với oxi thuộc loại nào?

Câu 4. ( 4 điểm )

Hòa tan hết 3,1 gam hỗn hợp gồm hai kim loại kế tiếp nhau trong nhóm IA vào 27 gam nước dư. Sau phản ứng hoàn toàn thu được 1,232  lít khí ở 27,30C và 1 atm và dung dịch A.

  1. Xác định hai kim loại trên và tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp
  2. Tính C% của các chất trong dung dịch A.

 

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – HÓA 10 NÂNG CAO


PHẦN TỰ LUẬN  ( 1)

Cõ u 1 : Trong tự nhiên, nguyên tố clo có hai đồng vị là  chiếm 75,53% và  chiếm 24,47%.Tính nguyên tử khối trung bình của clo.

Câu 2: Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức RO3. Trong hợp chất khí của R với hiđro, R chiếm 94,12% về khối lượng. Xác định tên của nguyên tố R.

Câu 3: Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 6, 9, 14.

a)  Xác định vị trí của các nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn.

b)  Xếp các nguyên tố đó theo thứ tự tính phi kim tăng dần.(từ trái sang phải)

Câu 4: Cho 7,8, g một kim loại thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn tan hết  với 400ml  H2O thu được 2,24 lít khí (đktc).và dung dịch A. Tính CM của dung dịch A( giả sử thể tích dung dịch không thay đổi )

.Câu 5: Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron

a)  Cu + HNO3 →Cu(NO3)2 + NO↑ + H2O

b)  As2S3 + HNO3 + H2O à H3AsO4 +H2SO4 + NO

(Chobiết N=14, O=16, C=12, Si=28, S=32, P=31, Cl=35,5, Na=23,K=39,Mg=24,Ca=40,Ba=137,Fe=56.Zn=65) Không sử dụng BTH

————-Hết———-

PHẦN TỰ LUẬN    ( 2)

Câu 1 : Nguyên tố đồng có  hai đồng vị là   và  Nguyên tử khối trung bình của đồng bằng 63,54.Tính thành phần phần trăm mỗi đồng vị.

Câu 2: Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R là RH4. Oxit cao nhất của nó chứa 53,33% oxi về khối lượng.Xác định tên nguyên tố R.

Câu 3: . Cho các nguyên tố 11Na, 19K, 13Al.

a)  Xác định vị trí của các nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn.

b)  Xếp các nguyên tố đó theo thứ tự tính kim loại giảm dần.(từ trái sang phải)

Câu 4: Cân bằng  các phản ứng sau  theo phương pháp thăng bằng electron

a)  Al + H2SO4 →Al2(SO4)3 + SO2 ­ + H2O

b)  FeS2 + O2 →  Fe2O3 + SO2

Câu 5: Cho 7,2g kim loại nhóm IIA trong bảng tuần hoàn tác dụng hết với 300ml dung dịch HCl thu được 6,72 lít khí (đktc) .Tính CM của dung dịch muối thu được ( giả sử thể tích dung dịch không thay đổi)

( Cho biết N=14, O=16, C=12, Si=28, S=32, P=31, Cl=35,5, Na=23,K=39,Mg=24,Ca=40,Ba=137,Fe=56.Zn=65) Không sử dụng BTH

——- -Hết ——–

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I KHỐI 10


ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN HOÁ 10 CƠ BẢN

PHẦN TỰ LUẬN  ( 1)

Cõ u 1 : Trong tự nhiên, nguyên tố clo có hai đồng vị là  chiếm 75,53% và  chiếm 24,47%.Tính nguyên tử khối trung bình của clo.

Câu 2: Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức RO3. Trong hợp chất khí của R với hiđro, R chiếm 94,12% về khối lượng. Xác định tên của nguyên tố R.

Câu 3: Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 6, 9, 14.

a)  Xác định vị trí của các nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn.

b)  Xếp các nguyên tố đó theo thứ tự tính phi kim tăng dần.(từ trái sang phải)

Câu 4: Cho 7,8, g một kim loại thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn tan hết  với 400ml  H2O thu được 2,24 lít khí (đktc).và dung dịch A. Tính CM của dung dịch A( giả sử thể tích dung dịch không thay đổi )

.Câu 5: Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron

a)  Cu + HNO3 →Cu(NO3)2 + NO↑ + H2O

b)  As2S3 + HNO3 + H2O à H3AsO4 +H2SO4 + NO

 

(Chobiết N=14, O=16, C=12, Si=28, S=32, P=31, Cl=35,5, Na=23,K=39,Mg=24,Ca=40,Ba=137,Fe=56.Zn=65) Không sử dụng BTH

————-Hết———-

PHẦN TỰ LUẬN    ( 2)

 

Câu 1 : Nguyên tố đồng có  hai đồng vị là   và  Nguyên tử khối trung bình của đồng bằng 63,54.Tính thành phần phần trăm mỗi đồng vị.

Câu 2: Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R là RH4. Oxit cao nhất của nó chứa 53,33% oxi về khối lượng.Xác định tên nguyên tố R.

Câu 3: . Cho các nguyên tố 11Na, 19K, 13Al.

a)  Xác định vị trí của các nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn.

b)  Xếp các nguyên tố đó theo thứ tự tính kim loại giảm dần.(từ trái sang phải)

Câu 4: Cân bằng  các phản ứng sau  theo phương pháp thăng bằng electron

a)  Al + H2SO4 →Al2(SO4)3 + SO2 ­ + H2O

b)  FeS2 + O2 →  Fe2O3 + SO2

Câu 5: Cho 7,2g kim loại nhóm IIA trong bảng tuần hoàn tác dụng hết với 300ml dung dịch HCl thu được 6,72 lít khí (đktc) .Tính CM của dung dịch muối thu được ( giả sử thể tích dung dịch không thay đổi)

( Cho biết N=14, O=16, C=12, Si=28, S=32, P=31, Cl=35,5, Na=23,K=39,Mg=24,Ca=40,Ba=137,Fe=56.Zn=65) Không sử dụng BTH

 

Kiểm tra chương HTTH (45 phút)


Hệ thống tuần hoàn

Thời gian:45 phút

1. Nguyên tử của nguyên tố hoá học X được cấu tạo bởi 36 hạt, số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện.

Số khối A là:

A. 23

B. 24

C. 25

D. 26

Điện tích hạt nhân Z là:

A.10

B.11

C.12

D.13

Cấu hình electron là:

A. 1s22s22p63s23p1

B. 1s22s22p6

C. 1s22s22p64s2

D. Tất cả đều sai

2. Số proton, notron, electron trong ion 48112Cd2+ lần lượt là:

A. 48, 64, 48

B. 48, 64, 46

C. 48, 64, 50

D. 46, 64, 48

 

3. Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M trên lớp M chứa 2 electron. cấu hình electron của R và tính chất của R là:

A. 1s22s22p63s2, kim loại

B. 1s22s22p63s23p6, khí hiếm

C. 1s22s22p63s23p2, phi kim

D. 1s22s22p63s2, phi kim

4. X là nguyên tố thuộc nhóm IA, Y là nguyên tố thuộc nhóm VIIA.Hợp chất X,Y có CTPT là:

A. X7Y

B. XY7

C. XY­2

D. XY

5. Điện tích của electron bằng:

A. -1,6.10-10 c

B. +1,6.10-16 c

C. -1,6.10-16 c

D. -1,6.10-19 c

6. Với 2 đồng vị 136C, 126C và 3 đồng vị 168O, 178O, 188O có thể tạo ra bao nhiêu loại CO2 khác nhau:

A. 6

B. 10

C. 12

D. 18

7. Một cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Vậy cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R có thể là:

A. 3s2

B. 3s1

C. 3p1

D. A,B,C đều đúng

8. Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của 1 ion là 2p6. Cấu hình electron của nguyên tử tạo ion đó :

A. 1s22s22p5

B. 1s22s22p4

C. 1s22s22p63s1

D. A,B,C đều đúng

9. Lớp electron ngoài cùng của kim loại  kiềm được biểu thị chung là:

A. np1

B. ns2

C. ns2np1

D. tất cả đều sai

10. Biết lưu huỳnh ở chu kì 3,phân nhóm chính nhóm VIA. Cấu hình electron của S:

A.1s22s22p43s23p6

B. 1s22s22p63s6

C. 1s22s22p63s33p5

D. 1s22s22p63s23p4

11. Nguyên tố X có Z= 15. ở trạng thái cơ bản số electron độc thân là:

A. 3

B. 5

C. 1

D. 2

12. Nguyên tố Y có cấu hình như sau 1s22s22p63s23p63d104s24p65s1.Vị trí của Y trong bảng HTTH là:

A.Nhóm VIIA, chu kì 4

B. Nhóm IB, chu kì 5

C. Nhóm IA, chu kì 5

D. Nhóm VIIB, chu kì 5

13. Trong tự nhiên Gali có 2 đồng vị là 69Ga (60,1%) và 71Ga (39,9%). Khối lượng trung bình của Gali là:

A. 70

B. 71,20

C. 70,2

D. 69,8

14. Cấu hình electron 1s22s22p6 là cấu hình của:

A. 12Mg2+

B. 10Ne

C. 9F-

D. Cả A,B,C đều đúng

15. Ni có Z= 28, cấu hình electron của Ni2+ là:

A. 1s22s22p63s23p64s23d8

B. 1s22s22p63s23p63d6

C. 1s22s22p63s23p6 4s23d6

D. 1s22s22p63s23p63d8

16. Cấu hình đúng của nguyên tố có Z= 29 và vị trí trong bảng tuần hoàn:

A. 1s22s22p63s23p6 4s23d9, nhóm IX

B. 1s22s22p63s23p6 3d94s2, nhóm IIA

C. 1s22s22p63s23p6 3d94s24p63d3, nhóm IIIB

D. 1s22s22p63s23p6 3d104s1, nhóm IB

17. Một nguyên tử có 8p, 8n, 8e.Chọn nguyên tử đồng vị với nó:

A. 8p, 8n, 9e

B. 9p, 8n, 9e

C. 8p, 9n, 9e

D. 8p, 9n, 8e

18. Nguyên tử M có cấu hình electron ngoài cùng là 3d74s2

Số hiệu nguyên tử của M:

A. 24

B. 25

C. 27

D. 29

Vị trí của M trong bảng HTTH:

A. Nhóm IIA, CK 4

B. Nhóm IXB, CK 4

C. Nhóm IIB, CK4

D. Nhóm VIIIB, CK 4

19. Ba nguyên tố X, Y, Z có tổng điện tích hạt nhân là 16, số hạt proton trong hạt X lớn hơn trong Y là 1.Tổng số electron trong ion [X3Y]- là 32 hạt.Xác định tên 3 nguyên tố:

A. Oxi, Nitơ, Hidrô

B. Flo, Cacbon, Hiđro

C. Nitơ, Cacbon, Liti

D. Nitơ, Flo, Hiđro

20. Hợp chất khí với Hiđro của một nguyên tố có dạng RH4.Ôxit cao nhất của nguyên tố này chứa 53,3% Ôxi về khối lượng. R là:

A. C

B. Si

C. Pb

D. Sn

21. Xét 3 nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là:

(X): 1s22s22p63s1

(Y) 1s22s22p63s2

(Z) 1s22s22p63s23p1

Hidroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ

A. XOH< Y(OH)2< Z(OH)3

B. Y(OH)2< Z(OH)3< XOH

C. Z(OH)3< Y(OH)2< XOH

D. Tất cả đều sai

22. Trong chu kì từ trái sang phải theo chiều điện tích hạt nhân Z tăng dần

A. Tính KL tăng, tính PK giảm

B. Tính KL giảm, tính PK tăng

C. Tính KL tăng, tính PK tăng

D. Tính KL giảm, tính PK giảm

23. Trong một phân nhóm chính từ trên xuống dưới,bỏn kớnh nguyờn tử :

A. Tăng dần

B. Giảm dần

C. Không thay đổi

D. Tăng sau đó giảm

24. Trong1 chu kì, đi từ trái sang phải theo chiều Z tăng dần, bán kính nguyên tử:

A. Tăng dần

B. Giảm dần

C. Không đổi

D. Không xác định

25. Cho 6,5 (g) kim loại  hoá trị hai tác dụng hết với dung dịch HCl 20% thu được 42,8(g) dung dịch và khí H2. Kim loại  đã cho là:

A. Zn

B. Mg

C. Ba

D. Ca

26. Bảng HTTH được sắp xếp một cách tuần hoàn theo:

A. Z

B. A

C. electron

D. Cả A,B,C

27. Hai nguyên tố trong cùng một phân nhóm chính thuộc hai chu kì nhỏ kế tiếp nhau trong bảng HTTH thì Z hơn kém nhau:

A. 1 đơn vị

B. 8 đơn vị

C. 18 đơn vị

D. Không xác định được

28. Hai nguyên tố thuộc 2 phân nhóm chính kế tiếp nhau thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng HTTH thì Z hơn kém nhau:

A. 1 đơn vị

B. 8 đơn vị

C. 18 đơn vị

D. A,B,C đều sai

29. Tổng số proton trong khí AB2 là 22. Khí AB2 là:

A. SO2

B. CO2

C. NO2

D. H2S

30. Số electron tối đa trong lớp M là:

A. 12

B. 8

C.18

D. 34

 

Bài tập ôn tập học kì 2 lớp 10-cơ bản


Câu 1. Lớp ngoài cùng của các nguyên tố Halogen có đặc điểm gì chung quy định nên tính chất hóa học tương tự nhau của các đơn chất Halogen?

A. Có 6 e.                          B. Là lớp thứ 7.                      C. Là lớp thứ 5.                      D. Có 7 e.

Câu 2. Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải là chung cho các Halogen?

A. Nguyên tử chỉ có khả năng kết hợp với 1 electron.

B. Có số oxi hóa là -1 trong mọi hợp chất.

C. Tạo ra với Hidro hợp chất khí có liên kết cộng hóa trị phân cực.

D. Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron.

Câu 3. Câu phát biểu nào sau đây là sai?

A. Halogen là những chất oxi hóa mạnh.

B. Khả năng oxi hóa của Halogen giảm dần từ Flo đến Iot.

C. Trong các hợp chất, các Halogen đều có thể có số oxi hóa: -1; +1; +3; +5; +7.

D. Các Halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hóa học.

Câu 4. Chỉ ra câu sai trong các câu phát biểu sau:

A. Flo là phi kim hoạt động hóa học mạnh nhất.              B. Flo là chất oxi hóa mạnh nhất.                   C. Flo là nguyên tố có độ âm điện lớn nhất.                    D Flo là nguyên tố bền nhất

Câu 5. Trường hợp nào sau đây không thể xảy ra phản ứng hóa học?

A. Thổi khí F2 vào hơi nước nóng.                                   B. Sục khí Cl2 vào dung dịch KBr.

C. Cho Br2 vào dung dịch NaI.                                        D. Cho I2 vào dung dịch KBr.

Câu 6. Để phân biệt 4 dung dịch không màu NaF, KCl, NaBr, KI đựng trong 4 bình không nhãn riêng biệt ta có thể sử dụng thuốc thử nào sau đây?

A. Quỳ tím                        B. d2 AgNO3 C. d2 BaCl2 D. d2 KOH

Câu 7. Trong phòng thí nghiệm, khí Clo được điều chế theo phản ứng:

HClđặc + KMnO4 -> MnCl2 + KCl + Cl­2 + H2O

Hệ số cân bằng của HCl là:

A. 4                                   B. 10                                       C.  16                                      D. 8

Câu 8. Trong phòng thí nghiệm, khí Clo được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào dưới đây?

A. MnO2 B. HNO3 C. KMnO4 D. HCl

Câu 9. Ở các nhà máy cung cấp nước sạch thường sát trùng nước máy bằng khí Clo. Tính diệt khuẩn của Clo trong nước là do nguyên nhân nào sau đây?

A. Clo có tính oxi hóa mạnh nên có tính diệt khuẩn.

B. Clo rất độc nên có tính diệt khuẩn.

C. Clo tác dụng với nước tạo ra axit hipoclorơ HClO là chất oxi hóa mạnh nên có tính diệt khuẩn.

D. Clo có tính khử mạnh nên có tính diệt khuẩn.

Câu 10.

Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế khí Hidro Clorua trong phòng thí nghiệm?

A. NaCl(rắn) + H2SO4(đặc) ->(to ) HCl + NaHSO4 B. Cl2 + H2O ->  HCl + HClO

C. Cl2 + SO2 + H2O -> HCl + H2SO4 D. H2 + Cl2 -> (as) 2HCl

Câu 11.

Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính oxi hóa?

A. MnO2 + 4HCl -> (to) MnCl2 + Cl­2 + 2H2O                       B. Al2O3 + 6HCl ->  2AlCl3 + 3H2O

C. Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2O      D. NaOH + HCl -> NaCl + H2O

Câu 12.

Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?

A. HCl + NaOH -> NaCl + H2O                                     B. 4HCl  + MnO2 ->(to) MnCl2 + Cl2 + H2O

C. 2HCl + CaCO3 ->  CaCl2 + CO2 + H2O D. 2Al + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H2

Câu 13. Để điều chế khí HidroClorua trong phòng thí nghiệm, người ta chọn cách nào trong các cách sau?

A. Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.

B. Cho KCl tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.

C. Cho NaCl khan tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng hoặc cho Cl2 tác dụng với H2.

D. Cho KCl tác dụng với dung dịch KMnO4 loãng có mặt dung dịch H2SO4.

Câu 14. Để chứa dung dịch axit HF trong phòng thí nghiệm, người ta sử dụng chai lọ hoặc bình làm bằng:

A. Thủy tinh có màu xanh.                                               B. Thủy tinh có màu nâu.

C. Thủy tinh không màu.                                                  D. Nhựa (chất dẻo).

Câu 15. Có 3 ống nghiệm chứa 3 dung dịch riêng biệt không màu là: HCl, NaCl và NaNO3. Dùng thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên?

A. Quỳ tím và d2 AgNO3.                                                            B. Quỳ tím và d2 NaOH.

C. d2 AgNO3.                                                                    D. d2 BaCl2.

Câu 16. Trong phản ứng: Cl­2 + H2O       HCl + HClO, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Clo chỉ đóng vai trò là chất khử.

B. Clo vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử.

C. Clo chỉ đóng vai trò chất oxi hóa.

D. Nước đóng vai trò chất khử, Clo đóng vai trò chất oxi hóa.

Câu 17. Phản ứng của khí Clo với khí Hidro xảy ra ở điều kiện nào sau đây?

A. Trong bóng tối.                                                                        B. Có chiếu sáng.

C. Trong bóng tối, nhiệt độ thường.                                 D. Nhiệt độ thấp dưới 00C.

Câu 18. Nước Giaven là hỗn hợp gồm các chất nào sau đây?

A. NaCl, NaClO3, H2O.                                                    B. HCl, HClO, Cl2, H2O.

C. NaCl, NaClO4, H2O.                                                    D. NaCl, NaClO, H2O.

Câu 19. Tính chất sát trùng và tính tẩy màu của nước Giaven là do nguyên nhân nào sau đây?

A. Do chất NaCl có trong nước Giaven có tính tẩy màu và sát trùng.

B. Do trong chất NaClO, nguyên tử Cl có số oxi hóa +1, thể hiện tính oxi hóa mạnh.

C. Do chất NaClO phân hủy ra Cl2 là chất oxi hóa mạnh.

D. Do chất NaClO phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh.

Câu 20. Chất chỉ có tính oxi hóa là:

A. F2.                                 B. Cl2.                                     C. Br2.                         D.Cả 3 chất A, B, C.

Câu 21. Cấu hình electron nào sau đây là cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Oxi (Z=8)?

A. 1s22s22p6 B. 1s22s22p63s23p4 C. 1s22s22p5 D. 1s22s22p4

Câu 22. Nhiệt phân hoàn toàn cùng 1 lượng chất (cùng số mol) hai chất KMnO4 và KClO3 thì thể tích khí Oxi (đo ở đktc) thu được trong 2 trường hợp sẽ:

A. Bằng nhau.

B. Nhiệt phân KMnO4 sẽ thu được nhiều O2 hơn.

C. Nhiệt phân KClO3 sẽ thu được nhiều O2 hơn.

D. Không xác định được.

Câu 23. Có 3 lọ mất nhãn chứa 3 dung dịch riêng biệt không màu là: BaCl2, NaHCO3 và NaCl. Có thể dùng dung dịch nào trong các dung dịch sau để phân biệt được 3 dung dịch trên?

A. H2SO4.                         B. AgNO3.                              C. CaCl2.                     D. Ba(OH)2.

Câu 24. Để điều chế Oxi trong phòng thí nghiệm, ta có thể sử dụng cách nào sau đây?

A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

B. Nhiệt phân tinh thể thuốc tím KMnO4.

C. Điện phân nước có hòa tan một lượng nhỏ H2SO4 hoặc NaOH.

D. Điện phân dung dịch CuSO4.

Câu 25. Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây?

A. CaCO3.                         B. NaHCO3.                            C. KMnO4.                  D. H2O.

Câu 26. Sự suy giảm (sự phá hủy) tầng Ozon của khí quyển có nguyên nhân chính là do:

A. Trái Đất nóng lên.

B. Khí CO2 do các nhà máy thải vào khí quyển.

C. Chất CFC mà ngành công nghiệp lạnh thải vào khí quyển.

D. Nạn cháy rừng trên thế giới.

Câu 27. Tính chất đặc biệt của dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng lá tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây mà dung dịch axit H2SO4 loãng không tác dụng?

A. BaCl2, NaOH, Zn.                                                       B. NH3, MgO, Ba(OH)2.

C. Fe, Al, Ni.                                                                    D. Cu, S, C12H22O11 (đường saccarozơ).

Câu 28. Chọn câu không đúng trong các câu dưới đây về lưu huỳnh:

A. Lưu huỳnh là chất rắn màu vàng.                                B. Lưu huỳnh không tan trong nước.

C. Lưu huỳnh tan được trong các dung môi hữu cơ.       D. Lưu huỳnh dẫn nhiệt, dẫn điện kém.

Câu 29.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thường dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?

A. 2H2S + 3O2 -> (to)2SO2 + 2H2O                                      B. 4FeS2 + 11O2 ->(to) 2Fe2O3 + 8SO2

C. Na2SO3 + H2SO4 -> Na2SO4 + SO2 + H2O D. S+ O2 ->(to) SO2

Câu 30. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về khả năng phản ứng của O2?

A. O2 phản ứng trực tiếp với hầu hết các kim loại.

B. O2 phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim.

C. O2 tham gia vào quá trình cháy, gỉ, hô hấp.

D. Những phản ứng mà oxi tham gia đều là các phản ứng oxi hóa – khử

Câu 31. SO2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử vì trong phân tử SO2:

A. Nguyên tử S có mức oxi hóa trung gian.                     B. Nguyên tử S có mức oxi hóa cao nhất.

C. Nguyên tử O có số oxi hóa âm.                                   D. Nguyên tử S có mức oxi hóa thấp nhất.

Câu 32. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ SO2 có tính oxi hóa?

A. SO2 + Na2O -> Na2SO3 B. SO2 + 2H2S ->  3S + 2H2O

C. SO2 + Br2 + H2O -> H2SO4 + 2HBr    D. SO2 + NaOH -> NaHSO3

Câu 33. Để pha loãng dung dịch H2SO4 đậm đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào?

A. Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều.                       B. Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều.

C. Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều.                       D. Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều.

Câu 34. Câu nào sau đây là đúng khi nói về tính chất hóa học của lưu huỳnh?

A. Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hóa.                                    B. Lưu huỳnh chỉ có tính khử.

C. Lưu huỳnh có cả tính oxi hóa và tính khử.                  D. Lưu huỳnh không phản ứng với Hidro.

Câu 35.

Với số mol lấy bằng nhau, phương trình hóa học nào sau đây điều chế được lượng Oxi nhiều hơn?

A. 2KNO3  ->to 2KNO2 + O2 B. 2HgO ->to 2Hg + O2

C. 2KClO3 ->to 2KCl + 3O2 (có MnO2 xúc tác) D. 2KMnO4 ->to K2MnO4 + MnO2 + O2

Câu 36. Cặp chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

A. H2S và S.                      B. H2S và SO2.                        C. S và SO2.                D. SO2 và H2SO4

Câu 37. Cho biết phương trình hóa học sau:  2Mg + SO2 ® 2MgO + S                                                            Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?

A. Mg là chất bị oxi hóa, SO2 là chất khử.                       B. Mg là chất khử, SO2 là chất bị khử.

C. Mg là chất bị khử, SO2 là chất oxi hóa.                       D. Mg là chất oxi hóa, SO2 là chất khử.

Câu 38. Ozon là một chất cần thiết  trên thượng tầng khí quyển vì:

A. Nó làm Trái Đất ấm hơn.

B. Nó ngăn ngừa khí oxi thoát ra khỏi Trái Đất.

C. Nó hấp thụ tia tử ngoại Mặt Trời (tia cực tím).

D. Nó giúp điều hòa, ổn định khí hậu trên Trái Đất.

Câu 39. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của một phản ứng hóa học được biểu diễn:

Các chất phản ứng ® các sản phẩm.

A. Chất xúc tác.                                                                B. Nồng độ các chất phản ứng.

C. Nồng độ các chất sản phẩm.                                        D. Nhiệt độ.

Câu 40. Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các pjản ứng hóa học, người ta dùng đại lượng nào?

A. Nhiệt độ.                      B. Tốc độ phản ứng.               C. Nồng độ.                D. Áp suất.

Câu 41. Nhận định nào dưới đây là đúng?

A. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

B. Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng giảm.

C. Khi nhiệt độ tăng thì tíc độ phản ứng giảm.

D. Sự thay đổi nhiệt độ không làm ảnh hưởng tới tốc độ của phản ứng.

Câu 42. Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

A. Nhiệt độ.                      B. Nồng độ.                            C. Áp suất.                  D. Chất xúc tác.

Câu 43. Khẳng định nào sau đây là đúng đối với một hệ hóa học đang ở trạng thái cân bằng?

A. Phản ứng thuận đã kết thúc.

B. Phản ứng nghịch đã kết thúc.

C. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

D. Nồng độ của các chất tham gia và các sản phẩm tạo thành bằng nhau.

Câu 44. Nhận định nào dưới đây không đúng về thời điểm xác lập trạng thái cân bằng hóa học?

A. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

B. Phản ứng thuận và phản ứng nghịch đều dừng lại.

C. Số mol các chất tham gia phản ứng không đổi.

D. Số mol các sản phẩm tạo thành không đổi.

%d bloggers like this: