Category Archives: HÓA HỌC 12

ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 1 – HÓA HỌC 12


ĐỀ THI HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2010-2011

MÔN: HÓA HỌC-LỚP 12

THỜI GIAN: 45 PHÚT

Mã đề : 113                                                              (Không kể thời gian giao đề)

Học sinh chọn câu trả lời chính xác nhất bằng cách tô vào các ô A, B, C, D cho mỗi câu hỏi sau:

A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH

Câu 1: Trong quá trình điện phân ,ở catôt (cực âm) xảy ra  :

A. quá trình khử B. quá trình ôxi hóa

C. cả quá trình ôxi hóa và quá trình khử                      D. không xảy ra quá trình nào

Câu 2: Cho luồng khí H2 dư đi qua ống nghiệm đựng Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn còn lại trong ống nghiệp bao gồm :

A. Al2O3, FeO, CuO, Mg                                      B. Al2O3, Fe, Cu, MgO

C. Al, Fe, Cu, Mg                                                  D. Al, Fe, Cu, MgO

Câu 3: Điện phân 100ml dung dịch CuSO4 0,2M với cường độ dòng điện 1 chiều là I = 9,65A trong thời gian 200 giây. Khối lượng Cu bám bào catôt bình điện phân là:

A. 0,32g                             B. 0,64g                      C. 1,28g                      D. 1,32g

Câu 4: Cho các chất: CH3COOCH3 (1); HCOOC2H5 (2); CH3CHO (3); CH3COOH (4). Chất nào khi cho tác dụng với dung dịch NaOH cho cùng 1 sản phẩm là CH3COONa:

A. (1), (3), (4)                   B. (3), (4)                   C. (1), (4)                   D. (4)

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no đơn chức kế tiếp trong dãy đồng đẳng, thu được 3,6g H2O và V lít khí CO2 ở điều kiện chuẩn. Giá trị của V là:

A. 2,24 lít                           B. 3,36 lít                   C. 1,12 lít                   D. 4,48 lít

Câu 6: Đốt hoàn toàn 0,1 mol este X, thu được 0,3 mol khí CO2 và 0,3 mol nước.Cho Xtác dụng hết với dung dịch NaOH thì thu được 8,2g muối khan. Công thức cấu tạo của X là:

A. HCOOC2H3 B. CH3COOCH3 C. HCOOC2H5 D. CH3COOC2H5

Câu 7: Từ Glyxêrol, axit panmitic và axit stearic, có thể điều chế được bao nhiêu este?

A. 3                                     B. 4                             C. 5                             D. 6

Câu 8: Phản ứng thủy phân lipit trong môi trường kiềm, có đặc điểm là:

A. xảy ra nhanh hơn phản ứng thủy phân lipit trong môi trường axit        B. phản ứng một chiều

C. phản ứng thuận nghịch                                                                           D. A và B đúng

Câu 9: Thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được tất cả các dung dịch trong dãy sau: glucôzơ, sacarôzơ, fomonandehit?

A. AgNO3/dd NH3 B. Na                          C. Nước Brôm           D. Cu(OH)2/OH-

Câu 10: Thủy phân hoàn toàn 1 kg sacarôzơ, thu được :

A. 1 kg glucôzơ và 1 kg frutôzơ                         B. 500g glucôzơ và 500g frutôzơ

C. 526,3g glucôzơ và 526,3g frutôzơ                D. 1 kg glucôzơ

Câu 11: Câu nào sau đây không đúng:

A. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tố kim loại thường ít (1 đến 3 electron)

B. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tố phi kim thường có 4 đến 7 electron

C. Trong cùng chu kì, nguyên tử kim loại có bán kinh nhỏ hơn nguyên tử phi kim

D. Trong cùng nhóm, số electron ngoài cùng của các nguyê tử thường bằng nhau

Câu 12. Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo hai muối khác nhau:

A. Cu                      B. Mg                          C. Fe                           D. Ag

Câu 13: Cho Na vào dung dịch FeCl3. Hiện tượng nào sau đây đúng nhất?

A. Fe bị Na đẩy ra khỏi muối                                    B. Có khí thoát ra và Na tan trong nước

C. Có khí thoát ra, đồng thời có kết tủa nâu đỏ

D. Có khí thoát ra, có kết tủa nâu đỏ, sau đó kết tủa tan dần

Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 11,2g hỗn hợp 2 kim loại X (hóa trị II) và Y (hóa trị III) trong dung dịch HCl dư, cô cạn dung dịch sau phản ứng được 39,6g muối khan. Thể tịch khí H2 thoát ra ở điều kiện chuẩn là:

A. 2,24 lít               B. 4,48 lít                   C. 6,72 lít                   D. 8,96 lít

Câu 15: Cho phản ứng Fe2(SO4)3 + Cu è 2FeSO4 + CuSO4 . Phản ứng trên chứng tỏ rằng:

A. Tính khử của Cu mạnh hơn Fe2+ B. Tính ôxi hóa của Cu mạnh hơn Fe2+

C. Tính ôxi hóa của Fe3+ mạnh hơn Fe2+ D. Tính khử của Fe3+ mạnh hơn Cu

Câu 16: Dãy nào thể hiện tính ôxi hóa của các ion dương sau mạnh dần:

A. K+<AL3+<Fe2+<Pb2+ B. Fe2+<Mg2+<Ni2+<Ag+

C. Ni2+<Ag+<Pb2+<Au3+ D. Pb2+<Fe2+<Mg2+<Na+

Câu 17: Ngâm 1 thanh Zn có khối lượng 43,16g vào 400 ml dung dịch AgNO3 aM. Sau phản ứng xong, lấy thanh Zn ra cân lại thấy khối lượng là 44,67g. Giá trị a là:

A. 0,05M                B. 0,01M                    C. 0,1M                      D. 0,02M

Câu 18: Ngâm 1 đinh Fe có khối lượng mg vào 300g dung dịch AgNO3 1,7%. Phản ứng xong, thấy khối lượng đinh sắt tăng 6% so với ban đầu. Khối lượng đinh sắt trước đó là:

A. 60g                     B. 50g                         C. 40g                         D. 30g

Câu 19: Đặt một vật bằng hợp kim Zn-Cu trong không khí ẩm. Quá trình xảy ra ở cực âm là:

A. Zn è Zn2+ + 2e- B. Cu è Cu2+ + 2e-

C. 2H+ + 2e- è H2 D. 2H2O + O2 + 4e- è 4OH-

Câu 20: Ở New Đeli (Ấn Độ) có một cột sắt đã tồn tại 1.500 năm. Cột sắt này bền lâu được ,nguyên nhân chính là do:

A. được làm bằng thép đặc biệt                          B. được làm bằng sắt nguyên chất

C. được tăng cường biện pháp bảo vệ như sơn, bôi dầu trơn…

D. khí hậu ở New Đeli đặc biệt nên không ăn mòn kim loại

Câu 21: Để phân biệt dung dịch phenol và etylamin. Trong 2 lọ riêng biệt, người ta dùng:

A. NaOH                            B. HCl                                    C. AgNO3 D. quỳ tím

Câu 22: Các amino axit no có thể tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

A. dd NaOH, dd HCl, Na, C2H5OH                     B. dd NaOH, dd Br2, dd HCl, CH3OH

C. dd Ca(OH)2, dd thuốc tím KMnO4, dd H2SO4, C2H5OH

D. dd H2SO4, dd HNO3, CH3OC2H5, dd thuốc tím

Câu 23: Để rửa sạch chai lọ đựng Anilin, nên dùng cách nào sau đây?

A. Rửa bằng xà phòng                                         B. Rửa bằng nước

C. Rửa bằng dd NaOH sau đó rửa lại bằng H2O

D. Rửa bằng dd HCl sau đó rửa lại bằng H2O

Câu 24: Để phân biệt 3 dd: H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2. Chỉ cần dùng một thuốc thử là :

A. dd NaOH                                   B. dd HCl                   C. quỳ tím                  D. A, B, D đều đúng

Câu 25: Đốt hoàn toàn 2 amin no đơn chức mạch hở là đồng đẳng liên tiếp được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1:2. Hai amin đó là:

A. CH5N và C2H7N                                                           B. C2H7N và C3H9N

C. C3H9N và C4H11N                                                        D.  C4H11N và C5H13N

Câu 26: Cho 0,1 mol Amino axit A phản ứng vừa đủ với 100ml dd HCl 2M. Mặt khác 18g A cũng phản ứng vừa đủ với 200ml dd HCl trên. A có khối lượng phân tử là

A. 120                                B. 90                           C. 80                           D. 60

Câu 27: Một loại nhựa PVC có phân tử khối là 35.000 đvC. Hệ số trùng hợp n của polime nầy là

A. 560                                B. 506                         C. 460                         D. 600

Câu 28: Trong các loại tơ sau, chất nào là tơ nhân tạo?

A. Tơ Visco và tơ Capron                                               B. Tơ Nilon-6 và tơ Axetat

C. Tơ Capron và tưo Nilon-6                                          D. Tơ Visco và tơ Axetat

Câu 91: Tại một nhà máy rượu, cứ 10 tấn tinh bột sẽ sản xuất được 1,5 tấn ancol etylic. Hiệu suất của cả quá trình điều chế là:

A. 26,4 %                           B. 15 %                                  C. 85 %                                  D. 32,7%

Câu 30: Sacarôzơ, tinh bột và xenlulôzơ đều có thể tham gia vào:

A. phản ứng tráng bạc                                          B. phản ứng đổi màu iốt

C. phản ứng thủy phân                                        D. phản ứng với Cu(OH)2

Câu 31: Từ xenlulôzơ có thể điều chế tơ nào?

A. Tơ axetat                                   B. Tơ Capron             C. Tơ Nilon-6                        D. Tơ Nitron

Câu 32: Hợp chất Amin C5H13N có bao nhiều đồng phân bậc III

A. 2                                         B. 3                             C. 4                             D.5

………………..

II. PHẦN RIÊNG (Học sinh có thể chọn phần chương trình nâng cao hoặc chương trình chuẩn)

A. Phần dành cho chương trình chuẩn (Ban xã hội và Ban Cơ bản)

Câu 33: Một este no đơn chức X có tỉ khối hơi so với khí CO2 bằng 2. Đun X trong dd H2SO4 được 2 chất hữu cơ Y và Z. Đốt Y và Z với số mol như nhau,thu được cùng thể tích CO2 ở cùng điều kiện. Công thức cấu tạo của X là:

A. CH3COOC2H5 B. HCOOC3H7 C. C2H5COOCH3 D. CH3COOCH3

Câu 34: Cho chuỗi biến hóa: tinh bột è A è B è axit axetic. A và B lần lượt là:

A. ancol etylic, andehit axetic                           B. glucôzơ, ancol metylic

C. glucôzơ, ancol etylic                                       D. glucôzơ, andehit axetic

Câu 59: Khi cho hóa nhựa PVC, tính trung bình cứ K mắt xích trong mạch PVC ứng với một phân tử Clo. Sau khi Clo hóa, thu được 1 polime chứa 63,96% Clo về khối lượng. Giá trị của K là

A. 3                                     B. 4                             C. 5                             D. 6

Câu 36: Chất nào dưới đây, khi thủy phân hoàn toàn sẽ tạo ra anilin?

A. [-NH-CH2-CH2-CO-]n B. [-NHCH(CH3)CO-]n

C. [-NHCH2CO-]n D. [-NH-CH2-CH(CH3)-CO-]n

Câu 37: Cho 21,6g một kim loại R chưa biết hóa trị tác dụng hết với dd HNO3 được 6,72 lít N2O duy nhất ở điều kiện chuẩn. Kim loại đó là :

A. Na                                  B. Ca                           C. Mg                          D. Al

Câu 84: Cho kim loại R vào dung dịch CuSO4 dư thu được chất rắn X. X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl. R là kim loại nào sau đây?

A. Fe                                   B. Mg                          C. Ag                          D. K

Câu 39: Khử hoàn toàn 37,6g hỗn hợp Fe, FeO, FeO3 cần 4,032 lít CO ở điều kiện chuẩn. Khối lượng sắt thu được là:

A. 11,2g                             B. 6,72g                      C. 34,72g                   D. 31,72g

Câu 40: Đun nóng este A (C4H6O2) với dd axit vô cơ loãng thu được sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. A có tên là:

A. vinyl axetat                  B. propyl format       C. metyl axetat                      D. metyl acrylat

B. Phần dành cho chương trình nâng cao (Ban Tự nhiên)

Câu 41: Thủy phân một este C4H6O2 thu được hỗn hợp tham gia phản ứng tráng gương tạo lượng Ag lớn nhất. Công thức cấu tạo este là:

A. CH3COO-CH=CH2 B. CH2=CH-COOCH3

C. HCOO-CH2-CH=CH2 D. HCOO-CH=CH-CH3

Câu 42: Một dung dịch có các tính chất:

- Tác dụng làm tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam.

- Tác dụng AgNO3/dd NH3 tạo kim loại Ag.

- Bị thủy phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim.

Dung dịch đó là :

A. Glucôzơ                        B. Mantôzơ                C. Sacrôzơ                D. Xenlulôzơ

Câu 43: Khi cho 1 loại cao su Buna-S tác dụng với Brôm/CCl4 người ta nhận thấy cứ 1,05g cao su đó có thể tác dụng hết với 0,8g Brôm. Hãy tính tỉ lệ giữa số mắt xích butadien và số mắt xích stiren trong loại cao su trên?

A. 1/2                                 B. 3/4                          C. 1/4                          D. 2/3

Câu 44: Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ được điều chế bằng phản ứng trùng hợp mônôme:

A. CH2=CHCOOCH3 B. CH2=C(CH3)COOCH3

C. C6H5CH=CH2 D. CH2=CH-CH(CH3)COOCH3

Câu 45: Cho 9,6g kim loại X vào dd HNO3 loãng dư, thu được dd chứa 0,025 mol muối NH4NO3 và bay ra 1,34 lít N2 ở điều kiện chuẩn. Kim loại X là:

A. Ca                                  B. Mg                          C. Zn                           D. Al

Câu 46: Cho hợp chất Fe, Cu tác dụng với dd HNO3 loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd chứa 1 chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là:

A. Cu(NO3)2 B. HNO3 C. Fe(NO3)2 D. Fe(NO3)3

Câu 47: Điện phân 200ml dd CuSO4 1M, thu được 1,12 lít khí (điều kiện chuẩn) ở Anôt thì ngừng điện phân. Ngâm 1 đinh Fe sách vào dung dịch sau điện phân, sau khi phản ứng kết thúc thì khối lượng đinh tăng hay giảm?

A. tăng 1,2g                                   B. giảm 1,2 g             C. tăng 9,6g               D. tăng 3,2g

Câu 48: Hợp chất đơn chức C4H6O2 tác dụng được với NaOH, nhưng không tác dụng được với Na, có số đồng phân mạch hở là:

A. 2                                     B. 3                             C. 4                             D. 5

Cho C = 12  ;H = 1    ; O = 16   ; N = 14    ; Cl = 35,5    ;Br = 80    ;S = 32     ;K = 39   ;  Zn = 65   ;

Ag = 108   ;Fe =56     ;Cu =64    ;Mg = 24   ;Al =27   ;Ca = 40   ;

—-Hết—-

ĐỀ KIỂM TRA THỬ CHƯƠNG AMIN – AMINO AXIT



Câu 1. Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau:

A. Anilin có tính bazơ yếu hơn NH3

B. Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3

C. Tất cả các amin đơn chức đều chứa 1 số lẻ nguyên tử H trongam phân tử.

D. Các amin đều có tính bazơ.

Câu 2. Chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp?

A. Stiren                      B. Alanin                     C. Etylen                     D. Buta-1,3- dien

Câu 3. Để nhận biết dung dịch các chất glixerol, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây?

A. Dùng quỳ tím, dùng dung dịch HNO3 B. Dùng dung dịch I2, dùng dung dịch HNO3

C. Dùng Ca(OH)2, dùng dung dịch HNO3 D. Dùng quỳ tím, dùng dung dịch iot.

Câu 4. Trung hòa 100 ml dung dịch etylamin cần 60 ml dung dịch HCl 0,1M. Giả sử thể tích không thay đổi. Xác định nồng độ Mol của dung dịch etylamin?

A. 0,6(M)                     B. 0,10(M)                   C. 0,08(M)                   D. 0,06(M)

Câu 5. Cho các chất: C2H5NH2 (1), (C2H5)2NH (2),  C6H5NH2 (3), NH3(4). Thứ tự tăng dần tính bazơ là ?

A. (3)<(2)<(1)<(4)                   B. (4)<3)<(2)<(1)         C. (3)<(4)<(1)<(2)       D. (2)<(3)<(4)<(1)

Câu 6. Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch sau đây, dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ là dung dịch nào?

A. H2N-CH2-COOH                                         B. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOH

C. C2H5NH2 D. H2N-[CH2]4- CH(NH2)-COOH

Câu 7: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 4860.000 đ.v.c, vậy số gốc glucozơ có trong xenlulozơ này là:

A. 30.000                    B. 25.000                     C. 28.000                    D. 35.000

Câu 8: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính, ta có thể dùng phản ứng của chất này với:

A. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 B. dung dịch KOH và CuO

C. dung dịch NaOH và dung dịch NH3 D. dung dịch KOH và dung dịch HCl

Câu 9: Cho 0,1 mol A (-aminoaxit có 1 nhóm amino và 1 nhóm chức cacboxyl trong phân tử) phản ứng hết với HCl tạo ra 11,15 (g) muối. Chất A là chất nào sau đây:

A. Glyxin                     B. Alanin                     C. Phenylalanin                       D. Valin

Câu 10: Số đồng phân amin bậc hai ứng với công thức phân tử C4H11N là:

A. 3                             B. 5                              C. 4                             D. 2

Câu 11: Dãy các chất đều tác dụng được với alanin là:

A. HCl; NaOH; Cu(OH)2; NaCl                                   B. HBr; KOH; CH3OH; K2SO4

C. HBr; KOH; Al2O3; Cu                                 D. HCl; NaOH; H2SO4, CaCO3

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 22(g) CO2 và 14,4(g) H2O. Vậy công thức phân tử của 2 amin là:

A. C3H7N và C4H9N                                         B. C3H9N và C4H11N

C. C2H7N và C3H9N                                         D. C2H5N và C3H7N

Câu 13: Khi thuỷ phân peptit bằng dung dịch axit hay dung dịch bazơ thì giai đoạn sau cùng ta được:

A. các gluxit                B. các axit đa chức      C. glixerol                    D. các loại a- aminoaxit

Câu 14: Polime (-HN-[CH2]5-CO-)n được đều chế nhờ loại phản ứng nào sau đây?

A. trùng hợp                                                    B. Trùng ngưng

C. trùng hợp hoặc trùng ngưng                                    D. cộng hợp

Câu 15: X là một aminoaxit chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 0,89(g) X phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl tạo ra 1,255(g) muối. Vậy công thức cấu tạo của X  có thể là:

A. CH3-CH(NH2)-COOH                                 B. H2N-CH2-COOH

C. CH3-CH(NH­2)-CH2-COOH                         D. CH3-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

Câu 16: Một dung dịch amin đơn chức X tác dung vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,5M. Sau phản ứng thu được 9,55 gam muối. Xác định công thức của X?

A. C6H5NH2 B. C3H7NH2 C. C2H5NH2 D. C3H5NH2

Câu 17: Trong các tên gọi sau đây, tên gọi nào không đúng với chất CH3 – CH(NH2) – COOH?

A. Alanin                               B. axit 2 –aminopropanoic    C. axit α–aminopropionic      D. valin

Câu 18: Phân tử khối trung bình của poli (vinyl clorua) (PVC) là 250000 đvC. Hệ số trùng hợp của PVC là

A. 6000                                    B. 4000                             C. 5500                           D. 5000

Câu 19: Cho các chất H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3NH2. Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên?

A. Quỳ tím                   B. NaOH                      C. HCl                         D. CH3OH/HCl

Câu 20: Amin có công thức CH3 – CH(NH2) – CH3 tên là:

A. Propylamin                                                                     B. Isopropylamin

C. metyletylamin                                                                 D. etylmetylamin

Câu 21: Cho – aminoaxit mạch thẳng A có công thức H2NR(COOH)2 phản ứng hết với 0,1 mol NaOH tạo 9,55 gam muối. A là chất nào sau đây?

A. Axit 2- aminopropanđioic                                               B. Axit 2- aminobutanđioic

C. Axit 2- aminopentanđioic                                               D. Axit 2- amino hexanđioic

Câu 22: X là một amino axit no chỉ chứa một nhóm –COOH và một nhóm – NH2. CHo 2,67 gam X phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,3M. Công thức của X là:

A. CH3-CH(NH)2COOH                                        B. C3H7CH(NH)2COOH

C. CH3-CH(NH)2CH2COOH                                  D. H2N-CH2-COOH

Câu 23:Dãy chất nào sau đây đều tác dụng được với NaOH?

A. C2H5COOCH3, C2H5COOH, H2NCH2COOH                 B. C2H5CHO, C2H5COOH, H2NCH2COOH

C. C2H5OH. C2H5COOH, H2NCH2COOH                          D. C2H5COOCH3, C2H5COOH, CH3OH

Câu 24: Cho các chất: NH3, CH3-NH2, (CH3)2NH, C6H5-NH2(anilin). Trật tự tăng dần lực bazơ của các chất là:

A. NH3< CH3-NH2< (CH3)2NH< C6H5-NH2 B. CH3-NH2< (CH3)2NH< C6H5-NH2< NH3

C. CH3-NH2< (CH3)2NH< C6H5-NH2< NH3 D. C6H5-NH2< NH3< CH3-NH2< (CH3)2NH

Câu 25: Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?

A. 5 chất                            B. 6 chất                                  C. 3 chất                                  D. 4 chất

Câu 26: Cho 45g hỗn hợp gồm 3 amin no đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 61,425g muối. Thể tích dung dịch HCl cần dùng là:

A. 450ml                           B. 45ml                                                C. 30ml                                   D. 300ml

Câu 27: Có bao nhiêu chất đồng phân là amin bậc 1 có cùng công thức phân tử C4H11N?

A. 4                                   B. 2                                          C. 3                                         D. 1

Câu 28:Cho peptit X có CTCT như sau:H2N-CH­2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

Đem thủy phân peptit X thu được mấy aminoaxit?

A. 4                                   B. 1                                          C. 3                                         D. 2

Câu 29 : Công thức của amin chứa 23,73% khối lượng nitơ là công thức nào ?

A. C2H5NH2 B. (CH3)2NH                            C. C6H5NH2 D. (CH3)3N

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, ta thu được hỗn hợp sản phẩm khí với tỉ lệ thể tích VCO: VHO (ở cùng điều kiện) = 8 : 17

Công thức của hai amin là ở đáp án nào ?

A. C2H5NH2, C3H7­NH2 B. C3H7NH2, C4H9NH2

C. CH3NH2, C2H5NH2 D. C4H9NH2, C5­H11NH2

Câu 31: Trong phản ứng với các chất hoặc cặp chất dưới đây, phản ứng nào giữ nguyên mạch polime?

A. nilon–6,6 + H2O                                          B. cao su Buna + HCl

C. polistiren                                                             D. resol

Câu 32: Poli(vinyl ancol) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ monome sau đây ?

A. CH2=CH–COOCH3 B. CH2=CH–OCOCH3

C. CH2=CH–COOC2H5 D. CH3OCO–CH=CH2

Câu 33: PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ:

CH4 C2H2CH2=CHCl   PVC

Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 20% thì thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần lấy điều chế ra 1 tấn PVC là (xem khí thiên nhiên chiếm 100% metan)

A. 3584 m3 B. 12846 m3 C. 8635 m3 D. 6426 m3

Câu 34: Cho dung dịch của các chất riêng biệt sau:  C6H5 – NH2 (X1) (C6H5 là vòng benzen); CH3NH2 (X2);

H2N – CH2 – COOH (X3);        HOOC – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH (X4)

H2N – (CH2)4 – CH(NH2) – COOH (X5)

Những dung dịch làm giấy quỳ tím hóa xanh là dung dịch nào?

A. X1; X2; X5 B. X2; X3; X4 C. X2; X5 D. X3; X4; X5

Câu 35 : Cho 0,012 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với HCl tạo ra 1,506 g muối Y. Công thức cấu tạo của X là:

A. H2N–CH2–COOH.                                                  B. H2NCH2–CH(NH2)–COOH.

C. H2N–CH2–CH2–COOH.                                          D. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH.

Câu 36 : Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ nitron, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?

A. Tơ nilon – 6,6 và tơ capron.                                    B. Tơ visco và tơ axetat.

C. Tơ tằm và nitron                                         D. Tơ visco và tơ nilon-6,6.

Câu 37: Tiến hành trùng ngưng hỗn hợp glyxin và alanin. Hỏi có thể thu được tối đa bao nhiêu đipeptit ?

A. 2                             B. 3                              C. 4                             D. 5 .

Câu 38: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng khâu mạch polime là :

A. Cho poli(vinyl axetat) tác dụng với NaOH.             B. Clo hóa nhựa PVC

C. Hiđro hóa cao su buna                                            D. Lưu hóa cao su.

Câu 39: Hợp chất hoặc cặp hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng?

A. Phenol và fomanđehit                                 B. Buta-1,3-đien và stiren

C. Axit ađipic và hexanmetilenđiamin             D. Axit -aminocaproic

Câu 40: Biết X là 1 aminoaxit. Khi cho 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,125M và thu được 1,835 gam muối khan. Mặt khác khi cho 0,01 mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần 200 ml dung dịch NaOH 0,1M. Xác định công thức phân tử của X?

A.C2H5(NH2)COOH B. C3H6(NH2)COOH

C. C3H5(NH2)2COOH                                      D. C3H5(NH2)(COOH)2

Câu 41: X là một aminoaxit chỉ chứa 1 nhóm – NH2 và 1 nhóm – COOH. Cho 0,445 gam X phản ứng vừa đủ với NaOH tạo ra 0,555 gam muối. Vậy công thức cấu tạo của X có thể là:

A. H2NCH2COOH                                           B. CH3CH(NH2)COOH

C. H2NCH=CHCOOH                                     D. CH3CH(NH2)CH2COOH

Câu 42: Khi rửa dụng cụ thuỷ tinh đựng anilin người ta:

A.Tráng bằng dd kiềm rồi rửa lại bằng nước.   B.Tráng bằng dd axit rồi rửa lại bằng nước.

C.Tráng bằng dd brom rồi rửa lại bằng nước.  D.Chỉ cần rửa bằng nước ví anilin rất dể tan.

Câu 43. Để khử mùi tanh của cá (là hỗn hợp các amin). Trong thực tế người ta dùng ?

A. Nước                       B. Muối ăn                   C. Giấm                       D. Lá xả

Câu 44: Cho sơ đồ biến hoá sau: Alanin  X  Y. Y là chất nào sau đây?

A.CH3-CH(NH2)-COONa                                B.ClH3NCH2CH2COOH

C.CH3-CH(NH3Cl)-COOH                               D.CH3-CH(NH3Cl)-COONa

Câu 45: Alanin có thể phản ứng với tất cả các chất nào trong dãy sau?

A.Ba(OH)2, CH3OH, H2NCH2COOH               B.HCl, Cu, CH3NH2

C.C2H5OH, FeCl2, Na2SO4 D.H2SO4, CH3CHO, H2O

Câu 46: Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 0,2 M.Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 1,835 g muối.Khối lượng mol của A là:

A.89 u                       B.103 u                                    C.147 u                       D.105 u

Câu 47: Trong phân tử amino axit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dd NaOH, cô cạn dd sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là:                                 A.H2NC3H6COOH       B.H2NCH2COOH         C.H2NC2H4COOH       D.H2NC4H8COOH

Câu 48: Phát biểu nào sau đây đúng?

A.Phân tử đipeptit có 2 liên kết peptit.

B.Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit.

C.Trong phân tử peptit mạch hở, số liên kết peptit bao giờ cũng bằng số gốc α-amino axit.

D.Trong phân tử peptit mạch hở chứa n gốc α-amino axit, số liên kết peptit bằng n – 1.

 

 

BÀI KIỂM TRA MỘT TIẾT – LỚP 12


BÀI KIỂM TRA MỘT TIẾT

Họ và tên:………………………………… MÔN: HÓA HỌC

Lớp: 12……                                        Thời gian: 45 phút

Đề bài

Câu 1. Cho các cặp oxi hóa-khử Al3+/Al , Fe2+/Fe , Ni2+/Ni , Cu2+/Cu , Fe3+/Fe2+, được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của ion. Kim loại có khả năng khử được Fe3+ về Fe là

A. Fe                              B. Ni                               C. Cu                              D. Al

Câu 2. Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng sắt, người ta thường gắn vào (phần chìm trong nước

biển) những tấm kim loại

A. sắt                             B. thiếc                           C. kẽm                            D. đồng

Câu 3. Cation M+ có cấu hình eletron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6, M+ là cation nào sau  đây?

A. Na+ B. Li+ C. Ag+ D. Cu+

Câu 4. Sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim, do kim loại phản ứng trực tiếp với các chất oxi

hóa trong môi trường xung quanh được gọi là

A. sự khử ion kim loại   B. sự ăn mòn điện hóa

C. sự khử kim loại                                                 D. sự ăn mòn hóa học

Câu 5. Tính chất hóa học chung của kim loại là

A. dễ bị khử    B. dễ bị oxi hóa    C.thể hiện tính oxi hóa                            D. dễ nhận thêm electron

Câu 6. Cho 4 dung dịch muối: ZnSO4, AgNO3, CuCl2, FeSO4.Kim loại mào sau đây khử

được  cả 4 ion trong các dung dịch muối trên?

A. Zn                             B. Mg                             C. Fe                               D. Cu

Câu 7. Trong hiện tượng ăn mòn điện hóa, xảy ra

A. phản ứng trao đổi                                             B. phản ứng oxi hóa- khử

C. phản ứng hóa hợp     D. phản ứng phân hủy

Câu 8. Cho 31,2 g hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng vói dd NaOH dư thu được 13,44 lít H2

ở đktc. Khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu là:

A. 6,4g và 24,8g            B. 16,2g và 15g              C. 11,2g và 20g                  D. 10,8g và 20,4g

Câu 9. Nồng độ phần trăm của dd tạo thành khi hòa tan 39 gam kali kim loại vào 362 gam

nước là kết quả nào sau đây?

A. 15,47%                      B. 14,04%                       C. 13,97%                       D. 14%

Câu 10. Trong các chất sau, chất nào có thể dùng làm mền nước cứng tạm thời?

A. Na2CO3 B. H2SO4 C. NaCl                           D. HCl

Câu 11. Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì có thể dùng chất nào sau đây để khử độc thủy ngân

A. Bột lưu huỳnh           B. Nước                          C. Natri                           D. Bột sắt

Câu 12. Hòa tan hoàn toàn 0,5 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại hóa trị II trong dung

dịch HCl thu được 1,12 lít khí hiđro(đktc). Kim loại hóa trị II đó là:

A. Ca                             B. Zn                              C. Mg                              D. Be

Câu 13. Có 3 chất rắn là Mg, Al, Al2O3 đựng trong 3 lọ riêng biệt. Thuốc thử duy nhất có thể

dùng để nhận biết mỗi chất là chất nào sau đây?

A. dd H2SO4 loãng        B. dd HCl loãng             C. dd NaOH                      D. dd HCl đặc

Câu 14. Hòa tan hoàn toàn 1,44 gam kim loại chỉ có hóa trị II trong 150 ml dd H2SO4 0,5 M.

để trung hòa axit dư phải dùng hết 30 ml dung dịch NaOH 1M. Kim loại đó là:

A. Be                             B. Mg                             C. Ca                               D. Ba

Câu 15. Để điều chế kim loại kiềm, ta sử dụng phương pháp

A. điện phân nóng chảy   B. thủy luyện                C. điện phân dung dịch  D. nhiệt luyện

Câu 16. Cho 16,2 gam kim loại M có hóa trị n tác dụng vơi 0,15 mol O2.Chất rắn thu được  sau phản ứng đem hòa tan vào dd HCl dư thấy thoát ra 13,44 lít H2 ở đktc. Kim loại M là:

A. Mg                            B. Al                               C. Ca                               D. Fe

Câu 17. Cho 3,04 g hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng với axit HCl thu được 4,15 g hỗn hợp

muối clorua. Khối lượng của mỗi hiđroxit trong hỗn hợp là:

A. 1,12g và 1,6g            B. 1,12g và 1,92g           C. 1,17g và 2,98g               D. 0,8g và 2,24g

Câu 18. Trong những chất sau, chất nào không có tính chất lưỡng tính?

A. Al(OH)3 B. NaHCO3 C. ZnSO4 D. Al2O3

Câu 19. Một vật bằng sắt được mạ kẽm, khi có vết xây xát tới lớp sắt ở bên trong, thì tại

điểm xây xát sẽ xãy ra hiên tượng

A. kim loại kẽm bị khử  B. kim loại sắt bị oxi hóa

C. ăn mòn điện hóa                                               D. ăn mòn hóa học

Câu 20. Thông thường, khi nhiệt độ tăng thì tính dẫn điện của kim loại sẽ

A. tăng giảm không theo quy luật                         B. giảm

C. không thay đổi                                                  D. tăng

Câun 21. Cho một mẩu giấy quỳ vào ống nghiện đựng dung dịch NaHCO3. Mẩu giấy quỳ sẽ

A. Không thay đổi màu B. mất màu

C. chuyển sang màu xanh                                     D. chuyển sang màu đỏ

Câu 22. Cho Sơ đồ phản ứng:  NaHCO3 +  X       Na2CO3 +   H2O. X là hợp chất:

A. K2CO3 B. KOH                          C. NaOH                        D. HCl

Câu 23. Trong những chất sau, chất nào không có tính lưỡng tính ?

A. Na2CO3 B. NaHCO3 C. Al(OH)3 D. Al2O3

Câu 24. Trong công nghiệp các kim loại Na, K, Ca được sản xuất theo phương pháp:

A. Điện phân nóng chảy                                       B. Nhiệt kim

C. Nhiệt luyện                                                       D. Thủy luyện

Câu 25. Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu trong nhà máy sản xuất xi măng?

A. Cát                            B. Đất sét                       C. Thạch cao                   D. Đá vôi

Câu 26. Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng tạm thời?

A. Na2SO4 B. Na2CO3 C. HCl                             D. H2SO4

Câu 27. Trong phòng thí nghiệm, phương pháp nào sau đây được dùng để điều chế khí hiđro

có hiệu quả nhất?

A. Cho một mẩu Na vào nước

B. Cho một mẩu Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

C. Cho một mẩu Fe vào dung dịch H2SO4 loãng có thêm vài giọt dung dịch CuSO4

D. Cho một mẩu Fe vào dung dịch H2SO4 loãng

Câu 28. Kim loại Na, K, Ca được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp

A. điện phân dung dịch B. điện phân nóng chảy

C. thủy luyên                                                         D. nhiệt luyện

Câu 29. Trong số các phương pháp làm mềm nước, phương pháp nào chỉ khử được độ cứng

tạm thời?

A. Phương pháp hóa học                                      B. Phương pháp đun sôi nước

C. Phương pháp cất nước                                     D. Phương pháp trao đổi ion

Câu 30. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về kim loại kiềm:

A. Kim loại kiềm có tính khử yếu

B. Ion kim loại kiềm có tính oxi hóa yếu

C. Kim loại kiềm mềm nên phải bảo quản trong dầu hỏa

D. Ion kim loại kiềm có tính oxi hóa mạnh

Câu 31. Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối

tương ứng?

A. Na                             B. Mg                             C. Ca                               D. Cu

Câu 32. Để bảo quản kim loại Na trong phòng thí nghiệm, người ta dùng cách nào sau đây?

A. Ngâm Na trong dầu hỏa                                   B. Ngâm Na trong ancol

C. Để vào một cốc thủy tinh khô                          D. Ngâm Na trong nước

Câu 33. Để bảo vệ vỏ tàu biển, người ta thường dùng phương pháp nào sau đây?

A. Cách li kim loại đó với môi trường                  B. Dùng hợp kim chống gỉ

C. Dùng chất ức chế sự ăn mòn                            D. Dùng phương pháp điện hóa

Câu 34. Hỗn hợp X gồm các kim loại:Fe, Cu, Ag. Để tách được Ag ra khỏi hỗn hợp X ,ta

ngâm hỗn hợp vào một lượng dư dung dịch

A. Fe(NO3)3 B. Cu(NO3)2 C. H2SO4 loãng               D. AgNO3

Câu 35. Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là

A. Ca, Fe                       B. Na, Ca                        C. Ca, Mg                       D. Mg, Al

Câu 36. Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

A. Hg                             B. Al                               C. Ag                              D. Na

Câu 37. Có thể nhận biết các chất rắn: Al, Al2O3, MgO bằng 1 thuốc thử nào sau đây?

A. H2O                           B. dd CuSO4 C. dd NaOH                   D. dd HCl

Câu 38. Nước cứng tạm thời là nước  cứng chứa

A. cả Cl- và  SO42- B. HCO3- C. SO42- D. Cl-

Câu 39. Kim loại nào khử được tất cả các dd muối: CuCl2, Zn(NO3)2, Fe2(SO4)3?

A. Ag                             B. Al                               C. Pb                               D. Na

Câu 40. Dẫn từ từ một dòng khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2. Hiện tượng có thể quan sát

được là:

A. Xuất hiện kết tủa trắng và kết tủa tan ngay sau đó.

B. Xuất hiện kết tủa trắng và kết tủa không tan.

C. Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

D. Không xuất hiện kết tủa.

 

 

%d bloggers like this: