Category Archives: LÍ THUYẾT

TÓM TẮT LÍ THUYẾT_CACBOHIDRAT


 

Tài liệu hệ thống hóa kiến thức một cách vắn tắt nhất.

 

Download tài liệu

CACBOHIDRAT

TÓM TẮT LÍ THUYẾT_ESTE, LIPIT


 

Tài liệu hệ thống hóa kiến thức một cách vắn tắt nhất.

 

Download tài liệu

ESTE,LIPIT, CHAT GIAT RUA TONG HOP

TÓM TẮT LÍ THUYẾT_ANDEHIT, AXIT CACBOXYLIC


 

Tài liệu hệ thống hóa kiến thức một cách vắn tắt nhất.

 

Download tài liệu

ANDEHIT, XETON

TÓM TẮT LÍ THUYẾT_DẪN XUẤT, ANCOL, PHENOL


 

Tài liệu hệ thống hóa kiến thức một cách vắn tắt nhất.

 

Download tài liệu

DAN XUAT HALOGEN,ANCOL,PHENOL

TÓM TẮT LÍ THUYẾT_HIDROCACBON


 

Tài liệu hệ thống hóa kiến thức một cách vắn tắt nhất.

 

Download tài liệu

HIDROCACBON

TÓM TẮT LÍ THUYẾT_ĐẠI CƯƠNG HỮU CƠ


Tài liệu hệ thống hóa kiến thức một cách vắn tắt nhất.

Download tài liệu

DAI CUONG HOA HUU CO

Lí thuyết liên kết hóa học


Tài liệu cung cấp, hệ thống hóa kiến thức cơ bản chương Liên kết hóa học ở dạng sơ đồ phục vụ cho ôn tập kiến thức.

Download tài liệu

LKHH LI THUYET

KIẾN THỨC TRỌNG TÂM MÔN HÓA HỌC THPT


Một trong những bí quyết để ôn thi tốt là hệ thống hóa và nắm vững được các kiến thức cơ bản – quan trọng nhất của chương trình học. Sau đây là phần kiến thức trọng tâm cần ôn tập về môn Hóa.

I. Hóa đại cương – Vô cơ:

§1. Kỹ thuật tìm công thức:

- Phương pháp tìm công thức dựa trên biểu thức đại số

- Phương pháp tìm công thức dựa trên phản ứng hóa học

§2. Các bài toán minh hoạ phản ứng: OXIT TÁC DỤNG VỚI AXIT

- Gồm 3 công thức viết phản ứng và các ví dụ minh hoạ.

§3. Các bài toán minh hoạ phản ứng: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI AXIT

- Gồm 2 công thức viết phản ứng và các ví dụ minh hoạ.

§4. Các bài toán minh hoạ phản ứng: MUỐI TÁC DỤNG VỚI AXIT

- Gồm 3 công thức viết phản ứng và các ví dụ minh hoạ.

§5. Các bài toán minh hoạ phản ứng: MUỐI TÁC DỤNG VỚI KIM LOẠI

- Gồm 3 công thức viết phản ứng và các ví dụ minh hoạ.

§6. Các bài toán minh hoạ phản ứng: MUỐI TÁC DỤNG VỚI MUỐI

- Gồm 3 công thức viết phản ứng và các ví dụ minh hoạ.

§7. Bài toán minh hoạ phản ứng: CO2; SO2; P2O5 Phản ứng Với dd Bazơ

- Gồm 2 nhóm công thức viết phản ứng và các ví dụ minh hoạ.

§8. Bài toán minh hoạ phản ứng: NHIỆT LUYỆN

- Gồm 1 công thức viết phản ứng và các ví dụ minh hoạ.

§9. Bài toán minh hoạ phản ứng: NHIỆT PHÂN MUỐI

Gồm 10 công thức viết phản ứng và các ví dụ minh hoạ.

§10. Một số câu hỏi giáo khoa và bài tập minh hoạ các phản phản ứng:

(kim loại, oxit, hydroxyt, muối) của các kim loại đặc biệt: Zn; Al; Cr

§11. Một số câu hỏi giáo khoa và bài tập minh hoạ: ĐIỆN PHÂN

§12. Công thức và câu hỏi giáo khoa minh hoạ: ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI

§13. Một số câu hỏi giáo khoa và bài tập minh hoạ các phản ứng của

các nguyên tố quan trọng: (Cl, Br, I); (S, O); (N, P); (Al, Fe)

§14. Một số câu hỏi giáo khoa:

- Sơ đồ phản ứng.
– Điều chế.
– Nhận biết.
– Tách chất.

§15. Một số câu hỏi giáo khoa: Dung dịch điện li; pH; Phản ứng oxi hoá khử

Cấu tạo nguyên tử; liên kết hoá học; chuyển dịch cân bằng.

II. Hoá Hữu cơ:

1. Các phương pháp tìm công thức phân tử:

- phương pháp tìm công thức phân tử khi biết khối lượng phân tử.
– phương pháp tìm công thức phân tử khi biết % (theo m) của 1 nguyên tố.
– phương pháp tìm công thức phân tử dựa trên biểu thức đại số.
– phương pháp tìm công thức phân tử khi biết % (theo m) của tất cả các nguyên tố.
– phương pháp tìm công thức phân tử khi biết tỉ lệ%( theo m) hoặc biết tỉ lệ khối lượng của các nguyên tố.
– phương pháp biện luận tìm công thức phân tử khi biết công thức nguyên.
– phương pháp tìm công thức phân tử dựa trên dữ kiện đốt chất hữu cơ.
– phương pháp tìm công thức phân tử dựa trên các phản ưng hoá học.

2. Hướng dẫn sử dụng các định luật, các qui tắc, các hiệu ứng điện tử trong hữu cơ:

- Định luật bảo toàn khối lượng.
– Định luật thành phần không đổi.
– Qui tắc cộng
– Qui tắc thế.
– Qui tắc tách.
– Hiệu ứng cảm ứng.
– Hiệu ứng liên hợp.
– Hiệu ứng siêu liên hợp.

3. Phưng pháp viết đồng phân, tên gọi.

4. Khảo sát các phản ứng đặc trưng, các phản ứng điều chế của HYDROCACBON:

- Ankan (parafin).
– Anken (olefin).
– Xycloankan.
– Ankadien(diolefin).
– Ankin.
– Dãy đồng đẳng của benzen.

5. Khảo sát các phản ứng đặc trưng, các phản ứng điều chế của các hợp chất hữu cơ chứa C,H,O.

- Ancol, Ête.
– Phenol.
– Andehyt, Xêtôn.
– Axit, Este.
– Gluxit.

6. Khảo sát các phản ứng đặc trưng, các phản ứng điều chế của các hợp chất hữu cơ chứa C,H,N: Chủ yếu khảo sát Amin.

7. Khảo sát các phản ứng đặc trưng, các phản ứng điều chế của các hợp chất hữu cơ chứa C,H,O, N.

- Amino axit.
– Este của amino axit.
– Muối amoni.
– Muối của amin.
– Hợp chất nitro.
– Các hợp chất có nhóm peptit.

8. Các phản ứng tạo Polime.

9. Các dẫn xuất halogen.

10. Các bài toán: nhận biết, tách chất, điều chế, sơ đồ phản ứng, nêu hiện tượng thí nghiệm

(Theo_TuoiTre)

Phản ứng điều chế chất vô cơ


Chất

Điều chế trong phòng thí nghiệm Điều chế trong công nghiệp

N2

NH4NO2 N2+ 2H2O

NaNO2 + NH4Cl   NaCl + N2+ 2H2O

- Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
NH3 - 2NH4Cl +Ca(OH)2®2NH3+CaCl2 + 2 H2O

- Đun nóng dung dịch amoniac đặc .

to, xt, P

N2(k) + 3H2(k) D  2NH3 ∆H = – 92 kJ

HNO3

NaNO3(r )+H2SO4(đ) HNO3+ NaHSO4

 

-             850 – 9000C,  Pt

4NH3 + 5O2 ® 4NO + 6H2O

-   2NO + O2 ® 2NO2 .

- 4NO2 +2H2O +O2 ® 4HNO3 .

Phốt pho   Ca3(PO4)2 + 3SiO2 + 5C  ®   (to)

3CaSiO3 + 2P + 5CO

H3PO4 3P + 5HNO3(l) + 2H2O→3H3PO4 +5NO

P + 5 HNO3 — > H3PO4 + 5NO2 + H2O

-  Ca3(PO4)2+3H2SO4→3CaSO4 +2H3PO4

-  Điều chế H3PO4 tinh khiết hơn :

4P + 5O2 → 2P2O5 . (to)

P2O5 +3H2O → 2H3PO4 .

Ure   CO2 + 2NH3 ® (NH2)2CO + H2O      (to, P)
Supephôt

phát

Sper photphat đơn :  1 giai đoạn

Ca3(PO4)2 + 2H2SO4 ® 2CaSO4 + Ca(H2PO4)2

 

Super photphat kép :Sx qua 2 giai đoạn :

Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 ® 2H3PO4 + 3CaSO4

Ca3(PO4)2 + 4H3PO4 ®    3Ca(H2PO4)2

Phân phứchợp NH3 + H3PO4 — > NH4 H2PO4

2NH3 + H3PO4 — > (NH4)2HPO4 ( Amophot)

CO H2SO4 đ

HCOOH  –> CO   +  H2O

 

*Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ:

C  +  H2O « CO   +   H2 (» 1050 0C)

4*Thổi kk qua than nung đỏ trong lò ga.

C + O2 — > CO2

CO2 +      C — >     2CO

CO2 CaCO3 +  2HCl   –>  CaCl2 +  H2O  +  CO2

 

-  CaCO3 (r) — > CaO (r)  +  CO2 (to)

- Đốt than cốc, trong qt  lên men….

Si   SiO2 +  2Mg  — > Si  +  2MgO (to)

SiO2 +  2C     — > Si  +  2CO (to)

Clo MnO2 + 4HCl à MnCl2 + Cl2 2H2O  (to)

2KMnO4+16HClà2KCl +2MnCl2+5Cl2+ 8 H2O

5KClO3 +6HCl à 5KCl + 3Cl2 + 3H2O

Đpdd có màng ngăn

2NaCl + 2H2O à 2NaOH + H2 +Cl2

 

HCl phương pháp sunfat

NaCl  +  H2SO4 NaHSO4 + HCl

2NaCl +H2SO4 Na2SO4 + 2HCl

-  phương pháp tổng hợp

H2 + Cl2 à  2HCl  (to)

- 2NaCl + H2SO4 Na2SO4 + 2HCl

 

Nước Javen Cl2 + 2NaOH à NaCl + NaClO + H2O

( nước javen)

Đpdd  không mn

NaCl + H2O à NaClO +  H2

Clorua vôi: Cl2 + Ca(OH)2 à CaOCl2 + H2O
Oxi Nhiệt phân muối giàu oxi

2KMnO4 à K2MnO4 + MnO2 + O2 (to)

2KClO3 à 2KCl  + 3O2 (to)

+ chưng cất phân đoạn kk lỏng

+                     đp

2H2O  à  2H2 + O2

H2S FeS +2HCl à FeCl2 + H2S  
SO2 Na2SO3 + H2SO4 à Na2SO4 +H2O + SO2 +) S + O2 — > SO2 (to)

+) 4FeS2 + 11O2 à 2Fe2O3 + 8SO2 (to)

H2SO4  

PP tiếp xúc gồm 3 công đoạn:

a/              S + O2 à SO2 (to)

4FeS2 + 11O2 à  2Fe2O3 + 8SO2 (to)

b/

c/ H2SO4 + nSO3 à H2SO4.nSO3 (oleum)

pha loãng oleum — > H2SO4 đặc

H2SO4.nSO3 + nH2Oà (n+1)H2SO4

 


MỘT SỐ LOẠI KHOÁNG VẬT VÀ QUẶNG TRONG TỰ NHIÊN


 

  1. I. Quặng sắt:
  2. Hematit đỏ: Fe2O3 khan
  3. Hematit nâu (limonit): Fe2O3.nH2O
  4. Mahetit: Fe3O4
  5. Xiderit: FeCO3
  6. Pirit: FeS2 (không dùng qặng này để điều chế Fe vì chứa nhiều lưu huỳnh, dùng để điều chế H2SO4).
  7. II. Quặng dùng sản xuất phân kali:
  8. Sivinit: KCl.NaCl
  9. Cacnalit: KCl.MgCl2.6H2O…

(Dựa vào độ tan khác nhau của các muối clorua đối với nhiệt độ để tách riêng KCl).

III. Quặng chứa photpho (dùng để điều chế photpho và phân lân)

IV. Quặng chứa canxi, magie:

  1. CaCO3 (đá vôi, đá phấn)…
  2. Quặng dolomit CaCO3.MgCO3 (đá bạch vân).
  3. Florit: CaF2.
  4. Apatit: Ca5F(PO4)3 hay 3Ca3(PO4)2.CaF2
  5. Photphorit: Ca3(PO4)2
  6. Cacnalit: KCl.MgCl2.6H2O
  7. V. Quặng nhôm:
  8. Boxit: Al2O3.nH2O (thường lẫn SiO2, Fe2O3 và một số tạp chất khác).
  9. Cryolit: Na3AlF6 hay AlF3.3NaF
  10. Cao lanh: Al2O3.2SiO2.2H2O
  11. Mica: K2O.Al2O3.6SiO2.2H2O…

VI. Khoáng vật chứa nitơ:

Diêm tiêu: NaNO3

 

PHẢN ỨNG QUAN TRỌNG TRONG HÓA HỌC HỮU CƠ


Nhấn vào đường dẫn sau để tài về tải liệu
phan ung huu co quan trong

">

Lí thuyết Ancol


">

Lí thuyết một số kim loại nhóm B


">

Lí thuyết Crom, sắt, đồng


">

Kiến thức đại cương Hữu cơ


">

Lí thuyết dẫn xuất Halogen


">

Hệ thống kiến thức Hidrocacbon


Download tài liệu

Bai_tap_hydrocacbon

Hệ thống hóa kiến thức Hóa 10


">

Kiến thức Hóa đại cương THPT đầy đủ


">

Tổng hợp kiến thức Amin,aminoaxit, protein


">

%d bloggers like this: