Category Archives: HÓA ĐẠI CƯƠNG

Lí thuyết liên kết hóa học


Tài liệu cung cấp, hệ thống hóa kiến thức cơ bản chương Liên kết hóa học ở dạng sơ đồ phục vụ cho ôn tập kiến thức.

Download tài liệu

LKHH LI THUYET

Kiến thức Hóa đại cương THPT đầy đủ


">

LÍ THUYẾT HÓA ĐẠI CƯƠNG


Kien thuc Hoa dai cuong

DUNG DỊCH CHẤT ĐỆN LI-Kiến thức lí thuyết


ĐIỆN LY

1. CHẤT ĐIỆN LY là những chất tan trong nước (hay ở trạng thái nóng chảy) tạo thành dung dịch dẫn được điện. Đó là axit tan, bazơ tan và muối tan.

2. PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LY là phương trình biểu diễn quá trình điện ly của các chất điện ly.

Chất điện ly mạnh biểu diễn bằng mũi tên một chiều và trong phản ứng mới được viết dưới dạng ion.

Chất điện ly yếu biểu diễn bằng mũi tên hai chiều, trong phản ứng cùng với chất không điện ly, oxit, kết tủa, chất khí viết dưới dạng phân tử.

Các đa axit viết điện ly từng nấc, đó là lý do các axit này có thể tạo muối axit và muối trung hòa.

3. ĐỘ ĐIỆN LY (a) là tỉ số giữa số phân tử đã điện ly ( n’ ) với tổng số phân tử ban đầu ( no ) của nó tan trong dung dịch.

4. AXIT là những chất có khả năng cho H+

5. DUNG DỊCH AXIT là dung dịch chứa H+ hay H3O+

6. BAZƠ là chất có khả năng nhận H+

7. DUNG DỊCH BAZƠ là dung dịch chứa OH-

8. PHẢN ỨNG AXIT – BAZƠ là phản ứng trong đó có quá trình cho nhận H+. Để phản ứng xảy ra thì ít nhất một trong hai chất (axit, bazơ) tham gia phản ứng phải là chất mạnh (axit mạnh, bazơ mạnh) còn nếu cả hai chất tham gia điều yếu thì phải điều tan trong H2O.

NaOH  +  HCl → NaCl  +  H2O.

(H+ +  OH- → H2O)

3HNO3 +  Fe(OH)3 → Fe(NO3)3 +  3H2O.

(3H+ +  Fe(OH)3 → Fe3+ +  3H2O)

9. HIDROXIT LƯỠNG TÍNH là những hiđrôxit vừa có khả năng cho vừa có khả năng nhận H+

Zn(OH)2 +     2HCl  →  ZnCl2 + 2H2O.

(Zn(OH)2 + 2H+ → Zn2+ + 2H2O)

Zn(OH)2 + 2NaOH→ Na2ZnO2 + 2H2O

(Zn(OH)2 + 2OH- → ZnO22- + 2H2O)

Các hiđôxit thường gặp và dạng ôxit tương ứng của nó

Zn(OH)2 <=> H2ZnO2 (Axit Zincic)

Be(OH)2 <=> H2BeO2 (Axit berilic)

Al(OH)3 <=> HAlO2.H2O  (Axit aluminic)

Cr(OH)3 <=> HCrO2.H2O

10. TRỊ SỐ pH CỦA DUNG DỊCH

pH = -lg[H+]

pOH = -lg[OH-]

Bất kỳ dung dịch nào cũng có [H+].[OH-] = 10-14. Do đó pH + pOH = 14

pH< 7 môi trường axit, pH > 7 mội trường bazơ, pH = 7 môi trường trung tính.

11. MUỐI là những hợp chất mà phân tử gồm cation kim loại (hay NH4+ liên kết với anion gốc axit ( có thể xem muối là sản phẩm của phản ứng axit – bazơ).

12. DUNG DỊCH MUỐI là những dung dịch có chứa cation kim loại (NH4+) và anion gốc axit.

13. TÍNH AXIT – BAZƠ CỦA DUNG DỊCH MUỐI

Muối của bazơ mạnh – axit mạnh; bazơ yếu – axit yếu (độ mạnh yếu tương đương nhau) pH = 7 hay pH » 7.

Muối của bazơ yếu – axit mạnh dung dịch muối có môi trường axit (pH<7)

Muối của bazơ mạnh – axit yếu dung dịch muối có môi trường bazơ (pH>7)

14. PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION là phản ứng trao đổi giữa những chất điện li trong dung dịch.

BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl

Điều kiện phản ứng là sản phẩm tạo thành phải có ít nhất 1 trong ba dấu hiệu tạo kết tủa, bay hơi hay là chất điện ly yếu.

15. TÍNH TAN CỦA MỘT SỐ CHẤT TRONG H2O

AXIT hầu như tan trừ H2SiO3

BAZƠ chỉ có hidroxit của kim loại kiềm (Na,K…) kiềm thổ (Ca ,Ba,Sr..) và amôniac tan.

MUỐI

Muối Nitrat, Muối Axetat, muối axit (gốc hóa trị 1), kim loại kiềm, amôni tan; trừ  Li3PO4 không tan, có màu vàng.

Muối sunfat đa số tan, trừ muối của Sr, Ba, Pb; Ag, Ca( ít tan ).

Muối clorua, bromua, iođua đa số tan trừ muối của Ag, Pb (nhưng PbCl2tan khi có t0, Cu(I), Hg(I), HgBr2, HgI2.

Muối cacbonat, phôtphat trung tính, hidrophotphat, sunfit: phần lớn ít tan trừ muối của kim loại kiềm và amoni tan nhiều

Muối sunfua phần lớn không tan, trừ muối của kim loại kiềm, amôni, Ba, Ca, Sr tan

Muối chứa anion AlO2- , ZnO22- , CrO2-, BeO22- tan tốt.

16. MỘT SỐ MUỐI KHÔNG  TỒN TẠI TRONG DUNG DỊCH

Tự phân hủy tạo hiđrôxit và axít tương ứng CuCO3, MgS, Al2S3, Al2(SO3)3, Fe2(CO3)3, (CH3COO)3Fe, Fe2(SiO3)3

CuCO3 + H2O  → Cu(OH)2 +  CO2

Tự phân hủy theo cơ chế oxihóa-khử CuI2, FeI3, Fe2S3

Fe2S3 → 2FeS + S

17. MÀU CỦA VÀI CHẤT (ION)

MnO4- màu tím; Cu2+ màu xanh; Fe3+ nâu đỏ; Cr2O72- vàng cam; Ag3PO4 vàng; Li3PO4 vàng; AgCl trắng, hóa đen ngoài ánh sáng; BaSO4 trắng; CaSO4 trắng; PbS đen; CuS đen; PbSO4 trắng; Fe2+ trắng xanh (trắng ánh lục); Fe(OH)2 trắng xanh, chuyển thành nâu đỏ ngoài không khí; Fe(OH)3 nâu đỏ; Cu(OH)2 xanh; Al(OH)3 keo trắng.

18. PHẢN ỨNG THỦY PHÂN

Chỉ có gốc axít trung bình-yếu, bazơ trung bình-yếu mới bị thủy phân.

B1. Viết phương trình điện ly.

B2. Nhận xét xem các ion thuộc loại nào? (axit, bazơ, trung tính hay lưỡng tính)

B3. Viết phản ứng với H2O (phản ứng hai chiều) tạo ion H+ (H3O+) hay OH-.

B4. Kết luận đó là môi trường gì? Trả lời vì sao? So sánh pH với 7.

VD1. Khi cho mẫu giấy quỳ vào dd Na­2CO3 thì giấy quỳ có đổi màu không?

(Ta dễ dàng nhận ra, đây là một bazơ)

Na2CO3 → 2Na+ + CO32-

CO32- + H2O  →  HCO3- +  OH-

Trong dung dịch có OH- , là môi trường bazơ có pH > 7 do đó làm quỳ tím hóa xanh.

VD2.  So sánh pH của dung dịch KHS với 7.

(Ta nhận ra đây là chất lưỡng tính)

KHS  →  K+ + HS-

HS- +  H2O   →   H2S +   OH-

HS- +  H2O  →  S2- +  H3O+

Dung dịch có pH gần bằng 7 (xem như không làm đổi màu quỳ tím).

VD3. Chứng minh Na2CO3 là bazơ

Na2CO3 + 2HCl  → 2NaCl + CO2 + H2O

VD4. Chứng minh FeCl3 là một axít.

FeCl3 → Fe3+ + 3Cl-

Fe(H2O)3+ + H2O →  Fe(OH)2+ + H3O+

19. TRẬT TỰ TƯƠNG ĐỐI GIỮA CÁC PHẢN ỨNG

Phản ứng axit – bazơ ( bao gồm cả phản ứng trung hòa).ĐK

Phản ứng trao đổi ( trao đổi ion). ĐK

Phản ứng oxihóa – khử.ĐK

20. NHẬN XÉT VAI TRÒ MỘT SỐ ION TRONG NƯỚC

Ion gốc axit mạnh, bazơ mạnh là trung tính.

Ion gốc axit hay bazơ trung bình yếu sẽ gây ra tính chất ngược lại. CO32- là bazơ, NH4+ là axit.

Lưu ý: ion lưỡng tính là những ion vừa có khả năng cho vừa có khả năng nhận H+. HCO3- là ion lưỡng tính.

Nhận biết, chuẩn độ dung dịch


NHẬN DIỆN HÓA CHẤT

Câu 1: Để phân biệt  3 chất lỏng: Rượu etylic, glixerin và fomon, ta dùng thí nghiệm nào:

I/ Chỉ cần 1 thí nghiệm dùng Cu(OH)­2 (có đun nóng).

II/ Thí nghiệm 1 dùng Na và thí nghiệm 2 dùng Ca(OH)2 (ở nhiệt độ thường)

III/ thí nghiệm 1 dùng dd AgNO3/NH3 và thí nghiệm 2 dùng Cu(OH)2 (ở nhiệt độ thường)

A. I, II                B. I, III                       C. II, III                      D. Chỉ dùng I

Câu 2: Để phân biệt 3 chất lỏng : rượu etylic, glixerin và dd phenol , ta dùng thí nghiệm nào:

I/ Thí nghiệm 1 dùng NaOH và thí nghiệm 2 dùng Cu(OH)2.

II/ Thí nghiệm 1 dùng dd Br2 và thí nghiệm 2 dùng Cu(OH)2.

III/ Thí nghiệm 1 dùng Na và thí nghiệm 2 dùng dd Br2.

A. I, II               B. I, III                       C. II, III                      D. Chỉ dùng II

Câu 3: Để phân biệt 3 chất lỏng : dd glucozơ, glixerin và fomon , ta dùng thí nghiệm nào:

I/ Thí nghiệm 1 dùng Na và thí nghiệm 2 dùng Cu(OH)2 ( ở nhiệt độ thường).

II/ Thí nghiệm 1 dùng dd AgNO3/NH3 và thí nghiệm 2 dùng Cu(OH)2 (ở nhiệt độ thường)

III/ Chỉ cần 1 thí nghiệm dùng Cu(OH)­2 (có đun nóng).

A. I, II                B. I, III                       C. II, III                      D. Chỉ dùng III

Câu 4: Để phân biệt 3 chất lỏng : axit axetic, anilin và rượu etylic ta dùng thí nghiệm nào:

I/ Thí nghiệm 1 dùng nước và thí nghiệm 2 dùng quỳ tím.

II/ Thí nghiệm 1 dùng Cu(OH)2 và thí nghiệm 2 dùng Na.

III/ Chỉ cần dùng quỳ tím.

A. I, II                B. I, III                       C. II, III                      D. I, II, III

Câu 5: Để phân biệt 3 chất lỏng : axit axetic, etyl axetat và axit acrylic, ta dùng thí nghiệm nào:

I/ Thí nghiệm 1 dùng dd Br2 và thí nghiệm 2 dùng quỳ tím.

II/ Thí nghiệm 1 dùng dd Br2 và thí nghiệm 2 dùng Cu(OH)2.

III/ Thí nghiệm 1 dùng dd Br2 và thí nghiệm 2 dùng Na.

A. I, II                B. I, III                       C. II, III                      D. I, II, III

Câu 6: Để phân biệt 3 chất lỏng : axit axetic, rượu etylic và nước,ta dùng thí nghiệm nào:

I/ Thí nghiệm 1 dùng quỳ tím và thí nghiệm 2 dùng phản ứng cháy.

II/ Thí nghiệm 1 dùng CaCO3 và thí nghiệm 2 dùng phản ứng cháy.

III/ Thí nghiệm 1 dùng Cu(OH)2 và thí nghiệm 2 dùng phản ứng cháy

A. I, II                B. I, III                       C. II, III                      D. I, II, III

Câu 7: Để phân biệt 3 chất rắn :  glucozơ, amylozơ và saccarozơ, ta dùng thí nghiệm nào:

I/ Thí nghiệm 1 dùng nước và thí nghiệm 2 dùng dd AgNO3/ NH3 .

II/ Thí nghiệm 1 dùng dd Iot và thí nghiệm 2 dùng dd AgNO3/NH3 .

III/ Thí nghiệm 1 dùng Iot và thí nghiệm 2 dùng nước .

A. I, II                 B. I, III                       C. II, III                      D. I, II, III

Câu 8: Để phân biệt 3 chất khí :  metan, etilen và axetilen, ta dùng thí nghiệm nào:

I/ Thí nghiệm 1 dùng dd AgNO3/NH3 và thí nghiệm 2 dùng dd Br2.

II/ Thí nghiệm 1 dùng dd AgNO3/NH3 và thí nghiệm 2 dùng dd KMnO4.

III/ Thí nghiệm 1 dùng dd AgNO3/NH3 và thí nghiệm 2 dùng HCl.

A. I, II               B. I, III                       C. II, III                      D. I, II, III

Câu 9: Để phân biệt 3 chất khí :  metan, etilen và CO2, ta dùng thí nghiệm nào:

I/ Thí nghiệm 1 dùng dd dd Br2 và thí nghiệm 2 dùng nước vôi trong.

II/ Thí nghiệm 1 dùng dd KMnO4 và thí nghiệm 2 dùng phản ứng cháy.

III/ Thí nghiệm 1 dùng H2 và thí nghiệm 2 dùng nuớc vôi trong.

A. I, II               B. I, III                       C. II, III                      D. I, II, III

Câu 10: Để phân biệt 3 chất lỏng : benzen, stiren và hexin-1, ta dùng thí nghiệm nào:

I/ Thí nghiệm 1 dùng dd Br2 loãng và thí nghiệm 2 dùng dd KMnO4 .

II/ Thí nghiệm 1 dùng dd AgNO3/NH3 và thí nghiệm 2 dùng dd KMnO4.

III/ Thí nghiệm 1 dùng dd AgNO3/NH3 và thí nghiệm 2 dùng  dd Br2 loãng

A. I, II               B. I, III                       C. II, III                      D. Chỉ dùng II.

Câu 11: Để phân biệt 3 chất : hồ tinh bột, lòng trắng trứng và glixerin, ta dùng thí nghiệm nào:

I/ Thí nghiệm 1 dùng HNOđặc và thí nghiệm 2 dùng Cu(OH)­2 .

II/ Thí nghiệm 1 dùng dd I2­ và thí nghiệm 2 dùng Cu(OH)­2 .

III/ Thí nghiệm 1 dùng dd I2 và thí nghiệm 2 đun nóng .

A. I, II                B. I, III                       C. II, III                      D. I, II, III

Câu 12: Để phân biệt 3 chất : axit axetic, fomon và nước, ta dùng thí nghiệm nào:

I/ Thí nghiệm 1 dùng dd AgNO3/NH3 và thí nghiệm 2 dùng quỳ tím.

II/ Thí nghiệm 1 dùng dd AgNO3/NH3 và thí nghiệm 2 dùng CuO.

III/ Chỉ cần Cu(OH)2 rồi đun nóng.

A. I, II                B. I, III                       C. II, III                      D. I, II, III.

Câu 13: Để phân biệt 3 chất : axit fomic, fomon va glixerin, ta dùng thí nghiệm nào:

I/ Thí nghiệm 1 dùng quỳ tím và thí nghiệm 2 dùng dd AgNO3/NH3.

II/ Thí nghiệm 1 dùng dd K2CO3 và thí nghiệm 2 dùng dd AgNO3/NH3.

III/ Thí nghiệm 1 dùng Na và thí nghiệm 2 dùng dd AgNO3/NH3.

A. I, II                 B. I, III                       C. II, III                      D. I, II, III

Câu 14: Để phân biệt 3 chất : axit axetic, etyl axetat và rượu etylic, ta dùng thí nghiệm nào:

I/ Thí nghiệm 1 dùng quỳ tím và thí nghiệm 2 dùng Na.

II/ Thí nghiệm 1 dùng Cu(OH)2 và thí nghiệm 2 dùng Na.

III/ Thí nghiệm 1 dùng Zn và thí nghiệm 2 dùng Na.

A. I, II                 B. I, III                       C. II, III                      D. I, II, III

Câu 15: Để phân biệt 3 chất : etyl axetat, fomon và rượu etylic, ta dùng thí nghiệm nào:

I/ Thí nghiệm 1 dùng dd AgNO3/NH3 và thí nghiệm 2 dùng Na.

II/ Thí nghiệm 1 dùng Cu(OH)2/to và thí nghiệm 2 dùng Na.

III/ Thí nghiệm 1 dùng dd AgNO3/NH3 và thí nghiệm 2 dùng dd NaOH.

A. I, II                 B. I, III                       C. II, III                      D. I, II, III

Nhận biết – Tách chất


PHÂN TÍCH HOÁ  HỌC ( NHẬN BIẾT – TÁCH CHẤT)

Câu 1: Để nhận biết 4 oxit xẫm màu : MnO2 , Ag2O , CuO , Fe3O4 có thể dùng một hoá chất là

A. HCl                        B.NaOH                      C.H2O                                     D.H2

Câu 2: Để nhận biết 3 axit HCl , HNO3 , H2SO4 đặc có thể dùng 1 kim loại là

A.Fe                            B.Mg                           C.Cu                            D.Al

Câu 3: Để nhận biết ba chất : Al , Al2O3 , MgO có thể dùng một hoá chất là

A.HCl                                     B.H2SO4 C.NaOH                      D.H2O

Câu 4: Để tách SiO2 từ hỗn hợp gồm Al2O3 , SiO2 , Fe2O3 có thể chỉ cần

A. HCl                        B. HF                          C.H2O D.NaOH

Câu 5: Nhiệt phân chất rắn X đựơc khí A làm xanh quỳ tím , khí B làm đỏ quỳ tím . X là chất nào trong các chất sau :

A.NH4HCO3 B.Cu(NO3)2 C.NH4Cl                     D.NH4NO3

Câu 6: Để nhận biết 3 dung dịch : NaOH , HCl , NaCl có thể dùng chất nào trong các chất sau ?

A.H2SO4 B.Ba(OH)2 C.Phenolphtalein         D.NH4Cl

Câu 7 : Có thể nhận biết 4 dung dịch : NaHCO3 , NaOH  , NaHSO4 , NaCl bằng chất nào sau đây ?

A.HCl                                     B.H2SO4 C.KOH                       D.Quỳ tím

Câu 8: Có thể nhận biết các dung dịch sau : Na2CO3 , Ba(HCO3)2 , BaCl2 , NaOH bằng

A. Dung dịch Na2SO4 B.Dung dịch H2SO4

C.Dung dịch HCl                                            D.Dung dịch NaCl

Câu 9 : Nhận biết ZnO và Al2O3 cần dùng

A.Dung dịch HCl và dung dịch NH3 B.Dung dịch NaOH và CO2

C.Dung dịch HCl và dung dịch NaOH          D.Dung dịch H2SO4 và dung dịch Ba(OH)2

Câu 10 : Khí clo có lẫn khí N2 và H2 . Phương pháp nào sau đây có thể tinh chế được clo :

A.Cho qua kiềm                                  B.Hợp H2 , hợp nước , cho tác dụng với MnO2

C. Đốt hỗn hợp , hợp nước                D.Cho qua kiềm , tác dụng với dung dịch H2SO4

Câu 11: Có 4 lọ mất nhãn , mỗi lọ chứa một trong các dung dịch sau : NaCl , NaNO3 , BaCl2, và Ba(NO3)2 để phân biệt các dung dịch trên ta có thể dùng lần lượt hoá chất nào trong các hoá chất sau :

A.Quỳ tím , dung dịch AgNO3 B.Dung dịch Na2CO3 , dung dịch H2SO4

C.Dung dịch AgNO3 , dung dịch H2SO4 D.Dung dịch Na2CO3 , dung dịch HNO3

Câu 12: Hãy nhận biết 3 cốc đựng dung dịch sau : Na2CO3 , NaHCO3 , và Na2CO3 + NaHCO3 ( không dùng nhiệt độ )

A.BaCl2 , HCl                         B.HCl , BaCl2 C.NaOH                      D.Quỳ tím , CaCl2

Câu 13: Có 6 lọ mất nhãn , mỗi bình chứa một trong các dung dịch sau : Na2SO4 , H2SO4 , HCl , NaCl , Ba(NO3)2 , Ba(OH)2 . Chỉ dùng một hoá chất nhận biết là

A.Quỳ tím                               B.phenolphtalein                     C.Dd AgNO3 D.Dd Na2CO3

Câu 14 : Chỉ dùng duy nhất một hoá chất nào dưới đây có thể tách được Ag ra khỏi hỗn hợp gồm : Fe , Cu , Ag ( lượng Ag tách ra không thay đổi khối lượng )

A. Dung dịch NaOH                                      B. Dung dịch FeCl3

C.Dung dịch HCl                                            D. Dung dịch HNO3

Câu 15 : Chỉ dùng duy nhất một hoá chất nào dưới đây để có thể phân biệt được 4 lọ mất nhãn sau : AlCl3 , ZnCl2 , FeCl2 và NaCl

A. Dung dịch NaCl                                         B. Dung dịch Na2CO3

C.Dung dịch AgNO3 D. Dung dịch NH3

Câu 16 : Có thể dùng chất nào sau đây là hợp lí nhất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4

A.Dung dịch H2SO4 loãng                              B.Dung dịch HNO3 đặc

C. Khí CO                                                       D.Dung dịch NaOH

Câu 17 : Chọn hoá chất thích hợp nào sau đây để phân biệt được FeCO3 và Fe3O4

A.Dung dịch HCl                                           B.Dung dịch NaOH

C. Dung dịch HNO3 đặc nóng                        D.Nung trong O2

Câu 18 : Dùng chất nào sau đây để nhận biết FeCO3 , FeO , Fe2O3 , Al2O3

A.Dung dịch HCl                               B.Dung dịch NaOH

C.Dung dịch HNO3 loãng                  D.Dung dịch H2SO4 đặc nóng

Câu 19 : Có khí CO2 lẫn tạp chất là SO2 . Để loại bỏ tạp chất này thì có thể cho hỗn hợp khí vào trong dung dịch nào sau đây ?

A.Dung dịch nước brom                     B.Dung dịch Ba(OH)2

C.Dung dịch Ca(OH)2 dư                   D.Dung dịch NaOH

Câu 20 : Có 4 lọ mất nhãn chứa các dung dịch : AlCl3 , NaNO3 , K2CO3 , NH4NO3 . Nếu chỉ được phép dùng một chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào trong các chất sau ?

A.Dung dịch NaOH                           B.Dung dịch H2SO4

C.Dung dịch Ba(OH)2 D.Dung dịch AgNO3

Câu 21: Có 5 dung dịch đựng riêng biệt : NH4Cl , NaCl , H2SO4 , Na2SO4 , Ba(OH)2 . Chỉ dùng thêm một dung dịch thì dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các chất trên :

A.Dung dịch phenolphtalein                           B.Dung dịch Na­2SO4

C.Dung dịch Ba(NO3)2 D.Dung dịch quỳ tím

Câu 22:Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 . Để loại bỏ tạp chất , có thể ngâm vào dung dịch trên kim loại nào sau đây ?

A. Cu                          B.Al                            C.Fe                            D.Zn

%d bloggers like this: