Đề, đáp án ôn thi kì 2 – Hóa 10


1. Phản ứng nào chất tham gia là H2SO4 loãng?

A. H2SO4 + C ® CO2 + SO2 + H2O                                 B. H2SO4 + Fe(OH)2 ®Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

C. H2SO4 + FeO ® FeSO4 + H2O                                    D. H2SO4 + Fe ® Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

2. Hòa tan 12,8 gam hỗn hợp Fe và FeO bằng dung dịch HCl 0,1M vừa đủ thu được 2,24 lít khí ở đktc. Thể tích của dung dịch HCl đã dùng là

A. 2 lít                                     B. 4 lít                               C. 1 lít                                 D. 0,2 lít

3. Phản ứng nào dưới đây SO2 đóng vai trò là chất oxi hóa?

A. SO2 + Br2 + 2H2O ® 2HBr + H2SO4.                          B. SO2 + 2H2S ® 3S + 2H2O

C. 2SO2 + O2 ® 2SO3 .                                               D. SO2 + NaOH ® NaHSO3.

4. Liên kết trong phân tử của các đơn chất Halogen là

A. lien kết cộng hóa trị không cực                                    B. liên kết cho – nhận

C. liên kết ion                                                              D. liên kết cộng hóa trị có cực

5. Clo có thể được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng nào sau đây?

A. điện phân dung dịch HCl      B. F2 + 2NaCl     C. 4HCl + MnO2.                              D. Điện phân nóng chảy NaCl

6. Trộn 2 thể tích dung dịch H2SO4 0,2M với 3 thể tích dung dịch H2SO4 0,5M được dung dịch H2SO4 có nồng độ mol là                      A. 0,38M                                           B. 0,25M                            C. 0,4M         D. 0,15M

7. Trong phòng thí nghiệm Clo được điều chế từ phản ứng

KMnO4 + HCl ® KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O. Vậy hệ số cân bằng của HCl trong phản ứng trên là

A. 4                                         B. 8                                   C. 12                                   D. 16

8. Cho phản ứng 8NH3 + 3Cl2 ® N2 + 6NH4Cl. Chọn kết luận đúng về phản ứng trên?

A. NH3 là chất khử trong phản ứng trên                          B. Cl2 là chất khử trong phản ứng

C. NH3 là chất oxi hóa                                                D. Clo là chất bị oxi hóa

9. Đun nóng hỗn hợp rắn gồm KClO3 và MnO2 trên ngọn lửa đèn cồn sau đó cho khí thoát ra vào bình chứa sau đó cho tàn đóm còn hồng vào miệng bình chứa có hiện tượng là

A. tàn đóm bừng cháy                        B. tàn đóm tắt     C. không có hiện tượng gì khác      D. có tiếng nổ lách tách

10. SO2 vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử vì trong phân tử SO2

A. S có mức oxi hóa cao nhất                                           B. S có số oxi hóa trung gian

C. S còn có một đôi electron tự do                                   D. S có mức oxi hóa thấp nhất

11. Khối lượng của H2SO4 98% và nước cần dùng để pha chế 500 gam dung dịch H2SO4 1M là bao nhiêu biết thể tích của dung dịch thay đổi không đáng kể

A. 25 gam và 475 gam                  B. 50 gam và 450 gam      C. 98 gam và 402 gam D. 49 gam và 451 gam

12. Khi cho Clo vào trong nước thu được dung dịch có màu vàng. Vậy thành phần của các chất có trong nước Clo gồm        A. Cl2, HClO, H2O     B. Cl2, HCl, HClO, H2O             C. HCl, HClO, H2O        D. Cl2, HCl, HClO

13. Thêm dung dịch có chứa 2 gam NaOH vào dung dịch có chứa 2 gam HCl sau đó nhúng quì tím vào dung dịch thu được thì quì tím

A. chuyển thành màu xanh       B. không có hiện tượng gì    C. không đổi màu         D. chuyển thành màu đỏ

14. Cho các phản ứng sau:

1. 2SO2 + O2 ® 2SO3 2. SO2 + 2H2S ® 3S + 2H2O

3. SO2 + Br2 + 2H2O ® 2HBr + H2SO4.          4. SO2 + NaOH ® NaHSO3.

Phản ứng thể hiện SO2 là chất khử là

A. 1 và 3                                 B. 1,3,4                             C. 2,4                                  D. 1,2,3

15. Sục từ từ 2,24 lít khí SO2 ở đktc vào 100 ml dung dịch NaOH 3M thu được dung dịch X. Vậy thành phần của dung dịch X gồm

A. Na2SO3 và NaOH dư, H2O    B. NaHSO3 và H2O      C. Na2SO3, NaHSO3, H2O    D. NaHSO3 và NaOH dư

16. Trong phòng thí nghiệm ta thường dùng bình chứa dung dịch HF làm từ

A. gốm sứ                               B. kim loại                         C. nhựa                               D. thủy tinh

17. Cho dãy hợp chất HF, HCl, HBr, HI. Theo chiều từ trái qua phải thì tính axit

A. tăng dần                             B. giảm dần                       C. không đổi                       D. không theo qui luật

18. Các chất trong dãy nào chỉ có tính oxi hóa?

A. O2, Cl2, S8.                         B. FeSO4, KMnO4, HBr.       C. H2O2, HCl, SO3.          D. O3, KClO4, H2SO4.

19. Chọn câu không đúng trong các câu sau:

A. SO2 làm đỏ quì tím ẩm       B. SO2 làm mất màu dung dịch nước Brom

C. SO2 làm mất màu cánh hoa hồng                                 D. SO2 là chất khí màu vàng

20. Phát biểu nào sau đây không đúng khi phát biểu về nhóm VIA?

A. oxi thường có số oxi hóa là -2 trừ trong các hợp chất với Flo và peoxit…            B. Tính axit tăng dần H2SO4 < H2SeO4 < H2TeO4.                  C. các nguyên tố nhóm VIA là các phi kim ( Trừ Po)

D. hợp chất với Hidro của các nguyên tố nhóm VIA là các chất khí

21. Chỉ rõ mệnh đề không chính xác?

A. Clo có hai đồng vị là 35Cl và 37Cl                                 B. ở điều kiện thường Clo là một chất khí màu vàng lục và độc                                          C. clo tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất trong tự nhiên           D. clo tan một phần trong nước

22. Có thể dùng hóa chất nào trong số các chất sau đây để nhận biết các dung dịch không màu là Na2SO4, NaCl, H2SO4,HCl?         A. BaCO3.                                           B. AgNO3.                          C. quì tím       D. dung dịch BaCl2.

23. Phản ứng nào dưới đây không đúng?

A. H2S + Pb(NO3)2 ® PbS + 2HNO3.                              B. H2S + 4Cl2 + 4H2O ® H2SO4 + 8HCl

C. H2S + 2NaCl ® Na2S + 2HCl                                      D. 2H2S + 3O2 ® 2SO2 + H2O

24. Phát biểu nào không đúng khi nói về khả năng phản ứng của Lưu huỳnh?

A. ở nhiệt độ cao S tác dụng với các kim loại và thể hiện tính chất oxi hóa               B. Hg phản ứng với S ngay ở nhiệt độ thường                      C. ở nhiệt độ thích hợp S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa       D. S vừa có tính oxi hóa và vừa có tính khử

25. Phản ứng nào dưới đây không xảy ra?

A. F2 + NaCl.                          B. Cl2 + NaBr                   C. Br2 + NaI                       D. Cl2 + NaI

26. Cho V lít khí SO2 hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch NaOH 1M sau phản ứng thu được một muối duy nhất. Vậy giá trị của V là

A. 4,48 lít                                B. 2,24 lít                          C. 4,48 hoặc 8,96 lít                D. 8,96 lít

27. Ta có thể điều chế oxi tỏng phòng thí nghiệm bằng cách nào dưới đây?

A. điện phân nước                                                      B. Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2.

C. chưng cất phân đoạn không khí lỏng                           D. Điện phân dung dịch NaOH

28. Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc dư. Thể tích khí thu được ở đktc là

A. 22,4 lít                                B. 5,6 lít                            C. 2,8 lít                              D. 11,2 lít

29. Cấu hình chung của các nguyên tố nhom Oxi – Lưu huỳnh là

A. ns2np1.                                B. ns2np5.                          C. ns2np4.                            D. ns2np3.

30. Trong phòng thí nghiệm Clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào dưới đây?

A. MnO2.                                B. KMnO4.                        C. HCl                                D. K2Cr2O7.

31. Số mol của H2SO4 cần dùng để pha chế 5 lít dung dịch H2SO4 2M là

A. 20 mol                                B. 2,5 mol                         C. 10 mol                            D. 5,0 mol

32. Nguyên nhân của việc dùng nước ozon trong việc bảo quản hoa quả là do

A. ozon là một khí độc                        B. ozon độc dễ tan trong nước hơn oxi           C. ozon có tính tẩy màu

D. ozon có tính oxi hóa mạnh, khả năng sát trùng cao và tan mạnh trong nước hơn oxi

33. Trong phản ứng nào dưới đây HCl thể hiện là một chất khử?

A. HCl + KOH® KCl + H2O                                           B. Mg + 2HCl ® MgCl2 + H2.

C. 2HCl + CaCO3 ® CaCl2 + H2O + CO2.                       D. 4HCl + MnO2 ® MnCl2 + Cl2 + 2H2O

34. Trong muối ăn làm từ nước biển thường có lẫn NaBr và NaI. Để thu được NaCl tinh khiết ta có thể

A. cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch AgNO3.        B. cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch HCl sau đó cô cạn dung dịch           C. nung nóng hỗn hợp            D. cho hỗn hợp tác dụng với Clo dư sau đó cô cạn dung dịch

35. Chỉ rõ mệnh đề không chính xác?

A. Tính oxi hóa của các Halogen giảm dần từ Flo đến Iot                                          B. Trong tất cả các hợp chất Flo chỉ thể hiện số oxi hóa là -1    C. Trong các hợp chất với Hido và kim loại các Halogen luôn thể hiện số oxi hóa là -1

D. Trong tất cả các hợp chất các Halogen chỉ có số oxi hóa là -1

36. Oxi có thể được điều chế bằng cách nhiệt phân chất nào dưới đây?

A. CaCO3.                               B. (NH4)2SO4.                   C. KMnO4.                         D. NaHCO3.

37. Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 115 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25. Nguyên tố X là

A. oxi                                      B. Natri                             C. Lưu huỳnh                     D. Brom

38. Ở trạng thái cơ bản các nguyên tử của Halogen thường có mấy electron độc thân?

A. 7                                         B. 2                                   C. 3                                     D. 1

39. Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch BaCl2 cần dùng 500 ml dung dịch Na2SO4 có nồng độ mol là bao nhiêu?

A. 0,2M                                   B. 1,2 M                            C. 0,4 M                             D. 1,4 M

40. Các khí sinh ra khi cho đường saccarozo vào dung dịch H2SO4 đặc nóng là

A. H2S và SO2.                       B. H2S và CO2.                 C. SO3 và CO2.                   D. SO2 và CO2.

 

Advertisements

Posted on 08/04/2011, in HÓA HỌC 10. Bookmark the permalink. %(count) bình luận.

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

w

Connecting to %s

%d bloggers like this: