Category Archives: Cacbon – Silic

Trắc nghiệm C – Si có đáp án 1


1. Tại sao phân tử CO lại khá bền nhiệt ?

A. Do phân tử có liên kết ba bền vững                      B. Do CO là oxit không tạo muối.

C. Do MCO = MN2 = 28, CO giống nitơ rất bền nhiệt.            D. Do phân tử CO không phân cực.

2. Hợp chất với hiđro của cacbon và silic : CH4 ( metan) , SiH4 (silan) có trạng thái vật lý (rắn, lỏng, khí) nào ở điều kiện thường?

A. CH4 : khí ; SiH4 : khí       B. CH4 : khí ; SiH4 : rắn

C. CH4 : lỏng ; SiH4 : rắn        D. CH4 : khí ; SiH4 : lỏng

3. Nung hỗn hợp chứa 5,6 g CaO và 5,4 g C đến hoàn toàn. Xác định thành phần của hỗn hợp sau nung?

A. CaC2 : 21,95% và C : 78,05%  về khối lượng.       B. CaC2 : 78,05% và C : 21,95% về khối lượng.

C. Ca2C : 63,41% và C : 36,59%  về khối lượng.        D. CaCO3 : 100% về khối lượng.

4. Vì sao hầu hết các hợp chất của cacbon đều là hợp chất cộng hóa trị?

A. Do độ âm điện của C không đủ mức chênh lệch để xuất hiện liên kết ion

B. Do tất cả các nguyên nhân đã nêu            

C. Do không thuận lợi cho việc hình thành ion C4- hoặc C4+

D. Do cấu hình e của C rất dễ tạo lai hóa sp, sp2, sp3 nên việc xen phủ obitan thuận lợi.

7. Thành phần chính của ximăng Pooclan là gì?

A. CaO , MgO, SiO2 , Al2O3 vàFe2O3        B. Ca(OH)2 và SiO2

C. CaSiO3 và Na2SiO3            D. Al2O2.2SiO2.Na2O.6H2O

8. Các tinh thể nào sau đây thuộc loại tinh thể nguyên tử? : kim cương, băng phiến, iod, silic, nước đá

A. tinh thể băng phiến và iod  B. tinh thể kim cương, silic, iod

C. tinh thể nước đá                  D. tinh thể kim cương và silic

9. Cho 14,9 g hỗn hợp Si, Zn, Fe tác dụng với lượng dư dd NaOH thu được 6,72 lít ( đktc) khí. Cũng lượng hỗn hợp đó khi tác dụng với lượng dư dd HCl sinh ra 4,48 lít khí (đktc). Cho biết khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp?

A. 2,8 g Si ; 6,5 g Zn ; 5,6 g Fe          B. 8,4 g Si ; 0,9 g Zn ; 5,6 g Fe

C. 5,6 g Si ; 6,5 g Zn ; 2,8 g Fe            D. 1,4 g Si ; 6,5 g Zn ; 7,0 g Fe

10. Thuỷ tinh lỏng là gì?

A. Dung dịch đặc của Na2SiO3 hoặc K2SiO3           B. Thuỷ tinh ở trạng thái nóng chảy

C. Dung dịch đặc của CaSiO3             D. Dung dịch phức tetraflorua silic

11. Tại sao tetraclorua silic rất dễ bị thuỷ phân còn tetraclorua cacbon thì ngược lại rất bền ?

A. Do phân tử tetraclorua cacbon có kích thước nhỏ hơn tetraclorua silic.

B. Do p/ư thuỷ phân của tetraclorua silic tạo ra H2SiO3 bền hơn H2CO3.

C. Do Si còn obitan 3d trống, C thì không có obitan hóa trị này    

D. Do tetraclorua silic tan được trong nước còn tetraclorua cacbon thì không.

12. Tên gọi thường của Na2CO3 , CaCO3, NaHCO3 , K2CO3 lần luợt là ?

A. Xô đa, vôi sống, thuốc muối, bồ tạt            B. Thuốc muối, đá vôi, xô đa, bồ tạt

C. Bồ tạt, đá vôi, thuốc muối, xô đa    D. Xô đa, đá vôi, thuốc muối, bồ tạt

13. Nước đá khô là gì?

A. CO2            B. CO rắn        C. nước đá ở -100C     D. CO2 rắn

14. Hỗn hợp hai khí CO và CO2 có tỉ khối so với hidro là 16. Hỏi khi cho 1 lit(đdktc) hỗn hợp đó đi qua 56 g dung dịch KOH 1% thì thu được muối gì với khối lượng bằng bao nhiêu?

A. K2CO3 : 1,38 g          B. KHCO3 : 0,5 g  và K2CO3 : 0,69 g            C. KHCO3 : 1 g             D. K2CO3 : 0,69 g

15. Để tạo các nét khắc trên thuỷ tinh nguời ta dùng hỗn hợp bột canxi florua trộn với axit sunfuric đặc . Giải thích tác dụng của hỗn hợp này trên thuỷ tinh?

A. Do axit sunfuric có khả năng hòa tan silic dioxit là thành phần chính của thuỷ tinh.

B. Do canxi florua tác dụng với axit sunfuric tạo ra axit flohidric có khả năng hòa tan muối natri cacbonat  là thành phần chính của thuỷ tinh.

C. Do canxi florua  có khả năng hòa tan silic dioxit là thành phần chính của thuỷ tinh.

D. Do canxi florua tác dụng với axit sunfuric tạo ra axit flohidric có khả năng hòa tan silic dioxit là thành phần chính của thuỷ tinh. 

17. Silic dioxit thuộc loại oxit gì?

A. oxit bazơ     B. oxit lưỡng tính         C. oxit không tạo muối            D. oxit axit

18. Nung 24 g Mg với 12 g SiO2 cho đến khi p/ư hoàn toàn. Hỏi thu được chất gì với số mol bằng bao nhiêu?

A. Mg2Si :0,2 mol ; MgO : 0,4 mol ; Mg: 0,2 mol   

B. MgSiO3 : 0,1 mol ; MgO : 0,1mol ; Si : 0,1 mol ; Mg : 0,8 mol

C. MgO : 0,4 mol ; Mg : 0,6 mol ; Si : 0,2 mol

D. MgO : 0,4 mol ; MgSi : 0,2 mol ; Mg : 0,4 mol

19. Cho cân bằng : CaCO3(r) CO2(k) + CaO(r). Hpư > 0.  Hãy cho biết các tác động sau đây có ảnh hưởng thế nào đến KC của p/ư?

a. Lấy bớt CO2 ra khỏi hỗn hợp                   b. Tăng nhiệt độ                       c. Tăng thêm lượng CaCO3

A. (a) và (c) không làm thay đổi KC còn (b) làm tăng KC.

B. (a) và (b) làm tăng KC, (c) không làm thay đổi KC.

C. Cả (a), (b), (c) đều làm tăng KC.

D. (a) làm giảm KC , (b) làm tăng KC, (c) không làm thay đổi KC.

20. Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt Na2CO3 và Na2SO3 ?

A. dung dịch thuốc tím            B. tất cả các thuốc thử đã nêu            C. nước brom  D. dung dịch HCl

Advertisements

CO2 TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM


CHUYÊN ĐỀ:

CO2 TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM – 1

Câu 1. Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,075 mol Ca(OH)2. Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm:

A. Chỉ có CaCO3 B. Chỉ có Ca(HCO3)2

C. CaCO3 và Ca(HCO3)2 D. Ca(HCO3)2 và CO2

Câu 2. Hấp thu hết CO2 vào dung dịch NaOH được dung dịch A. Biết rằng:Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch A thì phải mất 50ml dd HCl 1M mới thấy bắt đầu có khí thoát ra. Mặt khác cho dd Ba(OH)2 dư vào dung dịch A được 7,88 gam kết tủa. Dung dịch A chứa?

A. Na2CO3 B. NaHCO3

C. NaOH và NaHCO3 D. NaHCO3, Na2CO3

Câu 3. Dẫn 5,6 lít CO2 (đktc) vào bình chứa 200ml dung dịch NaOH nồng độ a M; dung dịch thu được có khả năng tác dụng tối đa 100 ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của a là?

A. 0,75                        B. 1,5               C. 2                  D. 2,5

Câu 4. (Đại học khối A năm 2007). Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được 15,76 gam kết tủa. Gía trị của a là?

A. 0,032          B. 0,048           C. 0,06             D. 0,04

Câu 5. Hấp thụ toàn bộ 0,896 lít CO2 vào 3 lít dd Ca(OH)2 0,01M được?

A. 1g kết tủa                            B. 2g kết tủa

C. 3g kết tủa                            D. 4g kết tủa

Câu 6. Hấp thụ 0,224lít CO2 (đktc) vào 2 lít Ca(OH)2 0,01M ta thu được m gam kết tủa. Gía trị của m là?

A. 1g                B. 1,5g             C. 2g                D. 2,5g

Câu 7. (Đại học khối B-2007). Nung 13,4 gam 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị II, được 6,8 gam rắn và khí X. khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan sau phản ứng là?

A. 5,8gam        B. 6,5gam        C. 4,2gam        D. 6,3g

Câu 8. Thổi CO2 vào dd chứa 0,02 mol Ba(OH). Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi CO2 biến thiên trong khoảng từ 0,005 mol đến 0,024 mol?

A. 0 gam đến 3,94g                 B. 0,985 gam đến 3,94g

C. 0 gam đến  0,985g               D. 0,985g  đến 3,251g

Cõu 9. Sục 2,24 lít (đktc) CO2 vào 100ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M. Sau khi khí bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo m g kết tủa. Tính m

A. 19,7g        B. 14,775g       C. 23,64g         D. 16,745g

Cõu 10. Sục 4,48 lít (đktc) CO2 vào 100ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M. Sau khi khí bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo m g kết tủa. Tính m

A. 23,64g         B. 14,775g       C. 9,85g           D. 16,745g

Cõu 11. Hấp thụ 3,36 lít SO2 (đktc) vào 0,5 lít hỗn hợp gồm NaOH  0,2M và KOH 0,2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đ­ợc khối l­ợng muối khan là

A. 9,5gam        B. 13,5g           C. 12,6g             D. 18,3 g

Câu 12. Cho 6,72 lit khí CO2 (đktc) vào 380 ml dd NaOH 1M, thu được dd A. Cho 100 ml dd Ba(OH)2 1M vào dd A được m gam kết tủa. Gía trị m bằng:

A. 19,7g           B. 15,76g    C. 59,1g                           D.55,16g

Câu 13. Hấp thụ hết 0,672 lít CO2 (đktc) vào bình chứa 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,01M. Thêm tiếp 0,4gam NaOH vào bình này. Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là?

A. 1,5g             B. 2g    C. 2,5g             D. 3g

CHUYÊN ĐỀ: CO2 TD VỚI DUNG DỊCH KIỀM – 2

Câu 14. Cho 0,012 mol CO2 hấp thụ bởi 200 ml NaOH 0,1M và Ca(OH)2 0,01M.Khối lượng muối được là?

A. 1,26gam      B. 2gam           C. 3,06gam      D. 4,96 g

Cõu 15. Hấp thụ 4,48 lít CO2 (đktc) vào 0,5 lít  NaOH  0,4M và KOH 0,2M. Sau phản ứng đ­ợc dd X.  Lấy 1/2 X tác dụng với Ba(OH)2 d­, tạo m gam kết tủa. m và tổng khối l­ợng muối khan  sau cô cạn X lần l­ợt là

A. 19,7 g và 20,6 g      B. 19,7gvà 13,6g

C. 39,4g và 20,6g        D. 1,97g và  2,06g

Câu 16. Hấp thụ toàn bộ 0,3 mol CO2 vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)2. khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu gam?

A. Tăng 13,2gam                     B. Tăng 20gam

C. Giảm 16,8gam                     D. Gỉam 6,8g

Câu 17. Cho 0,14 mol CO2 hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,11 mol Ca(OH)2. Ta nhận thấy khối lượng CaCO3 tạo ra lớn hơn khối lượng CO2 đã dùng nên khối lượng dung dịch còn lại giảm bao nhiêu?

A. 1,84g           B. 3,68 gam     C. 2,44 gam     D. 0,92 gam

Câu 18. Cho 0,14 mol CO2 hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,08mol Ca(OH)2. Ta nhận thấy khối lượng CaCO3 tạo ra nhỏ hơn khối lượng CO2 đã dùng nên khối lượng dung dịch còn lại tăng là bao nhiêu?

A. 2,08 gam     B. 1,04 gam     C. 4,16g           D. 6,48 gam

Câu 19. V lít khí CO2 (đktc) vào 1,5 lít Ba(OH)2 0,1M được 19,7 gam kết tủa. Gía trị lớn nhất của V là?

A. 1,12                        B. 2,24             C. 4,48             D. 6,72

Câu 20. Dẫn 8,96 lit CO2 (đktc) vào V lit dd Ca(OH)2 1M, thu được 40g kết tủa.Gía trị V là:

A.0,2 đến 0,38         B. 0,4           C. < 0,4                   D. >=0,4

Câu 21. Thổi V ml (đktc) CO2 vào 300 ml dd Ca(OH)2 0,02M, thu được 0,2g kết tủa.Gía trị V là:

A. 44.8 hoặc 89,6                     B. 44,8 hoặc 224

C. 224                          D. 44,8

Câu 22. Thổi V lit (đktc) CO2 vào 100 ml dd Ca(OH)2 1M, thu được 6g kết tủa. Lọc bỏ kết tủa lấy dd đun nóng lại có kết tủa nữa. Gía trị V là:

A. 3,136                                              B. 1,344

C. 1,344 hoặc 3,136                D. 3,36 hoặc 1,12

Câu 23. Dẫn V lít CO2 (đkc) vào 300ml dd Ca(OH)2 0,5 M. Sau phản ứng được 10g kết tủa. V bằng:

A. 2,24 lít        B. 3,36 lít         C. 4,48 lít    D. A,C đúng

Câu 24. Hấp thụ toàn bộ x mol CO2 vào dung dịch chứa 0,03 mol Ca(OH)2 được 2 gam kết tủa. gía trị x?

A. 0,02 mol và 0,04 mol                      B. 0,02mol và 0,05 mol

C. 0,01mol và 0,03 mol                       D. 0,03mol và 0,04 mol

Câu 25. Tỉ khối hơi của X gồm CO2 và SO2 so với N2 bằng 2.Cho 0,112 lít (đktc) X qua 500ml dd Ba(OH)2. Sau thí nghiệm phải dùng 25ml HCl 0,2M để trung hòa Ba(OH)2 thừa. % mol mỗi khí trong hỗn hợp X là?

A. 50 và 50                              B. 40 và 60

C. 30 và 70                              D. 20 và 80

Câu 26. Cho 5,6 lít hỗn hợp X gồm N2 và CO2 (đktc) đi chậm qua 5 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5 gam kết tủa. Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với H2.

A. 18,8                        B. 1,88                         C. 37,6                         D. 21

Câu 27. Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH x mol/l được 10,6 gam Na2CO3 và 8,4 gam NaHCO3. Gía trị V, x lần lượt là?

A. 4,48lít và 1M                      B. 4,48lít và 1,5M

C. 6,72 lít và 1M                      D. 5,6 lít và 2M

Câu 28. Sôc CO2 vµo 200 ml hçn hîp dung dÞch gåm KOH 1M vµ Ba(OH)2 0,75M. Sau khi khÝ bÞ hÊp thô hoµn toµn thÊy t¹o 23,6 g kÕt tña. TÝnh VCO2 ­®· dïng  ë ®ktc

A. 8,512 lÝt     B. 2,688 lÝt     C. 2,24 lÝt       D. A,B đúng

CHUYÊN ĐỀ:CO2 TÁC DỤNGVỚI DDKIỀM3

Câu 29. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol etan rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa 300 ml dd NaOH 1M. Khối lượng muối thu được sau phản ứng?

A. 8,4g và 10,6g                      B. 84g và 106g

C. 0,84g và 1,06g                    D. 4,2g và 5,3g

Câu 30. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol C2H5ỌH rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa 75 ml dd Ba(OH)2 2 M. Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là? (Ba=137)

A. 32,65 g        B. 19,7g           C. 12,95g         D. 35,75g

Câu 31. (Khối A-2007). Ba hidrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X. Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được số gam kết tủa là?

A. 20               B. 40                C. 30                D. 10

Câu 32. Đốt A gồm 2 hidrocacbon liên tiếp. Hấp thụ sản phẩm vào 3 lít dd Ca(OH)2 0,01M được kết tủa và khối lượng dd tăng 2,46g. Cho Ba(OH)2 vào lại thấy có kết tủa nữa. Tổng khối lượng kết tủa 2 lần là 6,94g. Tìm khối lượng mỗi hidrocacbon đã dùng?

A. 0,3g và 0,44g                      B. 3g và 4,4g

C. 0,3g và 44g                         D. 30g và 44g

Câu 33. Đốt 2 rượu metylic và etylic rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào 150ml Ba(OH)2 1M thấy có kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 4,6g.Thêm Ba(OH)2 dư vào có 19,7g kết tủa nữa. % khối lượng mỗi rượu là?

A. 40 và 60                              B. 20 và 80

C. 30,7 và 69,3                                    D. 58,18 và 41,82

Câu 34. ( ĐH khối A năm 2007). Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với H=81%. Toàn bộ CO2 được hấp thụ vào dd Ca(OH)2, được 550 gam kết tủa và dd X. Đun X thu thêm 100 gam kết tủa.  m là?

A. 550             B. 810              C. 650              D. 750

Câu 35. Đốt cháy 0,225 mol rượu đơn chức A bằng oxi vừa đủ. Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào 100 ml dd Ba(OH)2 1,5M được 14,775g kết tủa. Rượu A có công thức nào dưới đây?

A. CH3OH       B. C2H5OH      C. C3H7OH      D. C4H7OH

Câu 36. Đốt 10 gam chất A (C, H, O). Hấp thụ sản phẩm cháy vào 600 ml NaOH 1M thấy khối lượng dd tăng 29,2 gam. Thêm CaCl2 dư vào dd spứ có 10 gam kết tủa. Xác định A biết CTPT trùng với CTĐGN.

A. C5H8O2 B. C5H10O2 C. C5H6O4 D. C5H12O

Câu 37. Đốt 2,6 gam hidrocacbon A rồi hấp thụ sản phẩm vào bình 500ml KOH, thêm BaCl2 dư vào, sau pứng thấy 19,7 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa rồi thêm Ba(OH)2 dư vào phần nước lọc thấy 19,7 gam ktủa nữa. Xác định CTPT A biết 90 <MA <110.

A. C2H2 B. C4H4 C. C6H6 D. C8H8

Câu 38. Đốt 1 lượng amin A bằng oxi vừa đủ được CO2, H2O và N2. cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng nước vôi trong dư thấy có 20g kết tủa. khối lượng dung dịch giảm đi so với ban đầu là 4,9gam. Khí thoát ra khỏi bình có thể tích là 1,12 lít(đktc). Xác định CTPT A biết MA<70.

A. C3H7N         `B. C2H7N        C. C3H9N         D. C4H11N

Câu 39. Tiến hành hợp nước 2 anken được 2 rượu liên tiếp. Hỗn hợp rượu này tác dụng với Na dư được 2,688 lít H2(đktc). Mặt khác đốt hỗn hợp trên rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào nước vôi trong được 30 gam kết tủa, tiếp tục cho NaOH dư vào thấy có 13 gam kết tủa nữa. Xác định CTPT 2 anken?

A. C2H4 và  C3H6 B. C3H6 và C4H8

C. C4H8 và C5H10 D.không xác định.

Bài 25: Hấp thụ hoàn toàn 66 gam khí CO2 cần 500 ml dd Ca(OH)2 2M

a. Tính nồng độ mol các chất sau phản ứng( giả sử sự hòa tan không làm thay đổi thể tích dung dịch)

b. Để trung hòa l­ợng Ca(OH)2 cần bao nhiêu gam dd axit HCl 25%.

Bài 26: Dẫn 5,6 lít CO2 ( đktc) vào dd KOH 0,5M. Tính thể tích dd KOH cần lấy để thu đ­ợc.

a. Dung dịch muối axit                           b. Dung dịch muối trung hòa.

c. Dung dịch muối axit và muối trung hòa với tỉ lệ mol 2:3

Bài 27: Để hấp thụ hoàn toàn 22,4 lít CO2 ( đktc) cần 240 gam dd NaOH 25%.

a. Tính nồng độ mol của các chất trong dung dich. ( giả sử sự hòa tan không làm thay đổi thể tích dung dịch và DNaOH = 1,2 g/ml)

b. Để trung hòa l­ợng xút nói trên cần bao nhiêu ml dd axit HCl 1,5M.

Bài 28: Để hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 ( đktc) cần 100 ml dd KOH 1,5M.

a. Tính nồng độ mol của các chất trong dung dich. ( giả sử sự hòa tan không làm thay đổi thể tích dung dịch)

b. Để trung hòa l­ợng xút nói trên cần bao gam dd axit HCl 25%.

Bài 29: Tính thể tích dung dịch NaOH 0,5M đủ để hấp thụ hết 5,6 lít CO2( đktc) để thu đ­ợc dd hỗn hợp chứa 2 muối Na2CO3 và NaHCO3 có tỉ lệ mol 7:3

Bài 30: Hoà tan hoàn toàn 5,2 g hỗn hợp gồm Mg và Fe bằng dd axit HCl 1M, thì thu đ­ợc 3,36 lít H2(đktc).

a. Tính % khối l­ợng mỗi kim loại trong hỗn hợp.

b.Tính thể tích của dd axit dã dùng.

Bài 31: Hoà tan hoàn toàn 18,4 gam hỗn hợp gồm Fe và Sắt (II) oxit bằng 300 ml dd H2SO4 1M vừa đủ ( có D = 1,65 g/ml)

a. Tính khối l­ợng mỗi kim loại trong hỗn hợp đã dùng.

b. Tính nồng độ % của muối tạo thành trong dd sau phản ứng.

Bài 32: Khử 2,4 g hỗm hợp CuO và Fe2O3 bằng H2 ở nhiệt độ cao thì thu đ­ợc 1,76 g hỗn hợp 2 kim loại. Đem hỗn hợp 2 kim loại hoà tan bằng dd axit HCl thu đ­ợc V lít khí H2(đktc).

a. Xác định %khối l­ợng mỗi oxit trong hỗn hợp.

b. Xác định giá trị của V.

Bài 33: Cho 22,1 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg, Fe, Zn phản ứng với dd axit H2SO4 d­ thì thu đ­ợc 12,3 lít H2(đktc) và dd muối B.

a. Tính % khối l­ợng mỗi kim loại trong hỗn hợp đã dùng. Biết thể tích khí H2 do Mg tạo ra gấp đôi thể tích H2 do Fe tạo ra.

Bài 34:Cho 7,6 g hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 hoà tan trong dd axit HCl 20% ( D = 1,14 g/ml) thu đ­ợc dd A vfa khí B. Dẫn khí B sục vào dd n­ớc vôi trong d­ thấy có 8 gam kết tủa.

a. Tính thành phần % khối l­ợng của hỗn hợp đầu.

b. Tính thể tích dd axit HCl vừa đủ để hoà tan hỗn hợp nói trên.

Bài 35: Hoà tan 49,6 g hỗn hợp một muối sunphat và một muối cacbonat của cùng một kim loại hoá trị I vào n­ớc thu đ­ợc một dd A.

Chia dd A thành 2 phần bằng nhau:

– Phần 1: Cho tác dụng với dd axit H2SO4 d­ thu đ­ợc 2,24 lít H2 ( đktc).

– Phần 2: Cho tác dụng với dd BaCl2 d­ thu đ­ợc 43 g kết tủa trắng.

a. Tìm công thức của 2 muối ban đầu.

b. Xác định % khối l­ợng mỗi muối trong hỗn hợp đầu.

 

 

BAI TAP CACBON


Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn 68g hỗn hợp khí H2 và CO cần dùng 89,6 liítkhí O2(đktc). Xác định phần trăm về thể tích và khối lượng của hỗn hợp khí trên.

Câu 2. Khi đốt cháy hêt 3,6g C trong bình kín chứa 4,48 lít khí O2(đktc) sinh ra 1 hôn hợp gồm hai khí. Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp khí đó.

Câu 3. Khi cho 22,4 lít(đktc) hỗn hợp  hai khí CO và CO2 đi qua than nóng đỏ( không có mặt không khí) thể tích của hỗn hợp khí tăng lên 5,6 lít (đktc). Khi cho hỗn hợp khí sản phẩm này qua dung dịch Ca(OH)2 thu được 20,25g Ca(HCO3)2. Xác định thành phần phần trăm về hỗn hợp khí ban đầu.

Câu 4. Cho khí thu được khi khử 16g Fe2O3 bằng CO đi qua 99,12 ml dung dịch KOH 15%( d= 1,13). Tính lượng khí CO đã khử sắt và lượng muối tạo thành trong dung dịch.

Câu 5. Cho 5,6 lít (đktc) khí CO2 đi qua than đốt nóng đỏ rồi cho sản phẩm thu được đi qua ống đốt nóng đựng 72g oxit của một kim loại hóa trị 2. Hỏi muốn hào tan sản phẩm rắn thu được ở trong ống sau khi đã phản ứng cần dùng bao nhiêu ml dung dịch HNO3 32%( d= 1,2), biết rằng oxit của kim loại đó chứa 20% khí oxi?

Câu 6. Phân biệt muối Na2CO3 và Na2SO3?

Câu 7. Viết phương trình theo chuyển hóa sau:

a. CO2 -> C -> CO -> CO2 -> CaCO3 -> Ca(HCO3)2 -> CO2

b. CO2 ->CaCO3 -> Ca(HCO3)2 -> CO2 -> C -> CO -> CO2

Câu 8. Cho 3,8 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với dd HCl sinh ra 896 ml khí. Hỏi đã dùng bao nhiêu ml dung dịch axit HCl 20%( d=1,1). Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp muối.

Câu 10. Xác định phần trăm về thể tích của hỗn hợp khí gồm N2, CO và CO2 biết rằng khi cho 10 lít(đktc) hỗn hợp khí đó đi qua một lượng nước vôi trong, rồi qua đòng (II) oxit đun nóng, thì thu được 10g kết tủa và 6,35g đồng. Nếu cũng lấy 10l(đktc) hỗn hợp đó đi qua ống đựng đồng (II) oxit đốt nóng, rồi đi qua một lượng nước vôi trong dư, thì thu được bao nhiêu gam kết tủa.

Câu 11. Hằng số cân bằng của phản ứng sau đây là 0,02: C(r) + CO2(k) ->2CO(k). Người ta cho 0,1mol C và 1 mol CO2 vào bình kín dung tích 22,4 lít không chứa không khí, nâng dần nhiệt độ bình đến 550oC và giữ nguyên nhiệt độ tại đó thì cân bằng được thiết lập. Tính số mol mỗi chất ở trạng thái cân bằng.

Câu 12. Có một hỗn hợp khí gồm cacbon monooxit, hiđro clorua và lưu huỳnh đioxit. Bằng phương pháp hóa học hãy chứng minh sự có mặt của các khí trên trong hỗn hợp.

Câu 13. Khi nhiệt phân 0,5kg đá vôi chứa 92% CaCO3 thu được bao nhiêu ml khí CO2(đktc). cần dùng tối thiểu bao nhiêu lm dung dịch NaOH 20%(d=1,22g/ml) để hấp thụ hết lượng khí CO2 đó.

Câu 14. Khi nung một lượng hiđrocacbonat của kim loại háo trị 2 và để nguội, thu được 17,92 lít(đktc) khí và 31,8g bã rắn. Xác định tên và khối lượng muối hiđrocacbonat trên.

Câu 15. Có hỗn hợp 3 muối NH4HCO3, NaHCO3 và Ca(HCO3)2. Khi nung 48,8 gam hỗn hợp đó đến khối lượng khôi đổi thu được 16,2 bã rắn. Chế hóa bẵ rắn đó với dung dịch axít HCl thu được 2,24 lít(đktc) khí. Xác định thành phần phần trăm của hỗn hợp muối.

Câu 16. Dẫn khí CO2 được điều chế băng cách cho 100g CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư đi qua dung dịch có chứa 60g NaOH. Hãy tính khối lượng muối natri điều chế được.

Câu 17. Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2(đktc) vào 500ml dung dịch NaOH thu được 17,9 gam muối. Tính nồng độ mol/l của dung dịch NaOH.

Câu 18. Hòa tan hết 2,8g CaO vào nước được dung dịch A. Cho 1,68 lít khí CO2(đktc) vào dung dịch A. Hỏi có bao nhiêu muối được tạo thành và khối lượng là bao nhiêu.

BAI TAP CACBON – SILIC


Câu 1: Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 4,48 lít khí CO2 (đktc) là

A. 200ml.                    B. 100ml.                                C. 150ml.                    D. 250ml.

Câu 2: Trong phòng thí nghiệm, sau khi điều chế khí CO2, người ta thường thu nó bằng cách

A. chưng cất.              B. đẩy không khí.                    C.  kết tinh.                 D. chiết.

Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế CO2 bằng phản ứng

A. C + O2.                                                                   B. nung CaCO3.

C. CaCO3 + dung dịch HCl.                                       D. đốt cháy hợp chất hữu cơ.

Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế CO bằng cách

A. cho hơi nước qua than nung đỏ.                B. cho không khí qua than nung đỏ

C. cho CO2 qua than nung đỏ.                                    D. đun nóng axit fomic với H2SO4 đặc.

Câu 5: Kim cương, than chì và than vô định hình là

A. các đồng phân của cacbon.                                    B. các đồng vị của cacbon.

C. các dạng thù hình của cacbon.                   D. các hợp chất của cacbon.

Câu 6: Khi nung than đá trong lò không có không khí thì thu được

A. graphit.                   B. than chì.                              C. than cốc.                 D. kim cương.

Câu 7: Trong các hợp chất vô cơ, cacbon có các số oxi hoá là

A. –4; 0; +2; +4.          B. –4; 0; +1; +2; +4.                C. –1; +2; +4.              D. –4; +2; +4.

Câu 8: Phân huỷ hoàn toàn a gam CaCO3, rồi cho CO2 thu được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa b gam NaOH, thu được dung dịch Y. Biết Y vừa tác dụng được với dung dịch KOH, vừa tác dụng được với dung dịch BaCl2. Quan hệ giữa a và b là

A. 0,4a < b < 0,8a.                                                      B. a < b < 2a.

C. a < 2b < 2a.                                                                        D. 0,3a < b < 0,6a.

Câu 9: Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam CaO vào H2O thu được dung dịch A. Sục V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch A thu được 15 gam kết tủa. Giá trị của V là

A. 3,36 hoặc 7,84.                                                       B. 3,36 hoặc 5,60.

C. 4,48 hoặc 5,60.                                                       D. 4,48 hoặc 7,84.

Dùng cho câu 10, 11: Hoà tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp A gồm MgCO3 và RCO3 (với tỉ lệ mol 1:1) bằng dung dịch HCl dư. Lượng CO2 sinh ra cho hấp thụ hoàn toàn bởi 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5 M thu được 39,4 gam kết tủa.

Câu 10: Kim loại R là

A. Ba.                          B. Ca.                                      C. Fe.                          D. Cu.

Câu 11: Phần trăm khối lượng của MgCO3 trong hỗn hợp A là

A. 42%.                       B. 58%.                                   C. 30%.                       D. 70%.

Câu 12: Cho 7,2 gam hỗn hợp A gồm MgCO3 và CaCO3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng rồi cho toàn bộ khí thoát ra hấp thụ hết vào 450ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thu được 15,76 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của MgCO3 trong hỗn hợp là

A. 41,67%.                  B. 58,33%.                              C. 35,00%.                  D. 65,00%.

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 4 gam hiđrocacbon A, rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào 2,75 lít dung dịch Ca(OH)2 0,1M thu được 25 gam kết tủa. A có thể là

A. CH4 hoặc C2H4.                                                     B. C2H6 hoặc C3H4.

C. C2H4 hoặc C2H6.                                                    D. CH4 hoặc C3H4.

Dùng cho câu 14, 15: Dẫn hỗn hợp X gồm 0,05 mol C2H2; 0,1 mol C3H4 và 0,1 mol H2 qua ống chứa Ni nung nóng một thời gian, thu được hỗn hợp Y gồm 7 chất. Đốt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào 700 ml dung dịch NaOH 1M  thu được dung dịch Z.

Câu 14: Chất tan trong dung dịch Z là

A. NaHCO3.                                                               B. Na2CO3.

C. NaHCO3 và Na2CO3.                                             D. Na2CO3 và NaOH.

Câu 15: Tổng khối lượng chất tan trong Z là

A. 35,8.                       B. 45,6.                                   C. 40,2.                       D. 38,2.

Câu 16: Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,02 M thì thu được 0,5 gam kết tủa. Giá trị tối thiểu của V là

A. 0,336.                     B. 0,112.                                 C. 0,224.                     D. 0,448.

Câu 17: Thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu để hấp thụ hết 4,48 lít khí CO2 (đktc) là

A. 400ml.                    B. 300ml.                                C. 200ml.                    D. 100ml.

Câu 18: Thể tích dung dịch Ca(OH)2 0,01M tối thiểu để hấp thụ hết 0,02mol khí CO2

A. 1,0 lít.                     B. 1,5 lít.                                 C. 2,0 lít.                     D. 2,5 lít.

Câu 19: Cho 1,344 lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 2 lít dung dịch X chứa NaOH 0,04M và Ca(OH)2 0,02M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 2,00.                       B. 4,00.                                   C. 6,00.                       D. 8,00.

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,01 mol C2H6 và 0,005 mol C3H8 rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào 2 lít dung dịch X chứa KOH 0,02M và Ba(OH)2 0,01M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 6,895.                     B. 0,985.                                 C. 2,955.                     D. 3,940.

Câu 21: Khí CO2 có lẫn khí SO2. Có thể thu được CO2 tinh khiết khi dẫn hỗn hợp lần lượt qua các bình đựng các dung dịch

A. Br2 và H2SO4 đặc.                                      B. Na2CO3 và H2SO4 đặc.

C. NaOH và H2SO4 đặc.                                             D. KMnO4 và H2SO4 đặc.

Câu 22: Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang y tế…là do nó có khả năng

A. hấp thụ các khí độc.                                               B. hấp phụ các khí độc.

C. phản ứng với khí độc.                                            D. khử các khí độc.

Câu 23: Silic tinh thể có tính chất bán dẫn. Nó thể hiện như sau:

A. ở nhiệt độ thường độ dẫn điện thấp, khi tăng nhiệt độ thì độ dẫn điện tăng lên.

B. ở nhiệt độ thường độ dẫn điện cao, khi tăng nhiệt độ thì độ dẫn điện giảm xuống.

C. ở nhiệt độ thường độ dẫn điện cao, khi tăng nhiệt độ thì nó trở nên siêu dẫn.

D. ở nhiệt độ thường độ dẫn điện thấp, khi tăng nhiệt độ thì nó không dẫn điện.

Câu 24: Để khắc chữ trên thuỷ tinh, người ta thường sử dụng

A. NaOH.                   B. Na2CO3.                             C. HF.             D. HCl.

Câu 25: Trong công nghiệp, silic được điều chế bằng cách nung SiO2 trong lò điện ở nhiệt độ cao với

A. magiê.                     B. than cốc.                             C. nhôm.                     D. cacbon oxit.

Câu 26: Thuỷ tinh lỏng là dung dịch đặc của

A. Na2CO3 và K2CO3.                                                B. Na2SiO3 và K2SiO3.

C. Na2SO3 và K2SO3.                                     D. Na2CO3 và K2SO3.

Câu 27: Thành phần chính của đất sét trắng (cao lanh) là

A. Na2O.Al2O3.6SiO2.                                                B. SiO2.

C. Al2O3.2SiO2.2H2O.                                                D. 3MgO.2SiO2.2H2O.

Câu 28: Thành phần chính của cát là

A. GeO2.                     B. PbO2.                                  C. SnO2.                      D. SiO2.

Câu 29 (B-07): Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 6,8 gam chất rắn và khí X. Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ hết vào 75ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là

A. 6,3 gam.                 B. 5,8 gam.                              C. 6,5 gam.                  D. 4,2 gam.

Câu 30 (A-07): Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nòng độ a mol/l, thu được 15,76 gam kết tủa. Giá trị của a là

A. 0,04.                       B. 0,048.                                 C. 0,06.                       D. 0,032.

Câu 31: Hoà tan hoàn toàn  22,45 gam hỗn hợp MgCO3, BaCO3 (trong đó chứa a % khối lượng MgCO3) bằng dung dịch HCl rồi cho khí thoát ra hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2 thu được kết tủa D. Để lượng D là lớn nhất thì giá trị của a là

A. 18,7.                       B. 43,9.                                   C. 56,1.                       D. 81,3.

50 câu TN phi kim tổng hợp


%d bloggers like this: